Ngay khi trường Đại học Kinh tế - Luật công bố điểm chuẩn 2019 chúng tôi sẽ cập nhật sớm nhất. Dưới đây là điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế - Luật 2019, 2017, 2018.
thiquocgia-15538268782951102624092
Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế - Luật - ĐH Quốc gia TP.HCM 2019.

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế - Luật - ĐH Quốc gia TP.HCM 2019 sẽ được công bố một thời gian sau khi các thí sinh hoàn thành kỳ thi THPT Quốc gia 2019.

[Update]

Thí sinh có thể tham khảo điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế - Luật - ĐH Quốc gia TP.HCM 2019 năm 2018, 2017 theo các bảng dưới đây.

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế - Luật - ĐH Quốc gia TP.HCM 2018:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310101_401 Kinh tế (Kinh tế học) A00, A01, D01 21.5  
2 7310101_401C Kinh tế (Kinh tế học) (chất lượng cao) A00, A01, D01 19  
3 7310101_403 Kinh tế (Kinh tế và Quản lý Công) A00, A01, D01 20.5  
4 7310101_403C Kinh tế (Kinh tế và Quản lý Công) (chất lượng cao) A00, A01, D01 19  
5 7310106_402 Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) A00, A01, D01 23.6  
6 7310106_402C Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) (chất lượng cao) A00, A01, D01 23.15  
7 7310108_413 Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) A00, A01, D01 18  
8 7340101_407 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01 22.6  
9 7340101_407C Quản trị kinh doanh (chất lượng cao) A00, A01, D01 21.4  
10 7340101_407CA Quản trị kinh doanh (chất lượng cao bằng tiếng Anh) A00, A01, D01 20.25  
11 7340115_410 Marketing A00, A01, D01 23  
12 7340115_410C Marketing (chất lượng cao) A00, A01, D01 22.3  
13 7340120_408 Kinh doanh quốc tế A00, A01, D01 23.5  
14 7340120_408C Kinh doanh quốc tế (chất lượng cao) A00, A01, D01 23  
15 7340120_408CA Kinh doanh quốc tế (chất lượng cao bằng tiếng Anh) A00, A01, D01 22  
16 7340122_411 Thương mại điện tử A00, A01, D01 22.5  
17 7340122_411C Thương mại điện tử (chất lượng cao) A00, A01, D01 21.2  
18 7340201_404 T ài chính - Ngân hàng A00, A01, D01 20.5  
19 7340201_404C Tài chính - Ngân hàng (chất lượng cao) A00, A01, D01 19.75  
20 7340201_404CA Tài chính - Ngân hàng (chất lượng cao bằng tiếng Anh) A00, A01, D01 18.75  
21 7340301_405 Ke toán A00, A01, D01 21.75  
22 7340301_405C Ke toán (chất lượng cao) A00, A01, D01 20.4  
23 7340301_405CA Ke toán (chất lượng cao bằng tiếng Anh) A00, A01, D01 19.25  
24 7340302_409 Kiêm toán A00, A01, D01 22  
25 7340302_409C Kiêm toán ( chất lượng cao) A00, A01, D01 21  
26 7340405_406 Hệ thống thông tin quản lý A00, A01, D01 21.25  
27 7340405_406C Hệ thống thông tin quản lý (chất lượng cao) A00, A01, D01 20.15  
28 7380101_503 Luật dân sự A00, A01, D01 19  
29 7380101_503C Luật dân sự (chất lượng cao) A00, A01, D01 19  
30 7380101_504 Luật Tài chính - Ngân hàng A00, A01, D01 19  
31 7380101_504C Luật Tài chính - Ngân hàng (chất lượng cao) A00, A01, D01 18.5  
32 7380107_501 Luật kinh doanh A00, A01, D01 21.5  
33 7380107_501C Luật kinh doanh (chất lượng cao) A00, A01, D01 21  
34 7380107_502 Luật thương mại quốc tế A00, A01, D01 22  
35 7380107_502C Luật thương mại quốc tế (chất lượng cao) A00, A01, D01 21.75  
36 7340101_415 Quản trị kinh doanh (Quản trị du lịch và lữ hành) A00, A01, D01 ---  
37 7340201_414C Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính) (Chất lượng cao) A00, A01, D01 ---  
38 7380101_504CP Luật (Luật Tài chính - Ngân hàng) (Chất lượng cao tăng cường tiếng Pháp) A00, A01, D01 ---  

