Kiến thức
22/06/2019 11:06Chỉ tiêu tuyển sinh trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng năm 2019
1. Mã trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DDF
Địa chỉ:
+ Cơ sở 1: 131 Lương Nhữ Hộc, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng;
+ Cơ sở 2: 41 Lê Duẩn, phường Hải Châu 1, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng.
Điện thoại: 0236.3699324 / 0236.3699335
Website: http://ufl.udn.vn
2. Đối tượng tuyển
Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng, tuyển sinh các thí sinh tham dự kỳ thi THPT quốc gia 2019 và đạt điểm sàn để xét tuyển đại học theo quy định của BGD& ĐT (đối với các ngành Sư phạm)
3. Phạm vi tuyển sinh
Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng tuyển sinh trên phạm vi cả nước
4. Phương thức tuyển sinh
Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng, tuyển sinh theo 2 phương thức chính
- Xét tuyển thẳng:
Những thí sinh đạt giải trong các kỳ thi học sinh giỏi quốc gia và những thí sinh đủ điều kiện khác theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT quốc gia 2019:
Những thí sinh tốt nghiệp trung học phổ thông, điểm xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi THPT Quốc gia năm 2019, cụ thể như sau:
+ Điểm xét trúng tuyển theo ngành.
+ Xét tuyển theo tổng điểm thi của tổ hợp ba môn xét tuyển (môn Ngoại ngữ nhân hệ số 2) từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu.
Trong trường hợp ứng viên có điểm thi bằng nhau thì sẽ ưu tiên xét tuyển theo điểm số của môn Ngoại ngữ (từ cao xuống thấp).
+ Sau khi trúng tuyển vào ngành, trường sẽ xét chọn vào chuyên ngành theo nguyện vọng đăng ký khi nhập học.
Tiêu chí xét vào chuyên ngành là điểm trúng tuyển vào ngành theo thứ tự ưu tiên từ cao đến thấp.
5.Chỉ tiêu tuyển sinh trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng năm 2019
| Ngành học | Mã ngành | Chỉ tiêu (dự kiến) | Tổ hợp môn xét tuyển 1 | Tổ hợp môn xét tuyển 2 | Tổ hợp môn xét tuyển 3 | Tổ hợp môn xét tuyển 4 | ||||
| Theo xét KQ thi THPT QG | Mã tổ hợp môn | Môn chính | Mã tổ hợp môn | Môn chính | Mã tổ hợp môn | Môn chính | Mã tổ hợp môn | Môn chính | ||
| Các ngành đào tạo đại học | ||||||||||
| Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | 45 | D01 | N1 | ||||||
| Sư phạm Tiếng Pháp | 7140233 | 20 | D01 | N1 | D03 | N3 | D78 | N1 | D96 | N1 |
| Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 7140234 | 20 | D01 | N1 | D04 | N4 | D78 | N1 | D96 | N1 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 398 | D01 | N1 | ||||||
| Ngôn ngữ Anh CLC | 7220201CLC | 300 | D01 | N1 | ||||||
| Ngôn ngữ Nga | 7220202 | 56 | D01 | N1 | D02 | N2 | D78 | N1 | D96 | N1 |
| Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | 90 | D01 | N1 | D03 | N3 | D78 | N1 | D96 | N1 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 112 | D01 | N1 | D04 | N4 | D78 | N1 | D83 | N4 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc CLC | 7220204CLC | 30 | D01 | N1 | D04 | N4 | D78 | N1 | D83 | N4 |
| Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | 70 | D01 | N1 | D06 | N6 | ||||
| Ngôn ngữ Nhật CLC | 7220209CLC | 30 | D01 | N1 | D06 | N6 | ||||
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | 70 | D01 | N1 | D78 | N1 | D96 | N1 | ||
| Ngôn ngữ Hàn Quốc CLC | 7220210CLC | 30 | D01 | N1 | D78 | N1 | D96 | N1 | ||
| Ngôn ngữ Thái Lan | 7220214 | 25 | D01 | N1 | D15 | N1 | D78 | N1 | D96 | N1 |
| Quốc tế học | 7310601 | 80 | D01 | N1 | D09 | N1 | D78 | N1 | D96 | N1 |
| Quốc tế học CLC | 7310601CLC | 30 | D01 | N1 | D09 | N1 | D78 | N1 | D96 | N1 |
| Đông phương học | 7310608 | 64 | D01 | N1 | D06 | N6 | D78 | N1 | D96 | N1 |