Xe - Công nghệ
13/09/2018 16:43Bộ ba iPhone mới so đo cấu hình
|
Thông tin chi tiết |
iPhone Xs |
iPhone Xs Max |
iPhone Xr |
|
Màu sắc khả dụng |
Bạc, Xám, Vàng |
Bạc, Xám, Vàng |
Xanh dương, Trắng, Đen, Vàng, Cam San hô, Đỏ |
|
Màn hình |
Super Retina HD 5,8 inch, tấm nền OLED |
Super Retina HD 6,5 inch, tấm nền OLED |
Liquid Retina HD 6,1 inch, tấm nền LCD |
|
Độ phân giải màn hình |
2.436 x 1.125 pixel, 458 ppi |
2.688 x 1.242 pixel, 458 ppi |
1.792 x 828 pixel, 326 ppi |
|
3D Touch |
Có |
Có |
Không |
|
Kích thước máy |
146,6 x 70,9 x 7,7 mm |
157,5 x 77,4 x 7,7 mm |
150,9 x 75,7 x 8,3 mm |
|
Trọng lượng |
177 gram |
208 gram |
194 gram |
|
Dung lượng khả dụng |
64 GB, 256 GB, 512 GB |
64 GB, 256 GB, 512 GB |
64 GB, 128 GB, 256 GB |
|
Chuẩn kháng nước/bụi |
IP68 (độ sâu tối đa 2 m dưới nước trong 30 phút) |
IP68 (độ sâu tối đa 2 m dưới nước trong 30 phút) |
IP67 (độ sâu tối đa 1 m dưới nước trong 30 phút) |
|
Chip xử lý |
A12 Bionic |
A12 Bionic |
A12 Bionic |
|
Camera chính |
Camera kép 12 MP (góc rộng + tele), khẩu độ f/1.8 và f/2.4, chống rung quang học, zoom quang 2x, zoom số 10, chế độ chụp chân dung đặc biệt (5 hiệu ứng), tính năng Smart HDR, |
Camera kép 12 MP (góc rộng + tele), khẩu độ f/1.8 và f/2.4, chống rung quang học, zoom quang 2x, zoom số 10, chế độ chụp chân dung đặc biệt (5 hiệu ứng), tính năng Smart HDR |
Camera đơn 12 MP, khẩu độ f/1.8, chống rung quang học, zoom số 5x, chế độ chụp chân dung đặc biệt (3 hiệu ứng), tính năng Smart HDR |
|
Quay video |
4K ở 24 fps, 30 fps, 60 fps. Full HD ở 30 fps, 60 fps, chống rung quang học, zoom quang 2x, zoom số 6x, hỗ trợ quay video Slo-mo Full HD ở 120 fps hoặc 240 fps |
4K ở 24 fps, 30 fps, 60 fps. Full HD ở 30 fps, 60 fps, chống rung quang học, zoom quang 2x, zoom số 6x, hỗ trợ quay video Slo-mo Full HD ở 120 fps hoặc 240 fps |
4K ở 24 fps, 30 fps, 60 fps. Full HD ở 30 fps, 60 fps, chống rung quang học, zoom số 3x, hỗ trợ quay video Slo-mo Full HD ở 120 fps hoặc 240 fps |
|
Camera trước |
TrueDepth, 7 MP, khẩu độ f/2.2, đèn LED Retina, Smart HDR, chế độ chụp chân dung 5 hiệu ứng, quay video Full HD ở 30 fps hoặc 60 fps, Animoji, Memoji |
TrueDepth, 7 MP, khẩu độ f/2.2, đèn LED Retina, Smart HDR, chế độ chụp chân dung 5 hiệu ứng, quay video Full HD ở 30 fps hoặc 60 fps, Animoji, Memoji |
TrueDepth, 7 MP, khẩu độ f/2.2, đèn LED Retina, Smart HDR, chế độ chụp chân dung 5 hiệu ứng, quay video Full HD ở 30 fps hoặc 60 fps, Animoji, Memoji |
|
Chuẩn âm thanh hỗ trợ |
AAC-LC, HE-AAC, HE-AAC v2, Protected AAC, MP3, Linear PCM, Apple Lossless, FLAC, Dolby Digital (AC-3), Dolby Digital Plus (E-AC-3), Audible (định dạng 2, 3, 4, Audible Enhanced Audio, AAX và AAX+)
|
AAC-LC, HE-AAC, HE-AAC v2, Protected AAC, MP3, Linear PCM, Apple Lossless, FLAC, Dolby Digital (AC-3), Dolby Digital Plus (E-AC-3), and Audible (formats 2, 3, 4, Audible Enhanced Audio, AAX, and AAX+)
|
AAC-LC, HE-AAC, HE-AAC v2, Protected AAC, MP3, Linear PCM, Apple Lossless, FLAC, Dolby Digital (AC-3), Dolby Digital Plus (E-AC-3), and Audible (formats 2, 3, 4, Audible Enhanced Audio, AAX, and AAX+)
|
|
Chuẩn video hỗ trợ |
HEVC, H.264, MPEG-4 Part 2 và Motion JPEG, hỗ trợ HDR với Dolby Vision và HDR10
|
HEVC, H.264, MPEG-4 Part 2 và Motion JPEG, hỗ trợ HDR với Dolby Vision và HDR10
|
HEVC, H.264, MPEG-4 Part 2 và Motion JPEG, hỗ trợ Dolby Vision và HDR10
|
|
Phương thức bảo mật |
Face ID, nhận diện khuông mặt |
Face ID, nhận diện khuông mặt |
Face ID, nhận diện khuông mặt |
|
Pin |
(Chưa rõ dung lượng)Thời gian sử dụng dài hơn 30 phút so với iPhone X |
(Chưa rõ dung lượng)Thời gian sử dụng dài hơn 1 giờ 30 phút so với iPhone X |
(Chưa rõ dung lượng)Thời gian sử dụng dài hơn 1 giờ 30 phút so với iPhone 8 Plus |
|
Sạc không dây |
Có |
Có |
Có |
|
Sạc nhanh |
Có, 50% trong 30 phút đầu |
Có, 50% trong 30 phút đầu |
Có, 50% trong 30 phút đầu |