Giáo Dục
31/07/2015 09:23Điểm chuẩn trường ĐH Hàng Hải và các điều kiện xét tuyển năm 2015
Điểm chuẩn trường ĐH Hàng Hải năm 2015 dự kiến sẽ có nhiều thay đổi. Lãnh đạo trường ĐH Hàng Hải cho biết điểm chuẩn năm nay sẽ cao hơn điểm sàn của Bộ GD-ĐT đưa ra là 15 điểm. Năm nay, trường tuyển 3.200 sinh viên, dự kiến lấy 100% chỉ tiêu ngay từ NV1.
Điểm chuẩn trường ĐH Hàng Hải và các điều kiện xét tuyển năm 2015
Năm 2014, điểm chuẩn vào trường Đại học Hàng Hải thấp nhất là 13,5 điểm, cao nhất là 19,5 điểm. Năm nay, trường tuyển sinh thêm 4 ngành mới: Kỹ thuật hóa dầu, Kiến trúc dân dụng và công nghiệp, Kinh tế vận tải thủy, Ngôn ngữ anh.
Điểm chuẩn trường ĐH Hàng Hải năm 2014:
| Mã ngành | Tên ngành | Khối thi | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| D520320 | Kỹ thuật môi trường | 0 | Điểm sàn Nhóm kỹ thuật & công nghệ (A, A1, D1): 13.5 | |
| D840104 | Kinh tế vận tải | 0 | Điểm sàn Nhóm kinh tế & quản trị KD - Khối A, A1, D1: 17.7 | |
| D520216 | Kỹ thuật điều khiển và TĐH | 0 | Điểm sàn Nhóm kỹ thuật & công nghệ (A, A1, D1): 13.5 | |
| D520122 | Kỹ thuật tàu thủy | 0 | Điểm sàn Nhóm kỹ thuật & công nghệ (A, A1, D1): 13.5 | |
| D520103 | Kỹ thuật cơ khí | 0 | Điểm sàn Nhóm kỹ thuật & công nghệ (A, A1, D1): 13.5 | |
| D580203 | Kỹ thuật công trình biển | 0 | Điểm sàn Nhóm kỹ thuật & công nghệ (A, A1, D1): 13.5 | |
| D580201 | Kỹ thuật công trình xây dựng | 0 | Điểm sàn Nhóm kỹ thuật & công nghệ (A, A1, D1): 13.5 | |
| D580205 | KTxây dựng công trình g.thông | 0 | Điểm sàn Nhóm kỹ thuật & công nghệ (A, A1, D1): 13.5 | |
| D480201 | Công nghệ thông tin | 0 | Điểm sàn Nhóm kỹ thuật & công nghệ (A, A1, D1): 13.5 | |
| D520207 | Kỹ thuật điện tử – truyền thông | 0 | Điểm sàn Nhóm kỹ thuật & công nghệ (A, A1, D1): 13.5 | |
| D220201 | Ngôn ngữ Anh | 0 | - Đảm bảo điểm sàn quy định của BGD&ĐT (D1) | |
| D840106 | Khoa học Hàng hải | 0 | Điểm sàn Nhóm Hàng Hải (A, A1, D1): 13.5 | |
| D340120 | Kinh doanh quốc tế | 0 | Điểm sàn Nhóm kinh tế & quản trị KD - Khối A, A1, D1: 17.7 | |
| D340101 | Quản trị kinh doanh | 0 | Điểm sàn Nhóm kinh tế & quản trị KD - Khối A, A1, D1: 17.7 | |
| D115 | - Kỹ thuật môi trường | A, A1 | 14.5 | Điểm sàn Nhóm kỹ thuật & công nghệ (A, A1, D1): 13.5 |
| D103 | - Điện tự động tàu thủy | A, A1 | 13.5 | Điểm sàn Nhóm kỹ thuật & công nghệ (A, A1, D1): 13.5 |
| D105 | - Điện tự động công nghiệp | A, A1 | 15.5 | Điểm sàn Nhóm kỹ thuật & công nghệ (A, A1, D1): 13.5 |
| D121 | -Tự động hóa Hệ thống điện | A, A1 | 13.5 | Điểm sàn Nhóm kỹ thuật & công nghệ (A, A1, D1): 13.5 |
| D106 | - Máy tàu thủy | A, A1 | 13.5 | Điểm sàn Nhóm kỹ thuật & công nghệ (A, A1, D1): 13.5 |
| D107 | - Thiết kế tàu thủy | A, A1 | 13.5 | Điểm sàn Nhóm kỹ thuật & công nghệ (A, A1, D1): 13.5 |
