Giáo Dục
29/07/2015 15:57Điểm chuẩn trường ĐH Giao thông vận tải và các điều kiện xét tuyển năm 2015
Điểm chuẩn trường ĐH Giao thông vận tải năm 2015 chắc chắn có nhiều biến động do năm nay Bộ Giáo dục và Đào tạo áp dụng quy chế mới: Dùng điểm thi THPT quốc gia để xét tuyển đại học.
Điểm chuẩn trường ĐH Giao thông vận tải và các điều kiện xét tuyển năm 2015
Điểm chuẩn trường ĐH Giao thông vận tải đang là mối quan tâm của một số thí sinh có nguyện vọng đăng ký xét tuyển vào trường này. Theo ông Trần Văn Nghĩa, Cục phó cục Khảo thí - Bộ GD cho biết, thí sinh nên tham khảo điểm chuẩn các trường của những năm trước khi đưa ra quyết định nộp hồ sơ
Điểm chuẩn trường ĐH Giao thông vận tải năm 2015:
| STT | NGÀNH | MÃ NGÀNH | ĐTT NV1 (KV3 - HSPT) A VÀ A1 |
| 1 | Khoa học hàng hải – Chuyên ngành: Điều khiển tàu biển | D840106 (101) | 15.5 |
| 2 | Khoa học hàng hải – Chuyên ngành: Vận hành khai thác máy tàu thủy | D840106 (102) | 14.0 |
| 3 | Nhóm ngành điện, điện tử gồm các ngành: |
|
17.5
|
| - Kỹ thuật điện, điện tử – Chuyên ngành: Điện và tự động tàu thủy, Điện công nghiệp | D520201 (103) | ||
| - Kỹ thuật điện tử, truyền thông –Chuyên ngành: Điện tử viễn thông | D520207 (104)
| ||
| - Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa –Chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp | D520216 (105)
| ||
| 4 | Kỹ thuật tàu thủy – Chuyên ngành:Thiết kế thân tàu thủy, Công nghệ đóng tàu thủy, Thiết bị năng lượng tàu thủy, Kỹ thuật công trình ngoài khơi | D520122 (107) | 14.0 |
| 5 | Kỹ thuật cơ khí – Chuyên ngành: Cơ giới hoá xếp dỡ, Cơ khí ô tô, Máy xây dựng | D520103 (108) | 18.0 |
| 6 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông – Chuyên ngành: Xây dựng công trình thủy, Xây dựng cầu hầm, Xây dựng đường bộ, Quy hoạch giao thông, Xây dựng đường sắt - Metro | D580205 (109) | 16.5 |
| 7 | Kỹ thuật công trình xây dựng –Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kỹ thuật kết cấu công trình, Kỹ thuật nền móng và công trình ngầm | D580201 (116) | 16.5 |
| 8 | Công nghệ thông tin | D480201 (112) | 16.0 |
| 9 | Truyền thông và mạng máy tính | D480102 (115) | 14.0 |
| 10 | Kinh tế vận tải – Chuyên ngành: Kinh tế vận tải biển | D840104 (401) | 17.5 |
| 11 | Kinh tế xây dựng – Chuyên ngành:Kinh tế xây dựng, Quản trị Dự án xây dựng | D580301 (402) | 17.0 |
| 12 | Khai thác vận tải – Chuyên ngành: Quản trị logistic và vận tải đa phương thức | D840101 (403) | 19.5 |
Điểm chuẩn trường ĐH Giao thông vận tải năm 2015:
Lãnh đạo trường ĐH Giao thông vận tải cho biết hiện chưa thể đưa ra mức điểm chuẩn dự kiến vào trường dù điểm thi của thí sinh năm nay có phần nhỉnh hơn năm 2015. Dự kiến đến ngày 17/8 khi dữ liệu điểm thi của thí sinh được tập hợp thông qua hồ sơ nộp vào trường mới có tính toán tương đối chính xác điểm chuẩn vào trường năm 2015.
Chỉ tiêu xét tuyển trường ĐH Giao thông vận tải năm 2015:
Đại học Giao thông vận tải dự kiến tuyển 5.000 chỉ tiêu trong năm 2015. Trong đó tại cơ sở phía Bắc là 3.500 chỉ tiêu, cơ sở phía Nam là 1.500 chỉ tiêu.
| Tên trường, Ngành học | Ký hiệu trường | Mã Ngành | Môn thi | Chỉ tiêu |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI | GHA GSA |
|
| 5.000 |
| Cơ sở phía Bắc: Số 3 Cầu Giấy – Láng Thượng, Đống Đa– Hà Nội Điện Thoại : (84.4) 37663311; Fax : (84.4) 37669613 |
| |||
| Các ngành đào tạo đại học: |
|
|
| 3.500 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | GHA | D580205 | Toán, Lý, Hóa | 945 |
| Toán, Lý, Tiếng Anh | 405 | |||
| Công nghệ thông tin | GHA | D480201 | Toán, Lý, Hóa | 140 |
| Toán, Lý, Tiếng Anh | 60 | |||
| Kỹ thuật cơ khí | GHA | D520103 | Toán, Lý, Hóa | 400 |
| Toán, Lý, Tiếng Anh | 170 | |||
| Kỹ thuật điện tử, truyền thông | GHA | D520207 | Toán, Lý, Hóa | 100 |
| Toán, Lý, Tiếng Anh | 25 | |||
| Kỹ thuật điện, điện tử | GHA | D520201 | Toán, Lý, Hóa | 100 |
| Toán, Lý, Tiếng Anh | 25 | |||
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | GHA | D520216 | Toán, Lý, Hóa | 95 |
| Toán, Lý, Tiếng Anh | 25 | |||
| Quản trị kinh doanh | GHA | D340101 | Toán, Lý, Hóa | 85 |
| Toán, Lý, Tiếng Anh | 25 | |||
| Kinh tế | GHA | D310101 | Toán, Lý, Hóa | 45 |
| Toán, Lý, Tiếng Anh | 15 | |||
| Kinh tế xây dựng | GHA | D580301 | Toán, Lý, Hóa | 95 |
| Toán, Lý, Tiếng Anh | 25 | |||
| Kế toán | GHA | D340301 | Toán, Lý, Hóa | 95 |
| Toán, Lý, Tiếng Anh | 25 | |||
| Khai thác vận tải | GHA | D840101 | Toán, Lý, Hóa | 95 |
| Toán, Lý, Tiếng Anh | 25 | |||
| Kinh tế vận tải | GHA | D840104 | Toán, Lý, Hóa | 95 |
| Toán, Lý, Tiếng Anh | 25 | |||
| Kỹ thuật môi trường | GHA | D520320 | Toán, Lý, Tiếng Anh | 50 |
| Công nghệ kỹ thuật giao thông | GHA | D510104 | Toán, Lý, Tiếng Anh | 50 |
| Kỹ thuật xây dựng | GHA | D580208 | Toán, Lý, Hóa | 180 |
Các thông tin tuyển sinh khác của trường ĐH Giao thông vận tải năm 2015:
- Vùng tuyển sinh: tuyển sinh trong cả nước.
- Phương thức TS: Trường sử dụng kết quả kỳ thi THPT Quốc Gia năm 2015 để xét tuyển vào từng ngành học của Trường.
- Sinh viên trúng tuyển các ngành học được đăng ký học chương trình tiên tiến và các chương trình chất lượng cao của Trường.
Lịch công bố điểm chuẩn trường ĐH Giao thông vận tải năm 2015 sau mỗi đợt xét tuyển như sau:
► Đợt 1: Điểm chuẩn chậm nhất ngày 25-8, xét tuyển nguyện vọng (NV) 1: từ ngày 1 đến 20-8.
► Đợt 2: Điểm chuẩn trước ngày 20-, Xét tuyển NV bổ sung đợt 1: từ ngày 25-8 đến hết ngày 15-9
► Đợt 3: Điểm chuẩn trước ngày 10-10, Xét tuyển NV bổ sung đợt 2: từ ngày 20-9 đến hết ngày 5-10
► Đợt 4: Công bố điểm chuẩn trước ngày 31-10, Xét tuyển NV bổ sung đợt 3: từ ngày 10 đến hết ngày 25-10
► Đợt 5: Điểm chuẩn trước ngày 20-11, Xét tuyển NV bổ sung đợt 4 (các trường CĐ): từ ngày 31-10 đến hết ngày 15-11
-
Điểm chuẩn trường ĐH Khoa học Tự nhiên – ĐHQGHN và các điều kiện xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường Học viện Ngân hàng và các điều kiện xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường ĐH Công nghiệp TP.HCM năm 2015 và các điều kiện xét tuyển
-
Điểm chuẩn trường ĐH Sư phạm Hà Nội và các điều kiện xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường ĐH Bách khoa TP.HCM và các điều kiện xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường ĐH Hà Nội và các điều kiện xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường ĐH Ngoại thương Hà Nội và các tiêu chí xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường ĐH Xây dựng và điều kiện xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường ĐH Kinh tế – ĐHQGHN và các điều kiện xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường ĐH Y Hà Nội và các điều kiện xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường ĐH Ngoại ngữ – ĐHQGHN và ngưỡng xét tuyển đầu vào năm 2015
-
Điểm chuẩn Trường ĐH Bách khoa Hà Nội và các chỉ tiêu xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn Học viện Báo chí và tuyên truyền và các điều kiện xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường Học viện Tài Chính và các tiêu chí phụ xét tuyển 2015
-
Điểm chuẩn Trường ĐH Kinh tế Quốc dân và các tiêu chí xét tuyển năm 2015
