Chỉ tiêu tuyển sinh trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng năm 2019

Theo N.T.N / Sức Khỏe Cộng Đồng 18:08 22/06/2019

Năm 2019 trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng tuyển sinh 1470 chỉ tiêu.

chi-tieu-tuyen-sinh-phan-hieu-dai-hoc-quoc-gia-thanh-pho-ho-chi-minh-tai-ben-tre-nam-2019
Chỉ tiêu trường Đại hoc Ngoại ngữ Đà Nẵng năm 2019.

1. Mã trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDF

Địa chỉ:

+ Cơ sở 1: 131 Lương Nhữ Hộc, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng;

+ Cơ sở 2: 41 Lê Duẩn, phường Hải Châu 1, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng.

Điện thoại: 0236.3699324 / 0236.3699335

Website: http://ufl.udn.vn

2. Đối tượng tuyển

Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng, tuyển sinh các thí sinh tham dự kỳ thi THPT quốc gia 2019 và đạt điểm sàn để xét tuyển đại học theo quy định của BGD& ĐT (đối với các ngành Sư phạm)

3. Phạm vi tuyển sinh 

Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng tuyển sinh trên phạm vi cả nước

4. Phương thức tuyển sinh

 Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng, tuyển sinh theo 2 phương thức chính

 - Xét tuyển thẳng:  

Những thí sinh đạt giải trong các kỳ thi học sinh giỏi quốc gia và những thí sinh đủ điều kiện khác theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT quốc gia 2019

Những thí sinh tốt nghiệp trung học phổ thông, điểm xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi THPT Quốc gia năm 2019, cụ thể như sau:

+ Điểm xét trúng tuyển theo ngành.

+ Xét tuyển theo tổng điểm thi của tổ hợp ba môn xét tuyển (môn Ngoại ngữ nhân hệ số 2) từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu.

Trong trường hợp ứng viên có điểm thi bằng nhau thì sẽ ưu tiên xét tuyển theo điểm số của môn Ngoại ngữ (từ cao xuống thấp).

+ Sau khi trúng tuyển vào ngành, trường sẽ xét chọn vào chuyên ngành theo nguyện vọng đăng ký khi nhập học.

Tiêu chí xét vào chuyên ngành là điểm trúng tuyển vào ngành theo thứ tự ưu tiên từ cao đến thấp.

5.Chỉ tiêu tuyển sinh trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng năm 2019

Ngành học Mã ngành Chỉ tiêu (dự kiến) Tổ hợp môn xét tuyển 1 Tổ hợp môn xét tuyển 2 Tổ hợp môn xét tuyển 3 Tổ hợp môn xét tuyển 4
Theo xét KQ thi THPT QG Mã tổ hợp môn Môn chính Mã tổ hợp môn Môn chính Mã tổ hợp môn Môn chính Mã tổ hợp môn Môn chính
Các ngành đào tạo đại học                    
Sư phạm Tiếng Anh 7140231 45 D01 N1            
Sư phạm Tiếng Pháp 7140233 20 D01 N1 D03 N3 D78 N1 D96 N1
Sư phạm Tiếng Trung Quốc 7140234 20 D01 N1 D04 N4 D78 N1 D96 N1
Ngôn ngữ Anh 7220201 398 D01 N1            
Ngôn ngữ Anh CLC 7220201CLC 300 D01 N1            
Ngôn ngữ Nga 7220202 56 D01 N1 D02 N2 D78 N1 D96 N1
Ngôn ngữ Pháp 7220203 90 D01 N1 D03 N3 D78 N1 D96 N1
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 112 D01 N1 D04 N4 D78 N1 D83 N4
Ngôn ngữ Trung Quốc CLC 7220204CLC 30 D01 N1 D04 N4 D78 N1 D83 N4
Ngôn ngữ Nhật 7220209 70 D01 N1 D06 N6        
Ngôn ngữ Nhật CLC 7220209CLC 30 D01 N1 D06 N6        
Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 70 D01 N1 D78 N1 D96 N1    
Ngôn ngữ Hàn Quốc CLC 7220210CLC 30 D01 N1 D78 N1 D96 N1    
Ngôn ngữ Thái Lan 7220214 25 D01 N1 D15 N1 D78 N1 D96 N1
Quốc tế học 7310601 80 D01 N1 D09 N1 D78 N1 D96 N1
Quốc tế học CLC 7310601CLC 30 D01 N1 D09 N1 D78 N1 D96 N1
Đông phương học 7310608 64 D01 N1 D06 N6 D78 N1 D96 N1
               

 

 

 



Tin khác