Ngay khi trường Đại học Khoa học Tự nhiên công bố điểm chuẩn 2019 chúng tôi sẽ cập nhật sớm nhất. Dưới đây là điểm chuẩn trường Đại học Khoa học Tự nhiên 2019, 2017, 2018.
diem-chuan-truong-dai-hoc-khoa-hoc-tu-nhien-dh-quoc-gia-tphcm-2019
Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐH Quốc gia TP.HCM 2019.

Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐH Quốc gia TP.HCM 2019 sẽ được công bố một thời gian sau khi các thí sinh hoàn thành kỳ thi THPT Quốc gia 2019.

[Update]

Thí sinh có thể tham khảo điểm chuẩn trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐH Quốc gia TP.HCM 2019 năm 2018, 2017 theo các bảng dưới đây.

Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐH Quốc gia TP.HCM 2018:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7420101 Sinh học B00, D90 16  
2 7420101_BT Sinh học - Phân hiệu ĐHQG- HCM tại tỉnh bến Tre B00, D90 15.45  
3 7420201 Công nghệ sinh học A00, B00, D90 20.7  
4 7420201_CLC Công nghệ sinh học - Chương trình chất lượng cao A00, B00, D90 18.25  
5 7440102 Vật lý học A00, A01, A02, D90 16  
6 7440112 Hóa học A00, B0, D07, D90 20.5  
7 7440112_VP Hóa học- Chương trình Việt Pháp A00, B00, D07, D24 19.4  
8 7440122 Khoa học Vật liệu A00, A01, B00, D07 16.1  
9 7440201 Địa chất học A00, A01, B00, D07 16.05  
10 7440228 Hải dương học A00, A01, B00, D07 16  
11 7440301 Khoa học môi trường A00, B00, D07, D08 16  
12 7440301_BT Khoa học môi trường -Phân hiệu ĐHQG- HCM tại tỉnh bến Tre A00, B00, D07, D08 15.05  
13 7460101 Toán học A00, A01, D90 16.05  
14 7480201 Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin A00, A01, D07, D08 22.75  
15 7480201_CLC Công nghệ thông tin- Chương trình chất lượng cao A00, A01, D07, D08 21.2  
16 7480201_TT Công nghệ thông tin- Chương trình tiên tiến A00, A01, D07, D08 21.4  
17 7480201_VP Công nghệ thông tin- Chương trình Việt Pháp A00, A01, D07, D08 20.1  
18 7510401_CLC Công nghệ kỹ thuật Hóa học - Chương trình chất lượng cao A00, B00, D07, D90 19.75  
19 7510406 Công nghệ kỹ thuật Môi trường A00, B00, D07, D08 16  
20 7520207 Kĩ thuật điện tử- viễn thông A00, A01, D07, D08 17.85  
21 7520207_CLC Kĩ thuật điện tử- viễn thông- Chương trình chất lượng cao A00, A01, D07, D08 16.1  
22 7520402 Kỹ thuật hạt nhân A00, A01, A02, D90 16.9  

Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐH Quốc gia TP.HCM 2017:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7420101 Sinh học B00 20.75 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ: Sinh: 7.5, Hóa: 6, Toán: 6.2
2 7420101 Sinh học D90 20.75  
3 7420101_BT Sinh học (Tuyển sinh đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại tỉnh Bến Tre) B00, D90 ---  
4 7420201 Công nghệ sinh học A00 25.25  
5 7420201 Công nghệ sinh học B00 25.25 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ:Sinh: 9; Hóa: 7; Toán: 7.8
6 7420201 Công nghệ sinh học D90 25.25  
7 7420201_CLC Công nghệ Sinh học (Chương trình Chất lượng cao) A00, B00, D90 ---  
8 7440102 Vật lý học A00 18 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Lý: 5.75; Toán: 6.2; Hoá: 6
9 7440102 Vật lý học A01 18  
10 Vật lý học Vật lý học D90 ---  
11 7440102 Vật lý học A02 18  
12 7440112 Hoá học A00 25 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Hóa: 8; Lý 8; Toán 7.6
13 7440112 Hoá học B00 25 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Hóa: 8.25; Sinh: 6.75; Toán: 8.4
14 7440112 Hoá học D07 25 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Hóa: 8; Toán: 6.8; Anh Văn: 8.6
15 7440112 Hoá học D90 25  
16 7440112_VP Hoá học (Chương trình liên kết Việt - Pháp) A00 24.25 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Hóa: 9.5; Lý: 6.5; Toán: 8.2
17 7440112_VP Hoá học (Chương trình liên kết Việt - Pháp) B00 24.25 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Hóa: 6.5; Sinh: 8.75; Toán: 8.4
18 7440112_VP Hoá học (Chương trình liên kết Việt - Pháp) D07 24.25  
19 7440112_VP Hoá học (Chương trình liên kết Việt - Pháp) D24 ---  
20 7440122 Khoa học vật liệu A00 20 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ: Lý: 5; Hoá: 6.5; Toán 7
21 7440122 Khoa học vật liệu A01 20 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Lý: 5.25; Toán: 7.2, Anh Văn: 6.6
22 7440122 Khoa học vật liệu B00 20 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Hóa: 4.5; Sinh: 7; Toán: 7.6
23 7440122 Khoa học vật liệu D07 ---  
24 7440201 Địa chất học A00 18 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Toán: 5.8; Hoá: 5.5; Lý: 6.75
25 7440201 Địa chất học B00 18  
26 7440201 Địa chất học A01, D07 ---  
27 7440228 Hải dương học A00 18 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Toán: 4.8; Lý: 5.25; Hoá: 7
28 7440228 Hải dương học B00 18  
29 7440228 Hải dương học A01, D07 ---  
30 7440301 Khoa học môi trường A00 21.5 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Hóa: 5.5; Toán: 8; Lý: 7
31 7440301 Khoa học môi trường B00 21.5 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Sinh: 5.75; Hoá: 7; Toán: 7.2
32 7440301 Khoa học môi trường D07 21.5 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Hóa: 7; Toán: 7.4; Anh Văn: 7
33 7440301 Khoa học môi trường D08 ---  
34 7440301_BT Khoa học Môi trường (Tuyển sinh đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại tỉnh Bến Tre) A00, B00, D07, D08 ---  
35 7460101 Toán học A00 18 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Toán: 6.6; Lý: 4.5; Hoá: 6
36 7460101 Toán học A01 18  
37 7460101 Toán học D90 18  
38 7480201 Công nghệ thông tin A00 26 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Toán: 7.6; Lý: 7.75; Hoá: 7.25
39 7480201 Công nghệ thông tin A01 26 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Toán: 7.4; Lý 7.5; Anh văn: 9.6
40 7480201 Công nghệ thông tin D07 26 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Toán: 7.4; Anh Văn: 7.8; Hoá: 9.25
41 7480201 Công nghệ thông tin D08 26  
42 7480201_CLC Công nghệ thông tin (Chương trình Chất lượng cao) A00 25 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Toán: 8; Lý: 8.25; Hoá: 7.75
43 7480201_CLC Công nghệ thông tin (Chương trình Chất lượng cao) A01 25 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Toán: 7.4; Lý: 7.5; Anh Văn: 9
44 7480201_CLC Công nghệ thông tin (Chương trình Chất lượng cao) D07 25 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Toán: 8.4; Anh Văn: 8; Hoá: 8
45 7480201_CLC Công nghệ thông tin (Chương trình Chất lượng cao) D08 25 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Toán: 8.6; Anh văn: 9; Sinh: 7.5
46 7480201_TT Công nghệ thông tin (Chương trình Tiên tiến) A00 25 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Toán: 8.8; Lý 8; Hoá: 8.25
47 7480201_TT Công nghệ thông tin (Chương trình Tiên tiến) A01 25 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Toán: 8.6; Lý: 6.75; Anh Văn: 9.6
48 7480201_TT Công nghệ thông tin (Chương trình Tiên tiến) D07 25  
49 7480201_TT Công nghệ thông tin (Chương trình Tiên tiến) D08 25  
50 7480201_VP Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết Việt - Pháp) A00 21.25 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từToán: 6.8; lý: 5.75; Hoá: 7.25
51 7480201_VP Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết Việt - Pháp) A01 21.25 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Toán: 6.8; Lý: 7.5; Anh văn: 7
52 7480201_VP Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết Việt - Pháp) D07 21.25 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Toán: 6.8; Anh văn: 7.2;Hoá: 7.25
53 7480201_VP Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết Việt - Pháp) D29 ---  
54 7510401_CLC Công nghệ kỹ thuật Hoá học(Chương trình Chất lượng cao) A00 22.5 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Hóa: 8.25; Lý: 6.25; Toán: 8
55 7510401_CLC Công nghệ kỹ thuật Hoá học(Chương trình Chất lượng cao) B00 22.5 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Hóa: 8.5; Sinh: 6.25; Toán: 6.8
56 7510401_CLC Công nghệ kỹ thuật Hoá học(Chương trình Chất lượng cao) D07 22.5  
57 7510401_CLC Công nghệ kỹ thuật Hoá học(Chương trình Chất lượng cao) D90 22.5  
58 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00 22.5 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Hóa: 7; Toán: 7.6; Lý: 7
59 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường B00 22.5 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Sinh: 7.25; Hoá: 7.25; Toán: 7.6
60 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường D07 22.5 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Hóa: 7; Toán: 8.2; Anh Văn: 7.2
61 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường D08 ---  
62 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00 23.25 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Toán: 7.4; Lý: 7; hoá: 7.75
63 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A01 23.25 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Toán: 7.4; lý: 7; anh văn: 8.8
64 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông D07 ---  
65 7520207_CLC Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình Chất lượng cao) A00, A01, D07 ---  
66 7520402 Kỹ thuật hạt nhân A00 20.5 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Lý: 4.25; Toán: 8.2; Hoá: 7.5
67 7520402 Kỹ thuật hạt nhân A01 20.5  
68 7520402 Kỹ thuật hạt nhân A02 20.5 Thí sinh có mức bằng điểm chuẩn yêu cầu điểm các môn từ Lý: 5; Toán: 7.8; Sinh: 6.75
69 7520402 Kỹ thuật hạt nhân D90 20.5  
 

Chỉ tiêu tuyển sinh trường Đại học Bách khoa - ĐH Quốc gia TP.HCM năm 2019

Trường Đại học Bách khoa - ĐH Quốc gia TP.HCM năm 2019 tuyển sinh với tổng chỉ tiêu 5280.

 

Chỉ tiêu tuyển sinh trường Đại học Công nghệ Thông tin - ĐH Quốc gia TP.HCM năm 2019

Trường Đại học Công nghệ Thông tin - ĐH Quốc gia TP.HCM năm 2019 tuyển sinh với tổng chỉ tiêu 1370.