Kiến thức
25/06/2019 00:59Điểm chuẩn trường Đại học Kiên Giang 2019
Ngay khi trường Đại học Kiên Giang 2019 công bố điểm chuẩn 2019 chúng tôi sẽ cập nhật sớm nhất. Dưới đây là điểm chuẩn trường Đại học Kiên Giang 2019, 2017, 2018.
Điểm chuẩn trường Đại học Kiên Giang 2019 sẽ được công bố một thời gian sau khi các thí sinh hoàn thành kỳ thi THPT Quốc gia 2019.
Thí sinh có thể tham khảo điểm chuẩn trường Đại học Kiên Giang 2019 năm 2018, 2017 theo các bảng dưới đây.
Điểm chuẩn Đại học Kiên Giang 2018
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7140209 | Sư Phạm Toán | A00, A01, D01, D07 | 20 | Điểm chuẩn xét theo học bạ (Học lực cả năm lớp 12 đạt loại giỏi trở lên) |
| 2 | 7340301 | Kế toán | A00, A01, D01, D07 | 20 | Điểm chuẩn xét theo học bạ |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01, D14, D15 | 19 | Điểm chuẩn xét theo học bạ |
| 4 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00, A01, D01, D07 | 21 | Điểm chuẩn xét theo học bạ |
| 5 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00, A01, D07 | 16 | Điểm chuẩn xét theo học bạ |
| 6 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00, A01, B00, D07 | 16 | Điểm chuẩn xét theo học bạ |
| 7 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00, A01, B00, D07 | 15 | Điểm chuẩn xét theo học bạ |
| 8 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00, A01, B00, D07 | 15 | Điểm chuẩn xét theo học bạ |
| 9 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | A00, A01, B00, D07 | 15 | Điểm chuẩn xét theo học bạ |
| 10 | 7620110 | Khoa học cây trồng | A00, A01, B00, D07 | 15 | Điểm chuẩn xét theo học bạ |
Điểm chuẩn Đại học Kiên Giang 2017
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | Các ngành đào tạo đại học | --- | |||
| 2 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; D01; D07 | 15.5 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15 | 15.5 | |
| 4 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D15 | 15.5 | |
| 5 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; A01; B00; D07 | 15.5 | |
| 6 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 15.5 | |
| 7 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00; A01; D07 | 15.5 | |
| 8 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A01; B00; D07 | 15.5 | |
| 9 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A01; B00; D07 | 15.5 | |
| 10 | 7620110 | Khoa học cây trồng | A00; A01; B00; D07 | 15.5 | |
| 11 | 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | A00; A01; B00; D07 | 15.5 |
Chỉ tiêu tuyển sinh trường Đại học Kiên Giang năm 2019Trường Đại học Kiên Giang tuyển sinh năm 2019 với tổng chỉ tiêu 1.330 với 14 nhóm ngành hệ đại học. |
https://suckhoecongdongonline.vn/diem-chuan-truong-dai-hoc-kien-giang-2019-d128829.html
Cùng chuyên mục
Hóa vàng Tết Bính Ngọ 2026: Giờ lành rước lộc, tiễn xuân trọn vẹn
20/02/26 08:41
Văn khấn Giao thừa năm Bính Ngọ 2026 đầy đủ, ý nghĩa nhất
16/02/26 23:19
Chọn tuổi xông đất năm 2026 theo 12 con giáp: Gia chủ cần lưu ý gì?
16/02/26 23:17
Vàng tiếp tục khẳng định vai trò là tài sản trú ẩn an toàn
12/04/25 07:32
Vì sao lại có ngày Quốc tế Phụ nữ 8/3?
07/03/25 16:21
Mực nước sông Hồng, sông Thái Bình lên mức báo động 3, có nguy cơ lũ lớn
22/07/24 14:10
Hà Nội có thêm 22 tuyến đường, phố mới
03/07/24 14:14
Đáp án đề thi môn Hoá học mã đề 218 Kỳ thi THPT Quốc gia năm 2024
28/06/24 11:49