Năm 2019, trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng tuyển sinh 2880 chỉ tiêu.
chi-tieu-tuyen-sinh-truong-dai-hoc-su-pham-dai-hoc-da-nang-nam-2019
Chỉ tiêu tuyển sinh trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng 2019.

1. Mã trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng 

Ký hiệu: DDS

Địa chỉ: 459 Tôn Đức Thắng, Quận Liên Chiểu, TP. Đà Nẵng

Điện thoại: 0236-3.841.323- 3.841.513;  

Website: http://ued.udn.vn

2. Phương án tuyển sinh

 Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng tuyển sinh theo các phương án sau: 

a) Thi năng khiếu kết hợp với kết quả thi THPT quốc gia 2019

- Tổng chỉ tiêu 135

- Áp dụng cho 02 ngành: Giáo dục Mần nom và Sư phạm Âm nhạc

Giáo dục Mầm non: Năng khiếu + Toán + Ngữ văn

Sư phạm Âm nhạc: (Năng khiếu 1)*2 + (Năng khiếu 2)*2 + Ngữ Văn

b) Thi năng khiếu kết hợp với học bạ THPT

- Tổng chỉ tiêu 10

- Áp dụng cho ngành Sư phạm Âm nhạc

(Năng khiếu 1)*2 + (Năng khiếu 2)*2 + Ngữ Văn

c) Xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia 2019

- Tổng chỉ tiêu 2190

- Áp dụng cho tất cả các ngành (trừ 02 ngành Giáo dục Mần nom và Sư phạm Âm nhạc)

- Tổng điểm thi của 03 môn theo tổ hợp xét tuyển của ngành

d) Xét theo học bạ

- Tổng chỉ tiêu 390

- Áp dụng cho nhóm ngành đào tạo cử nhân

- Tổng điểm trung bình của 03 môn theo tổ hợp xét tuyển của ngành

- Điểm trung bình của mỗi môn là điểm trung bình cộng ở 02 học kỳ của lớp 12

e) Xét tuyển thẳng

- Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong Cuộc thi HSG các môn văn hóa cấp quốc gia (Danh mục ngành tuyển thẳng xem tại Phụ lục 1).

- Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong Cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia (Danh mục ngành tuyển thẳng xem tại Phụ lục 2).  

- Thí sinh là học sinh trường THPT chuyên có 3 năm học lực giỏi (Danh mục ngành tuyển thẳng xem tại Phụ lục 3).

- Thí sinh là học sinh trường THPT chuyên đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong Cuộc thi HSG các môn văn hoá cấp tỉnh dành cho học sinh lớp 12 (Danh mục ngành tuyển thẳng xem tại Phụ lục 3).

- Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong Cuộc thi HSG các môn văn hoá cấp tỉnh dành cho học sinh lớp 12 

3. Chỉ tiêu tuyển sinh trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng năm 2019

a) Xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia 2019: 2.340 chỉ tiêu

TT

Tên ngành/Nhóm ngành

Mã ĐKXT

Chỉ tiêu

Tổ hợp xét tuyển

1

Giáo dục Tiểu học

7140202

100

D01: Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh

2

Giáo dục Chính trị

7140205

45

C00: Ngữ văn + Lịch sử + Địa lýC20: Ngữ văn + GDCD + Địa lýD66: Ngữ văn + Tiếng Anh + GDCDC19: Ngữ văn + GDCD + Lịch sử

3

Sư phạm Toán học

7140209

45

A00: Toán + Vật lý + Hóa họcA01: Toán + Vật lý + Tiếng Anh

4

Sư phạm Tin học

7140210

40

A00: Toán + Vật lý + Hóa họcA01: Toán + Vật lý + Tiếng Anh

5

Sư phạm Vật lý

7140211

45

A00: Vật lý + Toán + Hóa học A01: Vật lý + Toán + Tiếng AnhA02: Vật lý + Toán + Sinh học

6

Sư phạm Hoá học

7140212

45

A00: Hóa học + Toán + Vật lýD07: Hóa học + Toán + Tiếng AnhB00: Hóa học + Toán + Sinh học

7

Sư phạm Sinh học

7140213

45

B00: Sinh học + Toán + Hóa họcD08: Sinh học + Toán + Tiếng Anh

8

Sư phạm Ngữ văn

7140217

45

C00: Ngữ văn + Lịch sử + Địa lýC14: Ngữ văn + GDCD + ToánD66: Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh

9

Sư phạm Lịch sử

7140218

40

C00: Lịch sử + Ngữ văn + Địa lýC19: Lịch sử + Ngữ văn + GDCD

10

Sư phạm Địa lý

7140219

40

C00: Địa lý + Ngữ văn + Lịch sửD15: Địa lý + Ngữ văn + Tiếng Anh

11

Giáo dục Mầm non

7140201

110

M00: Năng khiếu + Toán + Ngữ văn

12

Sư phạm Âm nhạc

7140221

25

N00: Năng khiếu 1 (Thẩm âm, Xướng âm)*2 + Năng khiếu 2 (Hát, Nhạc cụ)*2 + Ngữ Văn

13

Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

45

A00:Toán + Vật lý + Hóa học A02:Toán + Sinh học + Vật lýB00:Toán + Hóa học + Sinh họcD90:Toán + KHTN + Tiếng Anh

14

Sư phạm Lịch sử- Địa lý

Chưa có

45

C00: Ngữ văn+ Lịch sử + Địa lýD78: Ngữ văn + KHXH + Tiếng AnhC19: Ngữ văn + Lịch sử + GDCDC20: Ngữ văn + Địa lý + GDCD

15

Giáo dục Công dân

7140204

40

C00: Ngữ văn + Lịch sử + Địa lýC20: Ngữ văn + GDCD +  Địa lýD66: Ngữ văn + Tiếng Anh + GDCDC19: Ngữ văn + GDCD + Lịch sử

16

Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học

Chưa có

45

A00: Toán + Vật lý + Hóa học A02: Sinh học + Toán  + Vật lý  D01: Toán  + Ngữ văn + Tiếng Anh

17

Sư phạm Công nghệ

7140246

40

A00:Toán + Vật lý + Hóa học A02:Toán + Sinh học + Vật lýB00:Toán + Hóa học + Sinh họcD90:Toán + KHTN + Tiếng Anh

18

Công nghệ Sinh học

7420201

60

B00: Sinh học + Hóa học + ToánD08: Sinh học + Toán + Tiếng Anh       A00: Toán + Vật lý + Hóa học

19

Vật lý học (Chuyên ngành: Điện tử-Công nghệ Viễn thông)

7440102

35

A00: Vật lý + Toán + Hóa họcA01: Vật lý + Toán + Tiếng AnhA02: Vật lý + Toán + Sinh học

20

các chuyên ngành:1. Hóa Dược;2. Hóa Dược (tăng cường Tiếng Anh);3. Hóa phân tích môi trường

7440112

70

A00: Hóa học + Toán + Vật lýD07: Hóa học + Toán + Tiếng AnhB00: Hóa học + Toán + Sinh học

21

Hóa học (Chuyên ngành Hóa Dược - Chất lượng cao)

7440112CLC

50

A00: Hóa học  + Toán + Vật lýD07: Hóa học + Toán + Tiếng AnhB00: Hóa học + Toán + Sinh học

22

Khoa học môi trường

7440301

35

A00: Hóa học  + Toán + Vật lýD07: Hóa học + Toán + Tiếng AnhB00: Hóa học + Toán + Sinh học

23

Toán ứng dụng, gồm các chuyên ngành:1. Toán ứng dụng (chuyên ngành Tính toán và lập trình)2. Toán ứng dụng (tăng cường Tiếng Anh)

7460112

40

A00: Toán + Vật lý + Hóa họcA01: Toán + Vật lý + Tiếng Anh

24

Công nghệ thông tin

7480201

200

A00: Toán + Vật lý + Hóa họcA01: Toán + Vật lý + Tiếng Anh

25

Công nghệ thông tin(chất lượng cao)

7480201CLC

50

A00: Toán + Vật lý + Hóa họcA01: Toán + Vật lý + Tiếng Anh

26

Văn học

7229030

70

C00: Ngữ văn + Lịch sử + Địa lýD15: Ngữ văn + Địa lý + Tiếng AnhC14: Ngữ văn + GDCD + ToánD66: Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh

27

Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế)

7229010

40

C00: Lịch sử + Ngữ văn +  Địa lýC19: Lịch sử + Ngữ văn + GDCDD14: Lịch sử + Ngữ văn + Tiếng Anh

28

Địa lý học (Chuyên ngành  Địa lý du lịch)

7310501

65

C00: Địa lý + Ngữ văn + Lịch sửD15: Địa lý + Ngữ văn + Tiếng Anh

29

Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch)

7310630

120

C00: Ngữ văn + Địa lý + Lịch sửD15: Ngữ văn + Địa lý + Tiếng AnhD14: Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh

30

Việt Nam học(Chất lượng cao)