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế - Luật - ĐH Quốc gia TP.HCM 2017:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310101_401 Kinh tế (Kinh tế học) A00, A01, D01 25  
2 7310101_401C Kinh tế (Kinh tế học) (chất lượng cao) A00, A01, D01 ---  
3 7310101_403 Kinh tế (Kinh tế và Quản lý Công) A00, A01, D01 23.75  
4 7310101_403C Kinh tế (Kinh tế và Quản lý Công) (chất lượng cao) A00, A01, D01 22  
5 7310101_403_BT Kinh tế (Kinh tế và Quản lý công) (đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG ở Bến Tre) A00, A01, D01 ---  
6 7310106_402 Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) A00, A01, D01 27.25  
7 7310106_402C Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) (chất lượng cao) A00, A01, D01 26.75  
8 7310108_413 Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) A00, A01, D01 ---  
9 7340101_407 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01 26.5  
10 7340101_407C Quản trị kinh doanh (chất lượng cao) A00, A01, D01 25.5  
11 7340101_407CA Quản trị kinh doanh (chất lượng cao bằng tiếng Anh) A00, A01, D01 ---  
12 7340115_410 Marketing A00, A01, D01 26.25  
13 7340115_410C Marketing (chất lượng cao) A00, A01, D01 24.5  
14 7340120_408 Kinh doanh quốc tế A00, A01, D01 27  
15 7340120_408C Kinh doanh quốc tế (chất lượng cao) A00, A01, D01 26.25  
16 7340120_408CA Kinh doanh quốc tế (chất lượng cao bằng tiếng Anh) A00, A01, D01 25  
17 7340122_411 Thương mại điện tử A00, A01, D01 25.5  
18 7340122_411C Thương mại điện tử (chất lượng cao) A00, A01, D01 23  
19 7340201_404 Tài chính - Ngân hàng A00, A01, D01 24.75  
20 7340201_404C Tài chính - Ngân hàng (chất lượng cao) A00, A01, D01 24.25  
21 7340201_404CA Tài chính – Ngân hàng (chất lượng cao bằng tiếng Anh) A00, A01, D01 21.25  
22 7340201_404_BT Tài chính – Ngân hàng (đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG ở Bến Tre) A00, A01, D01 ---  
23 7340301_405 Kế toán A00, A01, D01 25.75  
24 7340301_405C Kế toán (chất lượng cao) A00, A01, D01 23.75  
25 7340301_405CA Kế toán (chất lượng cao bằng tiếng Anh) A00, A01, D01 20.5  
26 7340302_409 Kiểm toán A00, A01, D01 26.5  
27 7340302_409C Kiểm toán (chất lượng cao) A00, A01, D01 25.5  
28 7340405_406 Hệ thống thông tin quản lý A00, A01, D01 24  
29 7340405_406C Hệ thống thông tin quản lý (chất lượng cao) A00, A01, D01 21.5  
30 7380101_503 Luật dân sự A00, A01, D01 24.75  
31 7380101_503C Luật dân sự (chất lượng cao) A00, A01, D01 22.75  
32 7380101_504 Luật Tài chính - Ngân hàng A00, A01, D01 23.25  
33 7380101_504C Luật Tài chính - Ngân hàng (chất lượng cao) A00, A01, D01 ---  
34 7380107_501 Luật kinh doanh A00, A01, D01 25.75  
35 7380107_501C Luật kinh doanh (chất lượng cao) A00, A01, D01 24.25  
36 7380107_502 Luật thương mại quốc tế A00, A01, D01 26  
37 7380107_502C Luật thương mại quốc tế (chất lượng cao) A00, A01, D01 25.25  
 

Chỉ tiêu tuyển sinh trường Đại học Kinh tế - Luật ĐH Quốc gia TP.HCM năm 2019

Đại học Kinh tế - Luật ĐH Quốc gia TP.HCM tuyển sinh năm 2019 với tổng chỉ tiêu 1.840.

 

Học phí Đại học Kinh Tế - Luật TPHCM 2019 - 2020

Dự kiến mức học phí trường Đại học Kinh Tế - Luật TPHCM 2019 - 2020 dưới đây sẽ giúp các thí sinh căn cứ và lựa chọn môi trường học tập phù hợp.

 

Đại học Kinh tế - Luật ĐH Quốc gia TP HCM tuyển sinh năm 2018

Trường đại học kinh tế luật đại học Quốc gia TP HCM năm 2018 xét tuyển bằng 4 phương thức cụ thể như sau: