Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2019

Theo Đ.H / Sức Khỏe Cộng Đồng 13:54 21/06/2019

Trường Đại học Quốc gia Hà Nội thông báo tuyển sinh năm 2019 với tổng 9.845 chỉ tiêu.

chi-tieu-tuyen-sinh-dai-hoc-quoc-gia-ha-noi-nam-2019
Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2019.

1. Mã trường Đại học Quốc gia Hà Nội: VNU

2. Các thông tin của năm tuyển sinh

2.1. Đối tượng tuyển sinh

Đã tốt nghiệp THPT theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên hoặc đã tốt nghiệp trung cấp có bằng THPT; người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận hoàn thành các môn văn hóa trong chương trình giáo dục THPT theo quy định của Bộ GDĐT;

Có đủ sức khoẻ để học tập tại Đại học Quốc gia Hà Nội theo quy định hiện hành. Đối với người khuyết tật được UBND cấp tỉnh công nhận bị dị dạng, dị tật, suy giảm khả năng tự lực trong sinh hoạt và học tập do hậu quả của chất độc hóa học là con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hoá học: Chủ tịch hội đồng tuyển sinh (HĐTS) xem xét, quyết định cho dự tuyển sinh vào các ngành học phù hợp với tình trạng sức khoẻ.

2.2. Phạm vi tuyển sinh: Đại học Quốc gia Hà Nội tuyển sinh trong cả nước và quốc tế.

2.3. Phương thức tuyển sinh

Thời gian xét tuyển đợt 1: dự kiến từ ngày 12/7/2019 đến ngày 03/8/2019 đối với thí sinh sử dụng kết quả kì thi THPT quốc gia năm 2019; từ ngày 10/7/2019 đến trước ngày 24/08/2019 đối với thí sinh sử dụng phương thức xét tuyển khác (IELTS, SAT, A-Level).

- Đợt 1: (1) Xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia năm 2019 theo tổ hợp các môn thi/bài thi tương ứng; (2) Thí sinh có chứng chỉ quốc tế của Trung tâm Khảo thí ĐH Cambridge, Anh (Cambridge International Examinations A-Level, UK; sau đây gọi tắt là chứng chỉ A-Level); (3) thí sinh có kết quả trong kỳ thi chuẩn hóa SAT (Scholastic Assessment Test, Hoa Kỳ) đạt điểm theo quy định về ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của ĐHQGHN; (4) Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh IELTS từ 5.5 trở lên hoặc các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương (quy định tại Phụ lục 1) và có tổng điểm 2 môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 12 điểm (trong đó bắt buộc có môn Toán hoặc môn Văn).

   Đợt bổ sung: Xét tuyển như đợt 1, quy định cụ thể xét tuyển của từng ngành học tương ứng sẽ được công bố trên website của Đại học Quốc gia Hà Nội và đơn vị đào tạo (nếu có). Thời gian xét tuyển dự kiến từ ngày 16/8/2019.

   Đối với các CTĐT: Tài năng, chuẩn quốc tế, chất lượng cao: xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT quốc gia năm 2019 hoặc các nguồn tuyển khác theo yêu cầu riêng của từng CTĐT.

Thí sinh trúng tuyển vào các đơn vị đào tạo của Đại học Quốc gia Hà Nội có nguyện vọng theo học các CTĐT chất lượng cao, tài năng, chuẩn quốc tế phải đạt điểm trúng tuyển vào CTĐT tương ứng kể trên theo khối thi xét tuyển tương ứng. Điểm đăng ký dự tuyển vào các CTĐT chất lượng cao, tài năng, chuẩn quốc tế do các HĐTS quy định nhưng tối thiểu bằng hoặc cao hơn điểm trúng tuyển vào CTĐT chuẩn tương ứng.