| D108 | - Đóng tàu | A, A1 | 13.5 | Điểm sàn Nhóm kỹ thuật & công nghệ (A, A1, D1): 13.5 |
| D109 | - Máy nâng chuyển | A, A1 | 13.5 | Điểm sàn Nhóm kỹ thuật & công nghệ (A, A1, D1): 13.5 |
| D116 | - Kỹ thuật cơ khí | A, A1 | 14.5 | Điểm sàn Nhóm kỹ thuật & công nghệ (A, A1, D1): 13.5 |
| D117 | - Cơ điện tử | A, A1 | 13.5 | Điểm sàn Nhóm kỹ thuật & công nghệ (A, A1, D1): 13.5 |
| D122 | - Kỹ thuật Ô tô | A, A1 | 13.5 | Điểm sàn Nhóm kỹ thuật & công nghệ (A, A1, D1): 13.5 |
| D123 | - Kỹ thuật Nhiệt lạnh | A, A1 | 13.5 | Điểm sàn Nhóm kỹ thuật & công nghệ (A, A1, D1): 13.5 |
| D110 | - Xây dựng công trình thủy | A, A1 | 13.5 | Điểm sàn Nhóm kỹ thuật & công nghệ (A, A1, D1): 13.5 |
| D111 | - Kỹ thuật an toàn hàng hải | A, A1 | 13.5 | Điểm sàn Nhóm kỹ thuật & công nghệ (A, A1, D1): 13.5 |
| D112 | - X.dựng dân dụng &công nghiệp | A, A1 | 13.5 | Điểm sàn Nhóm kỹ thuật & công nghệ (A, A1, D1): 13.5 |
| D113 | - Kỹ thuật cầu đường | A, A1 | 13.5 | Điểm sàn Nhóm kỹ thuật & công nghệ (A, A1, D1): 13.5 |
| D104 | - Điện tử viễn thông | A, A1 | 15 | Điểm sàn Nhóm kỹ thuật & công nghệ (A, A1, D1): 13.5 |
| D101 | - Điều khiển tàu biển | A, A1 | 14 | Điểm sàn Nhóm Hàng Hải (A, A1, D1): 13.5 |
| D102 | - Khai thác Máy tàu biển | A, A1 | 13.5 | Điểm sàn Nhóm Hàng Hải (A, A1, D1): 13.5 |
| D119 | - Truyền thông và Mạng máy tính | A, A1, D1 | 13.5 | Điểm sàn Nhóm kỹ thuật & công nghệ (A, A1, D1): 13.5 |
| D114 | - Công nghệ thông tin | A, A1, D1 | 14.5 | Điểm sàn Nhóm kỹ thuật & công nghệ (A, A1, D1): 13.5 |
| D118 | - Kỹ thuật phần mềm | A, A1, D1 | 15.5 | Điểm sàn Nhóm kỹ thuật & công nghệ (A, A1, D1): 13.5 |
| D120 | - Luật & Bảo hiểm hàng hải | A, A1, D1 | 13.5 | Điểm sàn Nhóm Hàng Hải (A, A1, D1): 13.5 |
| D404 | - Tài chính kế toán | A, A1, D1 | 17.5 | Điểm sàn Nhóm kinh tế & quản trị KD - Khối A, A1, D1: 17.7 |
| D403 | - Quản trị kinh doanh | A, A1, D1 | 17.5 | Điểm sàn Nhóm kinh tế & quản trị KD - Khối A, A1, D1: 17.7 |
| D401 | - Kinh tế vận tải | A, A1, D1 | 19.5 | Điểm sàn Nhóm kinh tế & quản trị KD - Khối A, A1, D1: 17.7 |
| D407 | - Logistics | A, A1, D1 | 18 | Điểm sàn Nhóm kinh tế & quản trị KD - Khối A, A1, D1: 17.7 |
| D402 | - Kinh tế ngoại thương | A, A1, D1 | 20 | Điểm sàn Nhóm kinh tế & quản trị KD - Khối A, A1, D1: 17.7 |
| D124 | -Tiếng Anh thương mại | D1 | 18 | - Đảm bảo điểm sàn quy định của BGD&ĐT (D1) |
Chỉ tiêu xét tuyển ĐH Hàng Hải năm 2015:
| Tên trường, Ngành học | Ký hiệu | Mã ngành | Môn thi/xét tuyển | Chỉ tiêu |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀNG HẢI | HHA |
|
|
|
| Số 484 Lạch Tray, Ngô Quyền, TP. Hải Phòng. ĐT (031) 3851657, 3729690. Website: http://www.vimaru.edu.vn |
| |||
| CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC |
|
|
|
|
| Nhóm 01: Kỹ thuật & Công nghệ |
| D01 |
|
|
| 1. Khoa học Hàng hải + Điều khiển tàu biển + Khai thác máy tàu biển + Luật hàng hải |
| D840106 D101 D102 |
- Toán, Lý, Hóa - Toán, Lý, Anh - Toán, Văn, Anh - Toán, Hóa, Sinh |
140 110 90 |
| 2. Kỹ thuật điện tử, truyền thông + Điện tử viễn thông |
| D520207 D104 | 90 | |
| 3. Kỹ thuật điều khiển & Tự động hoá + Điện tự động tàu thủy + Điện tự động công nghiệp + Tự động hóa hệ thống điện |
| D520216 D103 D105 D121 |
90 135 90 | |
| 4. Kỹ thuật tàu thuỷ + Máy tàu thủy + Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi + Đóng tàu và công trình ngoài khơi |
| D520122 D106 D107 D108 |
90 45 45 | |
| 5. Kỹ thuật cơ khí + Máy nâng chuyển + Kỹ thuật cơ khí + Cơ điện tử + Kỹ thuật ô tô + Kỹ thuật Nhiệt lạnh |
| D520103 D109 D116 D117 D122 D123 |
45 90 45 45 45 | |
| 6. Kỹ thuật công trình biển + Xây dựng công trình thủy + Kỹ thuật an toàn hàng hải |
| D580203 D110 D111 |
90 45 | |
| 7. Kỹ thuật XD công trình giao thông + Kỹ thuật cầu đường |
| D580205 D113 |
90 | |
| 8. Công nghệ thông tin + Công nghệ thông tin + Kỹ thuật phần mềm + Truyền thông & Mạng máy tính |
| D480201 D114 D118 D119 |
90 90 90 | |
| 9. Kỹ thuật môi trường + Kỹ thuật môi trường + Kỹ thuật hóa dầu |
| D520320 D115 D126 |
90 45 | |
| 10. Kỹ thuật công trình xây dựng + Xây dựng dân dụng & công nghiệp |
| D580201 D112 |
|
90 |
| + Kiến trúc dân dụng và công nghiệp |
| D127 | - Toán, Lý, Vẽ MT - Toán, Hóa, Vẽ MT - Toán, Văn, Vẽ MT - Toán, Anh, Vẽ MT (Vẽ mỹ thuật hệ số 2) | 45 |
| Nhóm 02: Kinh tế + Luật |
| D02 |
|
|
| 1. Kinh tế vận tải + Kinh tế vận tải biển + Logistics |
| D840104 D401 D407 | - Toán, Lý, Hóa - Toán, Lý, Anh - Toán, Văn, Anh - Toán, Hóa, Sinh
|
180 135 |
| 2. Kinh doanh quốc tế + Kinh tế ngoại thương |
| D340120 D402 |
135 | |
| 3. Quản trị kinh doanh + Quản trị kinh doanh + Tài chính kế toán |
| D340101 D403 D404 |
90 135 | |
| 4. Khoa học hàng hải + Luật hàng hải |
| D840106 D120 |
90 | |
| Nhóm 03: Ngôn ngữ Anh |
| D03 |
|
|
| 1. Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh hệ số 2) + Tiếng Anh thương mại + Ngôn ngữ Anh |
| D220201 D124 D125 | - Toán, Văn, Anh - Toán, Lý, Anh - Toán, Địa, Anh - Văn, Sử, Anh (Tiếng Anh hệ số 2) |
60 60 |
| Nhóm 04: Các chương trình CL cao |
| D04 | - Toán, Lý, Hóa - Toán, Lý, Anh - Toán, Văn, Anh - Toán, Hóa, Sinh
|
|
| 1. Kinh tế vận tải + Kinh tế vận tải biển |
| D840104 D401 |
90 | |
| 2. Kinh doanh quốc tế + Kinh tế ngoại thương |
| D340120 D402 |
90 | |
| Nhóm 05: Các chương trình tiên tiến |
| D05 |
| |
| 1. Kinh tế vận tải + Kinh tế hàng hải và toán cầu hóa |
| D840104 A408 |
100 | |
| 2. Kinh doanh quốc tế + Kinh doanh quốc tế & Logistics |
