Năm 2019 Viện nghiên cứu và Đào tạo Việt - Anh, Đại học Đà Nẵng tuyển sinh 220 chỉ tiêu.
chi-tieu-vien-nghien-cuu-va-dao-tao-viet-anh-dai-hoc-da-nang-nam-2019
Chỉ tiêu Viện nghiên cứu và Đào tạo Việt - Anh, Đại học Đà Nẵng năm 2019.

1 Mã trường Viện nghiên cứu và Đào tạo Việt - Anh, Đại học Đà NẵngDDV

Địa chỉ: 158A Lê Lợi, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng

Địa chỉ website: www.vnuk.udn.vn

Địa chỉ website tuyển sinh: www.tuyensinhvnuk.edu.vn

2. Vùng tuyển, đối tượng và chính sách ưu tiên

- Vùng tuyển: tuyển sinh trong cả nước.

- Đối tượng: thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

- Chính sách ưu tiên: theo quy chế tuyển sinh hiện hành.

3. Phương án  tuyển sinh:

Tuyển sinh theo 3 phương án  chính

a) Xét tuyển thẳng:

- Xét tuyển thẳng đối với thí sinh đạt giải HSG Quốc tế và thí sinh tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic.

 - Xét tuyển thẳng đối với thí sinh đạt giải học sinh giỏi cấp quốc gia

- Xét tuyển thẳng đối với thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia.

- Xét tuyển thẳng đối với các thí sinh có giải Nhất, Nhì, Ba trong cuộc thi HSG cấp Tỉnh, Thành phố.

- Xét tuyển thẳng sử dụng kết quả kỳ thi A Level / SAT

Điều kiện:

A Level: Mức điểm mỗi môn thi, trong tổ hợp kết quả 3 môn thi theo các tổ hợp bài thi/môn thi THPT quốc gia xét tuyển vào các ngành học của Viện năm 2019, đạt từ 60/100 điểm trở lên (tương ứng điểm C, PUM range ≥ 60).

SAT: Đạt điểm từ 1100/1600 hoặc 1450/2400 trở lên trong khoảng thời gian 05 năm kể từ ngày dự thi đến thời điểm xét tuyển.

b) Xét tuyển theo học bạ THPT

c) Xét tuyển dựa theo kết quả thi THPT quốc gia 2019

4. Chỉ tiêu Viện nghiên cứu và Đào tạo Việt - Anh, Đại học Đà Nẵng năm 2019

TT

Tên nhóm ngành/Ngành

Mã ĐKXT

Chỉ tiêu

Tổ hợp XT

Điểm xét tuyển (ĐXT)

1

Quản trị và kinh doanh Quốc tế

7340124

60

1. A00

2. A01

3. D01

4. D10

1. Toán + Vật lí + Hoá học

2. Toán + Tiếng Anh + Vật lí

3. Toán + Tiếng Anh + Ngữ Văn

4. Toán + Tiếng Anh + Địa lí

2

Khoa học và Kỹ thuật máy tính

7480204

15

1. A00

2. A01

3. D01

4. D90

1. Toán + Vật lí + Hoá học

2. Toán + Tiếng Anh + Vật lí

3. Toán + Tiếng Anh + Ngữ Văn

4. Toán + Tiếng Anh + KHTN

3

Khoa học Y sinh

7420204

20

1. A00

2. D07

3. B00

4. D08

 

 

1. Toán + Hoá học + Vật lí

2. Toán + Tiếng Anh + Hoá học

3. Toán + Hoá học + Sinh học

4. Toán + Tiếng Anh +Sinh học

4

Khoa học Dữ liệu (Đặc thù)

7480205DT

15

1. A00

2. A01

3. D01

4. D08

1. Toán + Vật lí + Hoá học

2. Toán + Tiếng Anh + Vật lí

3. Toán + Tiếng Anh + Ngữ Văn

4. Toán + Tiếng Anh + Sinh học

 Tuyển sinh sử dụng kết quả học bạ THPT

TT

Tên nhóm ngành/Ngành

Mã ĐKXT

Chỉ tiêu

Điểm xét tuyển (ĐXT)

Ngưỡng ĐBCL đầu vào

1

Quản trị và kinh doanh Quốc tế

7340124

60

1. Toán + Anh + Văn2. Toán + Lý + Hóa3. Toán + Văn + Lý4. Toán + Anh + Lý

. ĐXT trung bình >= 6,0

2. Bài tự luận các nhân xếp loại ĐẠT

3. Tham gia phỏng vấn của hội đồng tuyển sinh Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt - Anh và xếp loại ĐẠT

2

Khoa học và Kỹ thuật máy tính

7480204

15

1. Toán + Văn + Anh2. Toán + Lý + Hóa3. Toán + Văn + Lý4. Toán + Lý + Anh

3

Khoa học Y sinh

7420204

20

1. Toán + Lý + Hóa2. Toán + Hóa + Sinh3. Toán + Hóa + Anh4. Toán + Sinh + Anh

4

Khoa học Dữ liệu (Đặc thù)

7480205DT

15

1. Toán + Văn + Anh2. Toán + Lý + Hóa3. Toán + Lý + Anh4. Toán + Anh + Sinh học