Chỉ tiêu tuyển sinh trường Đại học Kinh tế Đà Nẵng năm 2019

18:08 22/06/2019

Chỉ tiêu tuyển sinh trường Đại học Kinh tế Đà Nẵng năm 2019 là 2890 chỉ tiêu.

chi-tieu-tuyen-sinh-truong-dai-hoc-kinh-te-da-nang-nam-2019
Chỉ tiêu tuyển sinh trường Đại học Kinh tế Đà Nẵng năm 2019

1. Trường Đại học Kinh tế Đà Nẵng

Ký hiệu: DDQ

Địa chỉ: 71 Ngũ Hành Sơn – Thành phố Đà Nẵng

Điện thoại: (0236) 383 6169

Địa chỉ trang thông tin điện tử: www.due.udn.vn

2. Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh được công nhận tốt nghiệp kỳ thi tốt nghiệp THPT Quốc gia 2019.

3. Phạm vi tuyển sinh

Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng xét tuyển học sinh các trường THPT trên toàn quốc

 4. Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển theo 2 phương thức chính

 - Xét tuyển thẳng

 + Xét tuyển thẳng chương trình đào tạo chính quy tất cả các ngành)

Đối tượng 1: Thí sinh đạt giải học sinh giỏi quốc gia, quốc tế: Xét tuyển thẳng những thí sinh đạt giải trong các kỳ thi học sinh giỏi quốc gia, quốc tế bậc THPT và những thí sinh đủ điều kiện khác theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

 Đối tượng 2: Thí sinh tham gia trong cuộc thi “Đường lên đỉnh Olympia” trên Đài truyền hình Việt Nam (VTV): Thí sinh đã tham gia vòng thi tuần trong cuộc thi “Đường lên đỉnh Olympia” trên Đài truyền hình Việt Nam (VTV), tốt nghiệp và có tổng điểm thi THPTQG năm 2019 theo tổ hợp môn xét tuyển của Trường đạt từ 18 điểm trở lên. Ưu tiên lần lượt theo thứ tự thí sinh tham gia thi năm, quý, tháng, tuần.

Đối tượng 3: Thí sinh đạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố (trực thuộc trung ương): Xét tuyển thẳng những thí sinh đạt giải nhất, nhì trong các kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố (trực thuộc trung ương) bậc THPT. Xét tuyển ưu tiên theo thứ tự thí sinh đạt (1) giải nhất, (2) giải nhì.

Chú ý cho Đối tượng 1 và Đối tượng 3:

+ Đăng ký vào các ngành thuộc khối Quản trị, kinh doanh, Thống kê: Thí sinh đạt giải một trong các môn Toán, Vật lý, Hoá học, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Tin, Sinh học.

+ Đăng ký vào các ngành thuộc khối Quản lý nhà nước, Luật: Thí sinh đạt giải một trong các môn Toán, Vật lý, Hoá học, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Tin, Lịch sử, Địa lý

Đối tượng 4: Xét tuyển thẳng thí sinh tốt nghiệp THPT có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế trong thời hạn 2 năm (tính đến ngày 20.08.2019), đạt IELTS 5.5 trở lên hoặc TOEFL iBT 46 điểm trở lên và có tổng điểm 02 (hai) bài/môn thi THPTQG năm 2019 trong tổ hợp môn xét tuyển của Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng (trong đó có môn Toán và một môn khác không phải là Ngoại ngữ) đạt từ 12,0 điểm trở lên.

Trong trường hợp nhiều thí sinh cùng thỏa điều kiện và vượt chỉ tiêu tuyển sinh đã công bố thì sử dụng tiêu chí để xét tuyển theo thứ tự như sau: (1) điểm tiếng Anh quốc tế IELTS hoặc TOEFL iBT, (2) điểm môn thi Toán THPTQG năm 2019.

+ Xét tuyển thẳng chương trình đào tạo chính quy liên kết đào tạo quốc tế(100 chỉ tiêu)

Các ngành: Quản trị kinh doanh, Quản trị marketing, Kinh doanh quốc tế, Kế toán

Đối tượng: Xét tuyển thẳng thí sinh tốt nghiệp THPT cho Chương trình đào tạo quốc tế (giảng dạy bằng Tiếng Anh):

Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế trong thời hạn 2 năm (tính đến ngày 20.08.2019) đạt IELTS 5.5 trở lên hoặc TOEFL iBT 46 điểm trở lên và thỏa mãn hoặc (1) tổng điểm 02 (hai) bài/môn thi THPTQG năm 2019 trong tổ hợp môn xét tuyển của Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng (trong đó có môn Toán và một môn khác không phải là Ngoại ngữ) đạt từ 12,0 điểm trở lên hoặc (2) điểm trung bình chung học tập năm lớp 12 (điểm học bạ) từ 6,0 trở lên.

Trong trường hợp nhiều thí sinh cùng thỏa điều kiện và vượt chỉ tiêu tuyển sinh đã công bố thì sử dụng tiêu chí để xét tuyển theo thứ tự như sau: (1) điểm tiếng Anh quốc tế IELTS hoặc TOEFL iBT, (2) tổng điểm 02 (hai) bài/môn thi THPTQG năm 2019, (3) điểm trung bình chung học tập năm lớp 12.

- Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi THPT

Xét tuyển những thí sinh tốt nghiệp trung học phổ thông, điểm xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi trung học phổ thông quốc gia năm 2019.4

4.Chỉ tiêu tuyển sinh trường Đại học Kinh tế Đà Nẵng năm 2019

Ngành học Mã ngành Chỉ tiêu (dự kiến) Tổ hợp môn xét tuyển 1 Tổ hợp môn xét tuyển 2 Tổ hợp môn xét tuyển 3 Tổ hợp môn xét tuyển 4
Theo xét KQ thi THPT QG Theo phương thức khác Mã tổ hợp môn Mã tổ hợp môn Mã tổ hợp môn Mã tổ hợp môn
Các ngành đào tạo đại học              
Kinh tế 7310101 160 40 A00 A01 D01 D90
Thống kê kinh tế 7310107 40 10 A00 A01 D01 D90
Quản lý nhà nước 7310205 65 15 A00 A01 D01 D96
Quản trị kinh doanh 7340101 290 70 A00 A01 D01 D90
Marketing 7340115 125 30 A00 A01 D01 D90
Kinh doanh quốc tế 7340120 165 40 A00 A01 D01 D90
Kinh doanh thương mại 7340121 95 25 A00 A01 D01 D90
Thương mại điện tử 7340122 100 25 A00 A01 D01 D90
Tài chính – Ngân hàng 7340201 220 55 A00 A01 D01 D90
Kế toán 7340301 210 55 A00 A01 D01 D90
Kiểm toán 7340302 130 30 A00 A01 D01 D90
Quản trị nhân lực 7340404 65 15 A00 A01 D01 D90
Hệ thống thông tin quản lý 7340405 150 40 A00 A01 D01 D90
Luật 7380101 65 15 A00 A01 D01 D96
Luật kinh tế 7380107 100 25 A00 A01 D01 D96
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 125 40 A00 A01 D01 D90
Quản trị khách sạn 7810201 120 35 A00 A01 D01 D90
Quản trị kinh doanh, Quản trị marketing, Kinh doanh quốc tế, Kế toán (ĐT liên kết quốc tế) 7340120QT 0 100        
         

 



Tin khác