2.4. Chỉ tiêu tuyển sinh (Chỉ tiêu theo ngành/nhóm ngành/khối ngành, theo từng phương thức tuyển sinh)

 

TT

Mã trường

Mã xét tuyển

Tên ngành/CTĐT

Chỉ tiêu

Xét KQ thi THPT QG

Xét theo phương thức khác

1. Trường Đại học Công nghệ (1.460 chỉ tiêu)

1.310

150

A

Các chương trình đào tạo hệ chuẩn

 

 

Nhóm ngành: Công nghệ thông tin (370 chỉ tiêu)

292

78

1.1

QHI

CN1

Công nghệ thông tin

180

70

Công nghệ thông tin định hướng thị trường Nhật Bản

55

5

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

57

3

Nhóm ngành: Máy tính và Robot (160 chỉ tiêu)

155

5

1.2

QHI

CN2

Kỹ thuật máy tính

97

3

Kỹ thuật Robot*

58

2

Nhóm ngành: Vật lý kỹ thuật (120 chỉ tiêu)

116

4

1.3

QHI

CN3

Kỹ thuật năng lượng*

58

2

QHI

Vật lý kỹ thuật

58

2

1.4

QHI

CN4

Cơ kỹ thuật

78

2

1.5

QHI

CN5

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

98

2

1.6

QHI

CN7

Công nghệ Hàng không vũ trụ*

58

2

1.7

QHI

CN11

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

57

3

1.8

QHI

CN10

Công nghệ nông nghiệp*

58

2

B

Các CTĐT CLC đáp ứng Thông tư 23/2014/TT-BGDĐT

1.9

QHI

CN6

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử **

113

7

1.10

QHI

CN9

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông**

113

7

Nhóm ngành: Công nghệ thông tin** 210 (chỉ tiêu)

(CTĐT CLC theo TT23/2014)  

172

38

1.11

QHI

CN8

Khoa học Máy tính

115

35

Hệ thống thông tin

57

3

2. Trường Đại học Khoa học Tự nhiên (1.540 chỉ tiêu)

1.510

30

2.1

QHT

QHT01

Toán học

47

3

2.2

QHT

QHT02

Toán tin

49

1

2.3

QHT

QHT90

Máy tính và khoa học thông tin*

48

2

2.4

QHT

QHT40

Máy tính và khoa học thông tin**

(CTĐT CLC TT23)

80

 

2.5

QHT

QHT03

Vật lí học

95

5

2.6

QHT

QHT04

Khoa học vật liệu

50

 

2.7

QHT

QHT05

Công nghệ kỹ thuật hạt nhân

30

 

2.8

QHT

QHT06

Hoá học

67

3

2.9

QHT

QHT41

Hoá học

(CTĐT tiên tiến)

50

 

2.10

QHT

QHT07

Công nghệ kỹ thuật hoá học

49

1

2.11

QHT

QHT42

Công nghệ kỹ thuật hoá học **

(CTĐT CLC TT23)

40

 

2.12

QHT

QHT43

Hoá dược**

(CTĐT CLC TT23)

79

1

2.13

QHT

QHT08

Sinh học

76

4

2.14

QHT

QHT09

Công nghệ sinh học

76

4

2.15

QHT

QHT44

Công nghệ sinh học**

(CTĐT CLC TT23)

80

 

2.16

QHT

QHT10

Địa lí tự nhiên

38

2

2.17

QHT

QHT91

Khoa học thông tin địa không gian*

40

 

2.18

QHT

QHT12

Quản lý đất đai

70

 

2.19

QHT

QHT13

Khoa học môi trường

68

2

2.20

QHT

QHT45

Khoa học môi trường

(CTĐT tiên tiến)

40

 

2.21

QHT

QHT14

Khoa học đất

30

 

2.22

QHT

QHT15

Công nghệ kỹ thuật môi trường

50

 

2.23

QHT

QHT46

Công nghệ kỹ thuật môi trường**

(CTĐT CLC TT23)

40

 

2.24

QHT

QHT16

Khí tượng và khí hậu học

40

 

2.25

QHT

QHT17

Hải dương học

30

 

2.26

QHT

QHT92

Tài nguyên và môi trường nước*

40

 

2.27

QHT

QHT18

Địa chất học

30

 

2.28

QHT

QHT19

Kỹ thuật địa chất

30

 

