Điểm chuẩn trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh 2019

06:35 25/06/2019

Ngay khi trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh 2019 công bố điểm chuẩn 2019 chúng tôi sẽ cập nhật sớm nhất.

chi-tieu-tuyen-sinh-hoc-vien-can-bo-thanh-pho-ho-chi-minh-nam-2019
Điểm chuẩn trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh 2019.

Điểm chuẩn trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh 2019 sẽ được công bố một thời gian sau khi các thí sinh hoàn thành kỳ thi THPT Quốc gia 2019.

[Update]

Thí sinh có thể tham khảo điểm chuẩn trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh 2019 năm 2018, 2017 theo các bảng dưới đây.

Điểm chuẩn trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh 2017:

TT

Ngành

Chỉ tiêu

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

Kỹ thuật xây dựng (52580208)

350

21.50

 

2

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (52580211)

100

18.00

 

3

Kiến trúc (52580102)

250

23.50

 

4

Kiến trúc cảnh quan (52580110)

75

21.75

 

 

5

Quy hoạch vùng và đô thị

(52580105)

 

100

 

20.75

 

6

Thiết kế nội thất (52210405)

75

23.00

 

7

Thiết kế công nghiệp (52210402)

75

22.00

 

8

Thiết kế đồ họa (52210403)

120

23.25

 

9

Thiết kế thời trang (52210404)

40

22.75

 

Tổng cộng:

1185

 

 

Điểm chuẩn trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh 2018

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1   CƠ SỞ TP HCM   ---  
2 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00, A01 17.5 CƠ SỞ TP HCM
3 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00, A01 15.5 CƠ SỞ TP HCM
4 7580302 Quản lý xây dựng A00, A01 16 CƠ SỞ TP HCM
5 7580101 Kiến trúc V00, V01 21 CƠ SỞ TP HCM
6 7580102 Kiến trúc cảnh quan V00, V01 19.2 CƠ SỞ TP HCM
7 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị V00, V01 18.3 CƠ SỞ TP HCM
8 7210110 Mỹ thuật đô thị V00, V01 19.5 CƠ SỞ TP HCM
9 7580108 Thiết kế nội thất V00, V01 20.7 CƠ SỞ TP HCM
10 7210402 Thiết kế công nghiệp H01, H02 19.2 CƠ SỞ TP HCM
11 7210403 Thiết kế đồ họa H01, H06 22 CƠ SỞ TP HCM
12 7210404 Thiết kế thời trang H01, H06 21.3 CƠ SỞ TP HCM
13   CƠ SỞ TP CẦN THƠ   ---  
14 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00, A01 15 CƠ SỞ TP CẦN THƠ
15 7580101 Kiến trúc V00, V01 18.2 CƠ SỞ TP CẦN THƠ
16 7580108 Thiết kế nội thất V00, V01 15.7 CƠ SỞ TP CẦN THƠ
17   CƠ SỞ TP ĐÀ LẠT   ---  
18 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00, A01 15 CƠ SỞ TP ĐÀ LẠT
19 7580101 Kiến trúc V00, V01 16.1 CƠ SỞ TP ĐÀ LẠT
20   CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO   ---  
21 7580201CLC Kỹ thuật xây dựng ( Chất lượng cao) A00, A01 ---  
22 7580105CLC Quy hoạch vùng và đô thị (Chất lượng cao) V00, V01 ---  
23 7580101CLC Kiến trúc (Chất lượng cao) V00, V01 ---  
24   CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TiẾN (CTTT)   ---  
25 7580199 Thiết kế đô thị ( CT tiên tiến) V00, V01 ---  
 

Chỉ tiêu tuyển sinh trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh năm 2019

Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh năm 2019 tuyển sinh với tổng chỉ tiêu 1.600.



Tin khác