Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐH Quốc gia TP.HCM 2019

Theo Đ.H / Sức Khỏe Cộng Đồng 18:00 23/06/2019

Ngay khi trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn công bố điểm chuẩn 2019 chúng tôi sẽ cập nhật sớm nhất. Dưới đây là điểm chuẩn trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn 2019, 2017, 2018.

diem-chuan-truong-dai-hoc-khoa-hoc-xa-hoi-va-nhan-van-dh-quoc-gia-tphcm-2019
Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐH Quốc gia TP.HCM 2019.

Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐH Quốc gia TP.HCM 2019 sẽ được công bố một thời gian sau khi các thí sinh hoàn thành kỳ thi THPT Quốc gia 2019.

[Update]

Thí sinh có thể tham khảo Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐH Quốc gia TP.HCM 2019 năm 2018, 2017 theo các bảng dưới đây.

Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐH Quốc gia TP.HCM 2018:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học C00 19.8  
2 7140101 Giáo dục học B00, C01, D01 17.8  
3 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 23.2  
4 7220201_BT Ngôn ngữ Anh D01 21.2  
5 7220202 Ngôn ngữ Nga D01, D02 18.1  
6 7220203 Ngôn ngữ Pháp D01, D03 20.6  
7 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01, D04 22.03  
8 7220205 Ngôn ngữ Đức D01, D05 20.2  
9 7220206 Ngôn ngữ Tây Ban Nha D01, D03, D05 19.3  
10 7220208 Ngôn ngữ Italia D01, D03, D05 18.8  
11 7229001 Triết học C00 19.25  
12 7229001 Triết học A01, D01, D14 17.25  
13 7229010 Lịch sử C00 19.1  
14 7229010 Lịch sử D01, D14 18.1  
15 7229020 Ngôn ngữ học C00 22  
16 7229020 Ngôn ngữ học D01, D14 21  
17 7229030 Văn học C00 22.4  
18 7229030 Văn học D01, D14 21.4  
19 7229040 Văn hoá học C00 21.5  
20 7229040 Văn hoá học D01, D14 20.5  
21 7310206 Quan hệ quốc tế D01, D14 22.6  
22 7310301 Xã hội học C00 20.5  
23 7310301 Xã hội học A00, D01, D14 19.5  
24 7310302 Nhân học C00 19.75  
25 7310302 Nhân học D01, D14 18.75  
26 7310401 Tâm lý học C00 23.2  
27 7310401 Tâm lý học B00, D01, D14 22.2  
28 7310501 Địa lý học C00 21.25  
29 7310501 Địa lý học A01, D01, D15 20.25  
30 7310608 Đông phương học D01, D04, D14 21.6  
31 7310613 Nhật Bản học D01, D06, D14 22.6  
32 7310613_BT Nhật Bản học D01, D06, D14 20.6  
33 7310614 Hàn Quốc học D01, D14 22.25  
34 7320101 Báo chí C00 24.6  
35 7320101 Báo chí D01, D14 22.6  
36 7320104 Báo chí C00 22.6  
37 7320101_BT Báo chí D01, D14 20.6  
38 7320201 Thông tin - thư viện C00 17  
39 7320201 Thông tin - thư viện A01, D01, D14 16.5  
40 7320303 Lưu trữ học C00 20.25  
41 7320303 Lưu trữ học D01, D14 19.25  
42 7580112 Đô thị học D01 17  
43 7580112_BT Đô thị học A00,A01,D14 16.5  
44 7760101 Công tác xã hội C00 20  
45 7760101 Công tác xã hội D01, D14 19  
46 7810101 Du lịch C00 24.9  
47 7810101_BT Du lịch D01, D14 22.9  
48 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00, D01 ---  
49 7810103 _ BT Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành tại Bến Tre C00, D01 ---  
50 7810103 _ CLC Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành chất lượng cao C00, D01 ---  

 

Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐH Quốc gia TP.HCM 2017:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học C00 21.75  
2 7140101 Giáo dục học B00, C01, D01 19.75  
3 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 26.25  
4 7220201-BT Ngôn ngữ Anh D01 ---  
5 7220202 Ngôn ngữ Nga D01, D02 19.5  
6 7220203 Ngôn ngữ Pháp D01, D03 23.25  
7 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01, D04 24.25  
8 7220205 Ngôn ngữ Đức D01 23  
9 7220205 Ngôn ngữ Đức D05 21  
10 7220206 Ngôn ngữ Tây Ban Nha D01, D03, D05 23.25  
11 7220208 Ngôn ngữ Italia D01, D03, D05 21  
12 7229001 Triết học C00 21.5  
13 7229001 Triết học A01, D01, D14 20.5  
14 7229010 Lịch sử C00 22.5  
15 7229010 Lịch sử D01, D14 20.25  
16 Ngôn ngữ học Ngôn ngữ học C00 25  
17 Ngôn ngữ học Ngôn ngữ học D01, D14 23  
18 7229030 Văn học C00 24.5  
19 7229030 Văn học D01, D14 22.5  
20 7229040 Văn hoá học C00 24.5  
21 7229040 Văn hoá học D01, D14 22.5  
22 Quan hệ quốc tế Quan hệ quốc tế D01 25.25  
23 7310206 Quan hệ quốc tế D14 25.5  
24 7310301 Xã hội học C00 24.25  
25 7310301 Xã hội học A00, D01, D14 22.25  
26 7310302 Nhân học C00 22.25  
27 7310302 Nhân học D01, D14 20.25  
28 7310401 Tâm lý học C00 26.25  
29 7310401 Tâm lý học B00, D01, D15 25  
30 7310501 Địa lý học C00 24.75  
31 7310501 Địa lý học A01, D01, D15 22.75  
32 7310608 Đông phương học D01, D14 24  
33 7310613 Nhật Bản học D01, D06, D14 25.5  
34 7310613-BT Nhật Bản học D01, D06, D15 ---  
35 7310614 Hàn Quốc học D01, D14 25  
36 7320101 Báo chí C00 27.25  
37 7320101 Báo chí D01, D14 25.5  
38 7320101-BT Báo chí C00, D01, D14 ---  
39 7320201 Thông tin - thư viện C00 23  
40 7320201 Thông tin - thư viện A01, D01, D14 21  
41 7320303 Lưu trữ học C00, D01, D14 ---  
42 7580112 Đô thị học A00,A01,D01,D14 18.5  
43 7580112-BT Đô thị học A00,A01,D01,D14 ---  
44 7760101 Công tác xã hội C00 24.5  
45 7760101 Công tác xã hội D01, D14 22.5  
46 7810101 Du lịch C00, D01, D14 ---  
47 7810101-BT Du lịch C00, D01, D14 ---  
 

Chỉ tiêu tuyển sinh trường Đại học Bách khoa - ĐH Quốc gia TP.HCM năm 2019

Trường Đại học Bách khoa - ĐH Quốc gia TP.HCM năm 2019 tuyển sinh với tổng chỉ tiêu 5280.

 

Chỉ tiêu tuyển sinh trường Đại học Công nghệ Thông tin - ĐH Quốc gia TP.HCM năm 2019

Trường Đại học Công nghệ Thông tin - ĐH Quốc gia TP.HCM năm 2019 tuyển sinh với tổng chỉ tiêu 1370.

 

Chỉ tiêu tuyển sinh trường Đại học Bách khoa - ĐH Quốc gia TP.HCM năm 2019

Trường Đại học Bách khoa - ĐH Quốc gia TP.HCM năm 2019 tuyển sinh với tổng chỉ tiêu 5280.



Tin khác