2.29

QHT

QHT20

Quản lý tài nguyên và môi trường

48

2

3. Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn: 1.950 chỉ tiêu

(các ngành của Trường xét tuyển theo chỉ tiêu từng tổ hợp)***

1.715

235

3.1

QHX

QHX01

Báo chí

85

15

3.2

QHX

QHX40

Báo chí **

CTĐT CLC TT23

28

2

3.3

QHX

QHX02

Chính trị học

60

10

3.4

QHX

QHX03

Công tác xã hội

70

10

3.5

QHX

QHX04

Đông Nam Á học

45

5

3.6

QHX

QHX05

Đông phương học

85

15

3.7

QHX

QHX06

Hán Nôm

27

3

3.8

QHX

QHX07

Khoa học quản lý

80

10

3.9

QHX

QHX41

Khoa học quản lý  **

CTĐT CLC TT23

37

3

3.10

QHX

QHX08

Lịch sử

70

10

3.11

QHX

QHX09

Lưu trữ học

55

5

3.12

QHX

QHX10

Ngôn ngữ học

70

10

3.13

QHX

QHX11

Nhân học

55

5

3.14

QHX

QHX12

Nhật Bản học

25

5

3.15

QHX

QHX13

Quan hệ công chúng

65

10

3.16

QHX

QHX14

Quản lý thông tin

55

5

3.17

QHX

QHX42

Quản lý thông tin **

CTĐT CLC TT23

28

2

3.18

QHX

QHX15

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

75

15

3.19

QHX

QHX16

Quản trị khách sạn

70

10

3.20

QHX

QHX17

Quản trị văn phòng

70

10

3.21

QHX

QHX18

Quốc tế học

90

15

3.22

QHX

QHX19

Tâm lý học

95

15

3.23

QHX

QHX20

Thông tin – thư viện

50

5

3.24

QHX

QHX21

Tôn giáo học

50

5

3.25

QHX

QHX22

Triết học

65

5

3.26

QHX

QHX23

Văn học

80

10

3.27

QHX

QHX24

Việt Nam học

70

10

3.28

QHX

QHX25

Xã hội học

60

10

4. Trường Đại học Ngoại ngữ: 1.500 chỉ tiêu

1.364

136

4.1

QHF

7220201

Ngôn ngữ  Anh

108

12

4.2

QHF

7140231

Sư phạm tiếng Anh

159

16

4.3

QHF

7220201CLC

Ngôn ngữ  Anh**

(CTĐT CLC TT23)

203

22

4.4

QHF

7220202

Ngôn ngữ  Nga

69

6

4.5

QHF

7220203

Ngôn ngữ Pháp

69

6

4.6

QHF

7220203CLC

Ngôn ngữ Pháp**

(CTĐT CLC TT23)

69

6

4.7

QHF

7140234

Sư phạm tiếng Trung Quốc

23

2

4.8

QHF

7220204CLC

Ngôn ngữ Trung Quốc**

(CTĐT CLC TT23)

159

16

4.9

QHF

7220205

Ngôn ngữ Đức

45

5

4.10

QHF

7220205CLC

Ngôn ngữ Đức**

(CTĐT CLC TT23)

69

6

4.11

QHF

7140236

Sư phạm tiếng Nhật

23

2

4.12

QHF

7220209CLC

Ngôn ngữ Nhật**

(CTĐT CLC TT23)

159

16

4.13

QHF

7140237

Sư phạm tiếng Hàn Quốc

23

2

4.14

QHF

7220210CLC

Ngôn ngữ Hàn Quốc**

(CTĐT CLC TT23)

159

16

4.15

QHF

7220211

Ngôn ngữ  Ả Rập

27

3

5. Trường Đại học Kinh tế: 1.200 chỉ tiêu

1080

120

5.1

QHE

QHE40

Quản trị kinh doanh **

162

18

5.2

QHE

QHE41

Tài chính Ngân hàng**

130

14

5.3

QHE

QHE42

Kế toán **

130

14

5.4

QHE

QHE43

Kinh tế quốc tế**

216

24

5.5

QHE

QHE44

Kinh tế **

221

25

5.6

QHE

QHE01

Kinh tế phát triển

221

25

6. Trường Đại học Giáo dục (dự kiến: 595 chỉ tiêu)

555

40

6.1

QHS

GD1

Sư phạm Toán

61

4

6.2

QHS

Sư phạm Vật lý

42

3

6.3

QHS

Sư phạm Hóa học

42

3

6.4

QHS

Sư phạm Sinh học

42

3

6.5

QHS

 

Sư phạm Khoa học Tự nhiên

23

2

6.6

QHS

GD2

Sư phạm Ngữ Văn

61

4

6.7

QHS

Sư phạm Lịch sử

29

1

6.8

QHS

GD3

Quản trị trường học

51

4

6.9

QHS

Quản trị Công nghệ giáo dục

51

4

6.10

QHS

Quản trị chất lượng giáo dục

51

4

6.11

QHS

Tham vấn học đường

51

4

6.12

QHS

Khoa học giáo dục

51

4

7. Khoa Luật  (600 chỉ tiêu)

570

30

7.1

QHL

7380101

Luật***

320

10

7.2

QHL

7380101CLC

Luật **

(CTĐT CLC TT23/2014)

