Ngay khi trường Đại học An Giang 2019 công bố điểm chuẩn 2019 chúng tôi sẽ cập nhật sớm nhất. Dưới đây là điểm chuẩn trường Đại học An Giang 2019, 2017, 2018.
du-kien-lich-thi-thpt-quoc-gia-nam-2019
Điểm chuẩn trường Đại học An Giang 2019.

Điểm chuẩn trường Đại học An Giang 2019 sẽ được công bố một thời gian sau khi các thí sinh hoàn thành kỳ thi THPT Quốc gia 2019.

[Update]

Thí sinh có thể tham khảo điểm chuẩn trường Đại học An Giang 2019 năm 2018, 2017 theo các bảng dưới đây.

Điểm chuẩn trương Đại học An Giang 2018

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non M00 19.25  
2 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; A01; C00; D01 20.25  
3 7140205 Giáo dục Chính trị C00; D01; C19, D66 17  
4 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01 17  
5 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01 17  
6 7140212 Sư phạm Hoá học A00; B00 17  
7 7140213 Sư phạm Sinh học B00 17  
8 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; D01, D14, D15 17  
9 7140218 Sư phạm Lịch sử C00; C19, C20, D14 17.5  
10 7140219 Sư phạm Địa lý A00, C00; C04 17.5  
11 7140231 Sư phạm Tiếng Anh A01; D01 18  
12 7220201 Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành: Ngôn ngữ Anh và Tiếng Anh du lịch) A01; D01 16.75  
13 7229001 Triết học A01, C00,C01, D01 14.5  
14 7229030 Văn học C00, D01, D14, D15 16.5  
15 7310106 Kinh tế quốc tế A00; A01; D01 15.5  
16 7310630 Việt Nam học (chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch và Quản lý Nhà hàng - Khách sạn) A01; C00; D01 19  
17 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 16.75  
18 7340115 Marketing A00; A01; D01 14.75  
19 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01 14.75  
20 7340301 Kế toán A00; A01; D01 16.5  
21 7380101 Luật A01;C00; D01; C01 18  
22 7420201 Công nghệ sinh học A00; A01; B00 14  
23 7420203 Sinh học ứng dụng A00; A01; B00 14  
24 7440112 Hoá học A00, B00 14  
25 7460112 Toán ứng dụng A00, A01 14  
26 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01 15  
27 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01 16  
28 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00, A01, B00 14  
29 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; B00 14  
30 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00 15.5  
31 7620105 Chăn nuôi A00; A01; B00 14  
32 7620110 Khoa học cây trồng A00; A01; B00 14  
33 7620112 Bảo vệ thực vật A00; A01; B00 15  
34 7620116 Phát triển nông thôn A00; A01; B00 14  
35 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản A00; A01; B00 14  
36 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00 14  
37 51140201 Sư phạm giáo dục Mầm non (hệ cao đẳng) M00 18  
38 51140202 Sư phạm giáo dục Tiểu học (hệ cao đẳng) A00; A01; C00; D01 17  
39 51140206 Sư phạm giáo dục Thể chất (hệ cao đẳng) T00 15  
40 51140221 Sư phạm Âm nhạc (hệ cao đẳng) N00 15  
41 51140222 Sư phạm Mỹ thuật (hệ cao đẳng) H00 15  
42 51140231 Sư phạm Tiếng Anh (hệ cao đẳng) A01; D01 15  
43   BẬC CAO ĐẲNG (NGOÀI ĐẠI HỌC)   ---  
44 6340114 Kế toán A00 ; A01; D01 10  
45 6340301 Quản trị kinh doanh A00 ; A01; D01 10  
46 6620128 Phát triển Nông thôn A00 ; A01; B00 10  
47 6620108 Bảo vệ Thực vật A00 ; A01; B00 10  
48 6540103 Công nghệ thực phẩm A00 ; A01; B00 10  
49 6480201 Công nghệ thông tin A00 ; A01; D01 10  
50 6810103 Hướng dẫn du lịch C00; A01; D01 10  
51 6640201 Dịch vụ thú y A00, A01, B00 10  
52 6480217 Thiết kế trang web A00 ; A01; D01 10  
53 6810104 Quản trị lữ hành C00; A01; D01 10  
54 6810201 Quản trị khách sạn C00; A01; D01 10  
55 6810206 Quản trị nhà hàng C00; A01; D01 10  

Điểm chuẩn trường Đại học An Giang 2017

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non M00 18.75  
2 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; A01; C00; D01 22.75  
3 7140205 Giáo dục Chính trị C19, D66 ---  
4 7140205 Giáo dục Chính trị C00; D01 19.5  
5 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01 15.5  
6 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01 16  
7 7140212 Sư phạm Hoá học A00; B00 15.75  
8 7140213 Sư phạm Sinh học B00 16.25  
9 7140217 Sư phạm Ngữ văn D01, D14, D15 ---  
10 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00 18  
11 7140218 Sư phạm Lịch sử C19, C20, D14 ---  
12 7140218 Sư phạm Lịch sử C00 18  
13 7140219 Sư phạm Địa lý A00, C04 ---  
14 7140219 Sư phạm Địa lý C00 19.5  
15 7140231 Sư phạm Tiếng Anh A01 ---  
16 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01 19  
17 7220201 Ngôn ngữ Anh A01 ---  
18 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 18.75  
19 7229001 Triết học A01, C00,C01, D01 ---  
20 7229030 Văn học C00, D01, D14, D15 ---  
21 7310106 Kinh tế quốc tế A00; A01; D01 16.75  
22 7310630 Việt Nam học A00; A01; D01 21  
23 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 18.5  
24 7340115 Marketing A00; A01; D01 ---  
25 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01 17.75  
26 7340301 Kế toán A00; A01; D01 18.25  
27 7380101 Luật A01, C01 ---  
28 7380101 Luật C00; D01 21.25  
29 7420201 Công nghệ sinh học A00; A01; B00 15.5  
30 7420203 Sinh học ứng dụng A00; A01; B00 ---  
31 7440112 Hoá học A00, B00 ---  
32 7460112 Toán ứng dụng A00, A01 ---  
33 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01 15.5  
34 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01 17  
35 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00, A01, B00 ---  
36 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; B00 15.5  
37 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00 17  
38 7620105 Chăn nuôi A00; A01; B00 15.5  
39 7620110 Khoa học cây trồng A00; A01; B00 15.5  
40 7620112 Bảo vệ thực vật A00; A01; B00 17  
41 7620116 Phát triển nông thôn A00; A01; B00 15.75  
42 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản A00; A01; B00 15.5  
43 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00 15.75  
44 51140201 Giáo dục Mầm non (hệ cao đẳng) M00 16  
45 51140202 Giáo dục Tiểu học (hệ cao đẳng) A00; A01; C00; D01 17.25  
46 51140206 Giáo dục Thể chất (hệ cao đẳng) T00 15.75  
47 51140221 Sư phạm Âm nhạc (hệ cao đẳng) N00 18  
48 51140222 Sư phạm Mỹ thuật (hệ cao đẳng) H00 18.25  
49 51140231 Sư phạm Tiếng Anh (hệ cao đẳng) D01 14  
50 51140231 Sư phạm Tiếng Anh (hệ cao đẳng) A01 ---  
 

Chỉ tiêu tuyển sinh trường Đại học An Giang năm 2019

Trường Đại học An Giang năm 2019 tuyển sinh với tổng chỉ tiêu 2480.

 

Điểm sàn xét tuyển Đại học An Giang năm 2018

Điểm sàn xét tuyển Đại học An Giang vừa điều chỉnh ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào tuyển sinh trong thông báo mới nhất.