Chỉ tiêu tuyển sinh Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum năm 2019

Theo N.T.N / Sức Khỏe Cộng Đồng 18:04 22/06/2019

Năm 2019, Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum tuyển sinh 550 chỉ tiêu.

chi-tieu-tuyen-sinh-phan-hieu-dai-hoc-da-nang-tai-kon-tum-nam-2019
Chỉ tiêu tuyển sinh Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum năm 2019.

1.Mã trường Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum: DDP

Địa chỉ:704 Phan Đình Phùng – TP Kon Tum

Điện thoại: 02606509559  Fax: 02603913029

Webite: kontum.udn.vn

Trang tuyển sinh: ts.kontum.udn.vn

 2. Đối tượng tuyển sinh:

 Các thí sinh đang học lớp 12 sẽ tốt nghiệp THPT năm 2019 và các thí sinh tự do (đã tốt nghiệp THPT các năm trước)

3. Phạm vi tuyển sinh: 

Tuyển sinh trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển)

Năm 2019 Phân hiệu chọn 3 phương thức tuyển sinh gồm:

a) Xét tuyển thẳng

- Xét tuyển thẳng đối với thí sinh tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế, đội tuyển quốc gia dự cuộc thi khoa học kỹ thuật (KHKT) quốc tế

- Xét tuyển thẳng đối với thí sinh đạt giải học sinh giỏi cấp quốc gia

- Xét tuyển thẳng thí sinh tốt nghiệp THPT, đáp ứng tiêu chí đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT quy định, không có môn thi THPT nào từ 1,0 điểm trở xuống, đạt giải học sinh giỏi Nhất, Nhì, Ba các môn văn hóa cấp quốc gia. Xét giải HSGQG các năm: 2017, 2018, 2019.

- Xét tuyển thẳng đối với thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia

- Xét tuyển thẳng thí sinh tốt nghiệp THPT, đáp ứng tiêu chí đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ quy định, không có môn thi THPT nào từ 1,0 điểm trở xuống, đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong Cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia. Xét giải HSGQG thuộc các năm: 2017, 2018, 2019.

- Xét tuyển thẳng vào Phân hiệu ĐHĐN tại Kon Tum thí sinh đạt một trong các giải nhất, nhì, ba tại các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế

- Người đạt một trong các giải nhất, nhì, ba tại các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế, nếu có bằng tốt nghiệp THPT hoặc bằng tốt nghiệp trung cấp, đã học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa THPT theo quy định của pháp luật thì được tuyển thẳng vào ngành phù hợp của Phân hiệu ĐHĐN tại Kon Tum.

- Xét tuyển thẳng vào các ngành sư phạm đối với các học sinh tốt nghiệp các trường THPT chuyên cấp tỉnh, thành phố

- Xét tuyển thẳng thí sinh tốt nghiệp THPT, đáp ứng tiêu chí đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ quy định, không có môn thi THPT nào từ 1,0 điểm trở xuống trong các trường hơp sau:

- Đối với học sinh trường chuyên 3 năm học sinh giỏi THPT được xét tuyển thẳng vào ngành phù hợp với môn chuyên trong chương trình học THPT: xét theo điểm trung bình của 3 năm học THPT từ cao xuống thấp. Đối với những thí sinh cùng điểm sẽ xét đến điểm trung bình của kỳ thi THPT.

- Đối với học sinh trường chuyên đạt giải Nhất, Nhì, Ba học sinh giỏi các môn văn hoá cấp tỉnh dành cho học sinh lớp 12: xét theo thứ tự giải từ cao xuống thấp cho đến đủ chỉ tiêu. Các thí sinh đồng giải sẽ xét đến điểm thi HSG tỉnh. Xét giải HSG tỉnh cho học sinh lớp 12 thuộc các năm 2017, 2018, 2019.

b) Xét tuyển sử dụng kết quả thi THPT Quốc gia: xét tuyển những thí sinh tốt nghiệp trung học phổ thông, điểm xét tuyển dựa trên kỳ thi tốt nghiệp THPT quốc gia năm 2019xét tuyển vào tất cả các ngành đào tạ, việc xét tuyển được thực hiện theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

c) Xét tuyển theo kết quả học tập THPT: xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT vào các ngành đào tạo

 

5. Chỉ tiêu tuyển sinh Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum năm 2019

Xét tuyển sử dụng kết quả thi THPT QG 

TT Tên ngành/Nhóm ngành Mã ĐKXT Chỉ tiêudự kiến Tổ hợp xét tuyển Mã tổ hợp xét tuyển Tiêu chí phụđối với các thí sinh bằng điểm Điểm chuẩn giữa các tổ hợp
1  Giáo dục Tiểu học 7140202 27 1. Toán + Vật lý + Hóa học2. Toán + Địa lý + GDCD3. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý4. Ngữ văn + Toán + Tiếng Anh 1. A002. A093. C004. D01 Không Bằng nhau
2  Quản lý nhà nước 7310205 20 1. Toán + Vật lý + Hóa học2. Toán + Địa lý + GDCD3. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý4. Ngữ văn + Toán + Tiếng Anh 1. A002. A093. C004. D01 Không Bằng nhau
3  Quản trị kinh doanh 7340101 40 1. Toán + Vật lý + Hóa học2. Toán + Địa lý + GDCD3. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý4. Ngữ văn + Toán + Tiếng Anh 1. A002. A093. C004. D01 Không Bằng nhau
4  Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 40

1. Toán + Vật lý + Hóa học2. Toán + Địa lý + GDCD3. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý

4. Ngữ văn + Toán + Tiếng Anh

1. A002. A093. C004. D01 Không Bằng nhau
5  Tài chính - Ngân hàng 7340201 20 1. Toán + Vật lý + Hóa học2. Toán + Địa lý + GDCD3. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý4. Ngữ văn + Toán + Tiếng Anh 1. A002. A093. C004. D01 Không Bằng nhau
6  Kế toán 7340301 40 1. Toán + Vật lý + Hóa học2. Toán + Địa lý + GDCD3. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý4. Ngữ văn + Toán + Tiếng Anh 1. A002. A093. C004. D01 Không Bằng nhau
7  Luật kinh tế 7380107 40 1. Toán + Vật lý + Hóa học2. Toán + Địa lý + GDCD3. Ngữ văn +Lịch sử + Địa lý4. Ngữ văn + Toán + Tiếng Anh 1. A002. A093. C004. D01 Không Bằng nhau
8  Công nghệ thông tin 7480201 20 1. Toán + Vật lý + Hóa học2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh3. Toán + Vật lý + Địa lý4. Ngữ văn + Toán + Tiếng Anh 1. A002. A013. A044. D01 Không Bằng nhau
9  Công nghệ sinh học 7420201 20 1. Toán + Vật lý + Hóa học2. Toán + Hóa học + Tiếng Anh3. Toán + Sinh học + Tiếng Anh4. Toán + Hóa học + Sinh học 1. A002. D073. D084. B00 Không Bằng nhau
10

 Kỹ thuật xây dựng

 (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp)

7580201 25 1. Toán + Vật lý + Hóa học2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh3. Toán + Vật lý + Địa lý4. Ngữ văn + Toán + Tiếng Anh 1. A002. A013. A044. D01 Không Bằng nhau

Xét tuyển kết quả học tập THPT (học bạ lớp 12)

TT Tên ngành Mã ĐKXT Chỉ tiêudự kiến Tổ hợp xét tuyển Ngưỡng ĐBCL đầu vào
1  Quản lý nhà nước 7310205 20 1. Toán + Địa lý + GDCD2. Toán + Địa lý + Tiếng Anh3. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh4. Toán + Ngữ văn + GDCD  Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00
2  Quản trị kinh doanh 7340101 40 1. Toán + Vật lý + Hóa học

2. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh3. Toán + Ngữ văn + Địa lý4. Toán + Địa lý + Tiếng Anh

 Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00
3  Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 40

1. Toán + Địa lý + GDCD

2. Toán + Địa lý + Tiếng Anh3. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh4. Toán + Ngữ văn + GDCD

 Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00
4  Tài chính - Ngân hàng 7340201 20 1. Toán + Vật lý + Hóa học2. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh3. Toán + Ngữ văn + Địa lý4. Toán + Địa lý + Tiếng Anh  Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00
5  Kế toán 7340301 40 1. Toán + Vật lý + Hóa học2. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh3. Toán + Ngữ văn + Địa lý4. Toán + Địa lý + Tiếng Anh  Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00
6 Luật kinh tế 7380107 40 1. Toán + Địa lý + GDCD2. Toán + Địa lý + Tiếng Anh3. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh4. Toán + Ngữ văn + GDCD  Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00
7  Công nghệ thông tin 7480201 20 1. Toán + Vật lý + Hóa học2. Toán + Vật lý + Sinh học3. Toán + Vật lý + Địa lý4. Toán + Sinh học + Địa lý  Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00
8  Công nghệ sinh học 7420201 20 1. Toán + Vật lý + Hóa học2. Toán + Vật lý + Sinh học3. Toán + Vật lý + Địa lý4. Toán + Sinh học + Địa lý  Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00
9  Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp) 7580201 20 1. Toán + Vật lý + Hóa học2. Toán + Vật lý + Sinh học3. Toán + Vật lý + Địa lý4. Toán + Sinh học + Địa lý  Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00

 



Tin khác