45

05

7.3

QHL

7380110

Luật kinh doanh

160

10

7.4

QHL

7380109

Luật thương mại quốc tế

45

05

8. Khoa Y Dược  (350 chỉ tiêu)

317

33

8.1

QHY

7720101

Y khoa

91

9

8.2

QHY

7720201

Dược học

91

9

8.3

QHY

7720501 (CLC)

Răng - Hàm - Mặt

45

5

8.4

QHY

7720601

Kỹ thuật xét nghiệm y hoc

45

5

8.5

QHY

7720602

Kỹ thuật hình ảnh y học

45

5

9. Khoa Quốc tế (550 chỉ tiêu)

534

16

8.1

QHQ

QHQ01

Kinh doanh quốc tế** (đào tạo bằng tiếng Anh)

253

7

8.2

QHQ

QHQ02

Kế toán, Phân tích và Kiểm toán** (đào tạo bằng tiếng Anh)

165

5

8.3

QHQ

QHQ03

Hệ thống thông tin quản lý **          (đào tạo bằng tiếng Anh)

68

2

8.4

 QHQ

QHQ04

Tin học và Kỹ thuật máy tính* (chương trình LKQT do ĐHQGHN cấp bằng - đào tạo bằng tiếng Anh)

48

2

10. Khoa Quản trị và Kinh doanh (100 chỉ tiêu)

95

5

10.1

QHD

7900101

Quản trị Doanh nghiệp và Công nghệ**

95

5

 

 TỔNG CHỈ TIÊU:  9.845 chỉ tiêu

9.050

795

Chương trình đào tạo thí điểm

CTĐT thu học phí tương ứng với chất lượng đào tạo, đáp ứng Thông tư 23/2014 của Bộ GDĐT hoặc CTĐT đặc thù đơn vị. Thí sinh tham khảo mức học phí và điều kiện phụ về tiếng Anh của từng CTĐT quy định chi tiết trong đề án thành phần của trường đại học thành viên, khoa trực thuộc ĐHQGHN; Ngoài ra, Các CTĐT CLC theo Thông tư 23/2014 xét tuyển có điều kiện ngoại ngữ đầu vào,  cụ thể: kết quả môn Ngoại ngữ của kì thi THPT quốc gia năm 2019 đạt tối thiểu điểm 4.0 trở lên (theo thang điểm 10) hoặc sử dụng các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tếtương đương theo quy định tại Quy chế thi.

Các ngành đào tạo xét tuyển theo chỉ tiêu từng tổ hợp (ngành Luật học – hệ chuẩn và 28 ngành đào tạo của Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn). Thông tin chi tiết xem tại đề án thành phần của Trường/Khoa.

Các CTĐT có mã Nhóm ngành: CN1, CN2, CN3 và CN8 của Trường ĐH Công nghệ và các nhóm ngành: GD1, GD2,GD3 của Trường ĐH Giáo dục: Thí sinh trúng tuyển vào nhóm ngành được phân vào từng ngành đào tạo sau khi nhập học (Đối với sinh viên trường ĐHCN) hoặc sau khi hoàn thành các học phần chung trong CTĐT- trong năm thứ nhất (đối với sinh viên trường ĐHGD).

Tiêu chí phụ xét tuyển của từng CTĐT (nếu có) được quy định tại các đề án thành phần của trường đại học thành viên, khoa trực thuộc Đại học Quốc gia Hà Nội.

Các CTĐT liên kết quốc tế bậc đại học do đối tác cấp bằng tốt nghiệp của đơn vị đào tạo được công bố chi tiết đề án thành phần.

 

Các điểm thi THPT Quốc gia 2019 tại TP Hồ Chí Minh

Các điểm thi THPT Quốc gia 2019 tại TP Hồ Chí Minh gồm những địa chỉ nào sẽ được giới thiệu đầy đủ dưới đây để thí sinh và phụ huynh quan tâm tham khảo.

 

Các điểm thi THPT Quốc gia 2019 tại Hà Nội

Các điểm thi THPT Quốc gia 2019 tại Hà Nội gồm những địa chỉ nào, ở đâu sẽ được giới thiệu đầy đủ dưới đây để thí sinh và phụ huynh quan tâm tham khảo.



Tin khác