7310630CLC

50

C00: Ngữ văn + Địa lý + Lịch sửD15: Ngữ văn + Địa lý + Tiếng AnhD14: Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh

31

Văn hoá học

7229040

35

C00: Ngữ văn + Lịch sử + Địa lýD15: Ngữ văn + Địa lý + Tiếng AnhC14: Ngữ văn + GDCD + ToánD66: Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh

32

Tâm lý học

7310401

65

C00: Ngữ văn + Địa lý + Lịch sửD01: Ngữ văn + Tiếng Anh + ToánB00: Sinh học + Toán + Hóa học

33

Tâm lý học(Chất lượng cao)

7310401CLC

50

1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán3. Sinh học + Toán + Hóa học

34

Công tác xã hội

7760101

75

C00: Ngữ văn + Địa lý + Lịch sửD01: Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán

35

Báo chí

7320101

75

C00: Ngữ văn + Lịch sử + Địa lýD15: Ngữ văn + Địa lý + Tiếng AnhC14: Ngữ văn + GDCD + ToánD66: Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh

36

Báo chí(Chất lượng cao)

7320101CLC

50

C00: Ngữ văn + Lịch sử + Địa lýD15: Ngữ văn + Địa lý + Tiếng AnhC14: Ngữ văn + GDCD + ToánD66: Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh

37

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

65

B00: Sinh học + Toán + Hóa họcD08: Sinh học + Toán + Tiếng Anh     A00: Hóa học + Toán + Vật lý

38

Quản lý tài nguyên và môi trường (Chất lượng cao)

7850101CLC

50

B00: Sinh học + Toán + Hóa họcD08: Sinh học + Toán + Tiếng Anh     A00: Hóa học + Toán + Vật lý

39

Công nghệ thông tin(đặc thù)

7480201DT

150

A00: Toán + Vật lý + Hóa họcA01: Toán + Vật lý + Tiếng Anh

 

b) Xét tuyển theo học bạ: 540 chỉ tiêu 

TT

Tên ngành/Nhóm ngành

Mã ĐKXT

Chỉ tiêu

Tổ hợp xét tuyển

1

Sư phạm Âm nhạc

7140221

10

1. Ngữ Văn + Năng khiếu 1 (Thẩm âm, Xướng âm)*2 + Năng khiếu 2 (Hát, Nhạc cụ)*2

2

Công nghệ sinh học

7420201

30

1. Sinh học + Hóa học + Toán2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh3. Toán + Vật lý + Hóa học

3

Vật lý học (Chuyên ngành Điện tử-Công nghệ Viễn thông)

7440102

25

1. Vật lý + Toán + Hóa học2. Vật lý + Toán + Tiếng Anh

4

Hóa học, gồm các chuyên ngành:1. Hóa Dược;2. Hóa Dược (tăng cường Tiếng Anh);3. Hóa phân tích môi trường

7440112

50

1. Hóa học  + Toán + Vật lý2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh3. Hóa học + Toán + Sinh học

5

Khoa học môi trường

7440301

25

1. Hóa học + Toán + Vật lý2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh3. Hóa học + Toán + Sinh học

6

Toán ứng dụng, gồm các chuyên ngành:1.Toán ứng dụng (chuyên ngành Tính toán và lập trình) 2.Toán ứng dụng (tăng cường Tiếng Anh)

7460112

20

1. Toán + Vật lý + Hóa học2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

7

Công nghệ thông tin

7480201

40

1. Toán + Vật lý + Hóa học2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

8

Văn học

7229030

20

1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh3. Ngữ văn + GDCD + Toán4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh

9

Lịch sử(chuyên ngành Quan hệ quốc tế)

7229010

20

1. Lịch sử + Ngữ văn +  Địa lý2. Lịch sử + Ngữ văn + GDCD3. Lịch sử + Ngữ văn + Tiếng Anh

10

Địa lý học(Chuyên ngành: Địa lý du lịch)

7310501

25

1. Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử2. Địa lý + Ngữ văn + Tiếng Anh

11

Văn hoá học

7229040

25

1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh3. Ngữ văn + GDCD + Toán4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh

12

Tâm lý học

7310401

25

1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán3. Sinh học + Toán + Hóa học

13

Báo chí

7320101

25

1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh3. Ngữ văn + GDCD + Toán4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh

14

Công tác xã hội

7760101

25

1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán

15

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

25

1. Sinh học + Toán + Hóa học2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh3. Hóa học + Toán + Vật lý

16

Công nghệ thông tin(đặc thù)

7480201DT

150

1. Toán + Vật lý + Hóa học2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh