Điểm chuẩn trường ĐH Hàng Hải năm 2015 dự kiến sẽ có nhiều thay đổi. Lãnh đạo trường ĐH Hàng Hải cho biết điểm chuẩn năm nay sẽ cao hơn điểm sàn...

Điểm chuẩn trường ĐH Hàng Hải năm 2015 dự kiến sẽ có nhiều thay đổi. Lãnh đạo trường ĐH Hàng Hải cho biết điểm chuẩn năm nay sẽ cao hơn điểm sàn của Bộ GD-ĐT đưa ra là 15 điểm. Năm nay, trường tuyển 3.200 sinh viên, dự kiến lấy 100% chỉ tiêu ngay từ NV1.

 Điểm chuẩn trường ĐH Hàng Hải và các điều kiện xét tuyển năm 2015

Điểm chuẩn trường ĐH Hàng Hải và các điều kiện xét tuyển năm 2015

Năm 2014, điểm chuẩn vào trường Đại học Hàng Hải thấp nhất là 13,5 điểm, cao nhất là 19,5 điểm. Năm nay, trường tuyển sinh thêm 4 ngành mới: Kỹ thuật hóa dầu, Kiến trúc dân dụng và công nghiệp, Kinh tế vận tải thủy, Ngôn ngữ anh.

Điểm chuẩn trường ĐH Hàng Hải năm 2014:

Mã ngành

Tên ngành

Khối thi

Điểm chuẩn

Ghi chú

D520320

Kỹ thuật môi trường

 

0

Điểm sàn Nhóm kỹ thuật & công nghệ (A, A1, D1): 13.5

D840104

Kinh tế vận tải

 

0

Điểm sàn Nhóm kinh tế & quản trị KD - Khối A, A1, D1: 17.7

D520216

Kỹ thuật điều khiển và TĐH

 

0

Điểm sàn Nhóm kỹ thuật & công nghệ (A, A1, D1): 13.5

D520122

Kỹ thuật tàu thủy

 

0

Điểm sàn Nhóm kỹ thuật & công nghệ (A, A1, D1): 13.5

D520103

Kỹ thuật cơ khí

 

0

Điểm sàn Nhóm kỹ thuật & công nghệ (A, A1, D1): 13.5

D580203

Kỹ thuật công trình biển

 

0

Điểm sàn Nhóm kỹ thuật & công nghệ (A, A1, D1): 13.5

D580201

Kỹ thuật công trình xây dựng

 

0

Điểm sàn Nhóm kỹ thuật & công nghệ (A, A1, D1): 13.5

D580205

KTxây dựng công trình g.thông

 

0

Điểm sàn Nhóm kỹ thuật & công nghệ (A, A1, D1): 13.5

D480201

Công nghệ thông tin

 

0

Điểm sàn Nhóm kỹ thuật & công nghệ (A, A1, D1): 13.5

D520207

Kỹ thuật điện tử – truyền thông

 

0

Điểm sàn Nhóm kỹ thuật & công nghệ (A, A1, D1): 13.5

D220201

Ngôn ngữ Anh

 

0

- Đảm bảo điểm sàn quy định của BGD&ĐT (D1)

D840106

Khoa học Hàng hải

 

0

Điểm sàn Nhóm Hàng Hải (A, A1, D1): 13.5

D340120

Kinh doanh quốc tế

 

0

Điểm sàn Nhóm kinh tế & quản trị KD - Khối A, A1, D1: 17.7

D340101

Quản trị kinh doanh

 

0

Điểm sàn Nhóm kinh tế & quản trị KD - Khối A, A1, D1: 17.7

D115

- Kỹ thuật môi trường

A, A1

14.5

Điểm sàn Nhóm kỹ thuật & công nghệ (A, A1, D1): 13.5

D103

- Điện tự động tàu thủy

A, A1

13.5

Điểm sàn Nhóm kỹ thuật & công nghệ (A, A1, D1): 13.5

D105

- Điện tự động công nghiệp

A, A1

15.5

Điểm sàn Nhóm kỹ thuật & công nghệ (A, A1, D1): 13.5

D121

-Tự động hóa Hệ thống điện

A, A1

13.5

Điểm sàn Nhóm kỹ thuật & công nghệ (A, A1, D1): 13.5

D106

- Máy tàu thủy

A, A1

13.5

Điểm sàn Nhóm kỹ thuật & công nghệ (A, A1, D1): 13.5

D107

- Thiết kế tàu thủy

A, A1

13.5

Điểm sàn Nhóm kỹ thuật & công nghệ (A, A1, D1): 13.5

D108

- Đóng tàu

A, A1

13.5

Điểm sàn Nhóm kỹ thuật & công nghệ (A, A1, D1): 13.5

D109

- Máy nâng chuyển

A, A1

13.5

Điểm sàn Nhóm kỹ thuật & công nghệ (A, A1, D1): 13.5

D116

- Kỹ thuật cơ khí

A, A1

14.5

Điểm sàn Nhóm kỹ thuật & công nghệ (A, A1, D1): 13.5

D117

- Cơ điện tử

A, A1

13.5

Điểm sàn Nhóm kỹ thuật & công nghệ (A, A1, D1): 13.5

D122

- Kỹ thuật Ô tô

A, A1

13.5

Điểm sàn Nhóm kỹ thuật & công nghệ (A, A1, D1): 13.5

D123

- Kỹ thuật Nhiệt lạnh

A, A1

13.5

Điểm sàn Nhóm kỹ thuật & công nghệ (A, A1, D1): 13.5

D110

- Xây dựng công trình thủy

A, A1

13.5

Điểm sàn Nhóm kỹ thuật & công nghệ (A, A1, D1): 13.5

D111

- Kỹ thuật an toàn hàng hải

A, A1

13.5

Điểm sàn Nhóm kỹ thuật & công nghệ (A, A1, D1): 13.5

D112

- X.dựng dân dụng &công nghiệp

A, A1

13.5

Điểm sàn Nhóm kỹ thuật & công nghệ (A, A1, D1): 13.5

D113

- Kỹ thuật cầu đường

A, A1

13.5

Điểm sàn Nhóm kỹ thuật & công nghệ (A, A1, D1): 13.5

D104

- Điện tử viễn thông

A, A1

15

Điểm sàn Nhóm kỹ thuật & công nghệ (A, A1, D1): 13.5

D101

- Điều khiển tàu biển

A, A1

14

Điểm sàn Nhóm Hàng Hải (A, A1, D1): 13.5

D102

- Khai thác Máy tàu biển

A, A1

13.5

Điểm sàn Nhóm Hàng Hải (A, A1, D1): 13.5

D119

- Truyền thông và Mạng máy tính

A, A1, D1

13.5

Điểm sàn Nhóm kỹ thuật & công nghệ (A, A1, D1): 13.5

D114

- Công nghệ thông tin

A, A1, D1

14.5

Điểm sàn Nhóm kỹ thuật & công nghệ (A, A1, D1): 13.5

D118

- Kỹ thuật phần mềm

A, A1, D1

15.5

Điểm sàn Nhóm kỹ thuật & công nghệ (A, A1, D1): 13.5

D120

- Luật & Bảo hiểm hàng hải

A, A1, D1

13.5

Điểm sàn Nhóm Hàng Hải (A, A1, D1): 13.5

D404

- Tài chính kế toán

A, A1, D1

17.5

Điểm sàn Nhóm kinh tế & quản trị KD - Khối A, A1, D1: 17.7

D403

- Quản trị kinh doanh

A, A1, D1

17.5

Điểm sàn Nhóm kinh tế & quản trị KD - Khối A, A1, D1: 17.7

D401

- Kinh tế vận tải

A, A1, D1

19.5

Điểm sàn Nhóm kinh tế & quản trị KD - Khối A, A1, D1: 17.7

D407

- Logistics

A, A1, D1

18

Điểm sàn Nhóm kinh tế & quản trị KD - Khối A, A1, D1: 17.7

D402

- Kinh tế ngoại thương

A, A1, D1

20

Điểm sàn Nhóm kinh tế & quản trị KD - Khối A, A1, D1: 17.7

D124

-Tiếng Anh thương mại

D1

18

- Đảm bảo điểm sàn quy định của BGD&ĐT (D1)

Chỉ tiêu xét tuyển ĐH Hàng Hải năm 2015:

Tên trường,

Ngành học

Ký hiệu

Mã ngành

Môn thi/xét tuyển

Chỉ tiêu

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀNG HẢI

HHA

 

 

 

Số 484 Lạch Tray, Ngô Quyền, TP. Hải Phòng.

ĐT (031) 3851657, 3729690. Website: http://www.vimaru.edu.vn

 

CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC

 

 

 

 

Nhóm 01: Kỹ thuật & Công nghệ

 

D01

 

 

1. Khoa học Hàng hải

+ Điều khiển tàu biển 

+ Khai thác máy tàu biển

+ Luật hàng hải

 

D840106

D101

D102

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Toán, Lý, Hóa

- Toán, Lý, Anh

- Toán, Văn, Anh

- Toán, Hóa, Sinh

 

140

110

90

2. Kỹ thuật điện tử, truyền thông

+ Điện tử viễn thông

 

D520207

D104

90

3. Kỹ thuật điều khiển & Tự động hoá

+ Điện tự động tàu thủy

+ Điện tự động công nghiệp

+ Tự động hóa hệ thống điện

 

D520216

D103

D105

D121

 

 

90

135

90

4. Kỹ thuật tàu thuỷ

+ Máy tàu thủy

+ Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi

+ Đóng tàu và công trình ngoài khơi

 

D520122

D106

D107

D108

 

90

45

45

5. Kỹ thuật cơ khí

+ Máy nâng chuyển

+ Kỹ thuật cơ khí

+ Cơ điện tử

+ Kỹ thuật ô tô

+ Kỹ thuật Nhiệt lạnh

 

D520103

D109

D116

D117

D122

D123

 

45

90

45

45

45

6. Kỹ thuật công trình biển

+ Xây dựng công trình thủy

+ Kỹ thuật an toàn hàng hải

 

D580203

D110

D111

 

90

45

7. Kỹ thuật XD công trình giao thông

+ Kỹ thuật cầu đường

 

D580205

D113

 

90

8. Công nghệ thông tin

+ Công nghệ thông tin

+ Kỹ thuật phần mềm

+ Truyền thông & Mạng máy tính

 

D480201

D114

D118

D119

 

90

90

90

9. Kỹ thuật môi trường

+ Kỹ thuật môi trường

+ Kỹ thuật hóa dầu

 

D520320

D115

D126

 

90

45

10. Kỹ thuật công trình xây dựng

+ Xây dựng dân dụng & công nghiệp

 

D580201

D112

 

 

90

+ Kiến trúc dân dụng và công nghiệp

 

D127

- Toán, Lý, Vẽ MT

- Toán, Hóa, Vẽ MT

- Toán, Văn, Vẽ MT

- Toán, Anh, Vẽ MT

(Vẽ mỹ thuật hệ số 2)

45

Nhóm 02: Kinh tế + Luật

 

D02

 

 

1. Kinh tế vận tải

+ Kinh tế vận tải biển

+ Logistics

 

D840104

D401

D407

- Toán, Lý, Hóa

- Toán, Lý, Anh

- Toán, Văn, Anh

- Toán, Hóa, Sinh

 

 

180

135

2. Kinh doanh quốc tế

+ Kinh tế ngoại thương

 

D340120

D402

 

135

3. Quản trị kinh doanh

+ Quản trị kinh doanh

+ Tài chính kế toán

 

D340101

D403

D404

 

90

135

4. Khoa học hàng hải

+ Luật hàng hải

 

D840106

D120

 

90

Nhóm 03: Ngôn ngữ Anh

 

D03

 

 

1. Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh hệ số 2)

+ Tiếng Anh thương mại

+ Ngôn ngữ Anh

 

D220201

D124

D125

- Toán, Văn, Anh

- Toán, Lý, Anh

- Toán, Địa, Anh

- Văn, Sử, Anh

(Tiếng Anh hệ số 2)

 

60

60

Nhóm 04: Các chương trình CL cao

 

D04

- Toán, Lý, Hóa

- Toán, Lý, Anh

- Toán, Văn, Anh

- Toán, Hóa, Sinh

 

 

1. Kinh tế vận tải

+ Kinh tế vận tải biển

 

D840104

D401

 

90

2. Kinh doanh quốc tế

+ Kinh tế ngoại thương

 

D340120

D402

 

90

Nhóm 05: Các chương trình tiên tiến

 

D05

 

1. Kinh tế vận tải

+ Kinh tế hàng hải và toán cầu hóa

 

D840104

A408

 

100

2. Kinh doanh quốc tế

+ Kinh doanh quốc tế & Logistics

 

D340120

A409

 

100

Thông tin tuyển sinh vào ĐH Hàng Hải năm 2015:

Năm 2015, Trường ĐH hàng hải thực hiện kết hợp 2 hình thức xét tuyển:

- Hình thức 1: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi THPT Quốc gia

- Hình thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập và rèn luyện 03 năm học THPT của thí sinh.

Xét tuyển dự trên kết quả kỳ thi THPT quốc gia:

- Được áp dụng đối với tất cả các ngành, chuyên ngành đào tạo bậc đại học và cao đẳng chính quy. Danh mục các ngành/chuyên ngành và chỉ tiêu tuyển sinh dành cho hình thức xét tuyển này được quy định ở bảng trên.

- Lịch xét tuyển: Theo quy định của Bộ GD&ĐT và theo thông báo từng đợt của nhà trường.

- Khối Đại học được phân thành 05 nhóm từ D01 đến D05, khối cao đẳng phân thành 02 nhóm C01 và C02 để thí sinh lựa chọn ngành, chuyên ngành và bậc học phù hợp.

Xét tuyển dựa trên kết quả học tập và rèn luyện 03 năm học THPT:

- Tiêu chí xét tuyển: Thí sinh phải có đủ 3 tiêu chí sau: 1-Tốt nghiệp THPT; 2-Hạnh kiểm xếp loại Tốt 03 năm học THPT; 3-Điểm trung bình học tập đảm bảo điều kiện xét tuyển, trong đó:

+ Điểm trung bình học tập = (Tổng điểm 03 môn tổ hợp xét tuyển trong 3 năm lớp 10, 11, 12, mỗi năm gồm HK1 và HK2)/18

+ Điều kiện xét tuyển bậc ĐH: Điểm trung bình học tập ≥ 6,0

+ Điều kiện xét tuyển bậc CĐ: Điểm trung bình học tập ≥ 5,5

  • Điểm chuẩn trường ĐH Khoa học Tự nhiên – ĐHQGHN và các điều kiện xét tuyển năm 2015
  • Điểm chuẩn trường Học viện Ngân hàng và các điều kiện xét tuyển năm 2015
  • Điểm chuẩn trường ĐH Công nghiệp TP.HCM năm 2015 và các điều kiện xét tuyển
  • Điểm chuẩn trường ĐH Sư phạm Hà Nội và các điều kiện xét tuyển năm 2015
  • Điểm chuẩn trường ĐH Bách khoa TP.HCM và các điều kiện xét tuyển năm 2015
  • Điểm chuẩn trường ĐH Hà Nội và các điều kiện xét tuyển năm 2015
  • Điểm chuẩn trường ĐH Ngoại thương Hà Nội và các tiêu chí xét tuyển năm 2015
  • Điểm chuẩn trường ĐH Xây dựng và điều kiện xét tuyển năm 2015
  • Điểm chuẩn trường ĐH Kinh tế – ĐHQGHN và các điều kiện xét tuyển năm 2015
  • Điểm chuẩn trường ĐH Y Hà Nội và các điều kiện xét tuyển năm 2015
  • Điểm chuẩn trường ĐH Ngoại ngữ – ĐHQGHN và ngưỡng xét tuyển đầu vào năm 2015
  • Điểm chuẩn Trường ĐH Bách khoa Hà Nội và các chỉ tiêu xét tuyển năm 2015
  • Điểm chuẩn Học viện Báo chí và tuyên truyền và các điều kiện xét tuyển năm 2015
  • Điểm chuẩn trường Học viện Tài Chính và các tiêu chí phụ xét tuyển 2015
  • Điểm chuẩn Trường ĐH Kinh tế Quốc dân và các tiêu chí xét tuyển năm 2015