| D340120 A409 |
100 | |
Thông tin tuyển sinh vào ĐH Hàng Hải năm 2015:
Năm 2015, Trường ĐH hàng hải thực hiện kết hợp 2 hình thức xét tuyển:
- Hình thức 1: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi THPT Quốc gia
- Hình thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập và rèn luyện 03 năm học THPT của thí sinh.
Xét tuyển dự trên kết quả kỳ thi THPT quốc gia:
- Được áp dụng đối với tất cả các ngành, chuyên ngành đào tạo bậc đại học và cao đẳng chính quy. Danh mục các ngành/chuyên ngành và chỉ tiêu tuyển sinh dành cho hình thức xét tuyển này được quy định ở bảng trên.
- Lịch xét tuyển: Theo quy định của Bộ GD&ĐT và theo thông báo từng đợt của nhà trường.
- Khối Đại học được phân thành 05 nhóm từ D01 đến D05, khối cao đẳng phân thành 02 nhóm C01 và C02 để thí sinh lựa chọn ngành, chuyên ngành và bậc học phù hợp.
Xét tuyển dựa trên kết quả học tập và rèn luyện 03 năm học THPT:
- Tiêu chí xét tuyển: Thí sinh phải có đủ 3 tiêu chí sau: 1-Tốt nghiệp THPT; 2-Hạnh kiểm xếp loại Tốt 03 năm học THPT; 3-Điểm trung bình học tập đảm bảo điều kiện xét tuyển, trong đó:
+ Điểm trung bình học tập = (Tổng điểm 03 môn tổ hợp xét tuyển trong 3 năm lớp 10, 11, 12, mỗi năm gồm HK1 và HK2)/18
+ Điều kiện xét tuyển bậc ĐH: Điểm trung bình học tập ≥ 6,0
+ Điều kiện xét tuyển bậc CĐ: Điểm trung bình học tập ≥ 5,5
-
Điểm chuẩn trường ĐH Khoa học Tự nhiên – ĐHQGHN và các điều kiện xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường Học viện Ngân hàng và các điều kiện xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường ĐH Công nghiệp TP.HCM năm 2015 và các điều kiện xét tuyển
-
Điểm chuẩn trường ĐH Sư phạm Hà Nội và các điều kiện xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường ĐH Bách khoa TP.HCM và các điều kiện xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường ĐH Hà Nội và các điều kiện xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường ĐH Ngoại thương Hà Nội và các tiêu chí xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường ĐH Xây dựng và điều kiện xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường ĐH Kinh tế – ĐHQGHN và các điều kiện xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường ĐH Y Hà Nội và các điều kiện xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường ĐH Ngoại ngữ – ĐHQGHN và ngưỡng xét tuyển đầu vào năm 2015
-
Điểm chuẩn Trường ĐH Bách khoa Hà Nội và các chỉ tiêu xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn Học viện Báo chí và tuyên truyền và các điều kiện xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường Học viện Tài Chính và các tiêu chí phụ xét tuyển 2015
-
Điểm chuẩn Trường ĐH Kinh tế Quốc dân và các tiêu chí xét tuyển năm 2015
