Giáo Dục
28/07/2015 17:25Điểm chuẩn trường ĐH Khoa học Tự nhiên – ĐHQGHN và các điều kiện xét tuyển năm 2015
Điểm chuẩn trường ĐH Khoa học Tự nhiên – ĐHQGHN năm 2015 dự kiến sẽ chênh lệch khoảng từ 1 đến 2 điểm so với năm 2014. Năm 2014, điểm chuẩn trường ĐH Khoa học Tự nhiên – ĐHQGHN với khối A, A1 là 20,0 điểm, khối B là 22,0 điểm.
Điểm chuẩn trường ĐH Khoa học Tự nhiên – ĐHQGHN và các điều kiện xét tuyển năm 2015
Điểm chuẩn trường ĐH Khoa học Tự nhiên – ĐHQGHN năm 2014
| Stt | Ngành | Mã | Khối thi | Điểm chuẩn |
| 1 | Toán học | D460101 | A, A1 | 21,0 |
| 2 | Toán cơ | D460115 | A, A1 | 20,0 |
| 3 | Máy tính và khoa học thông tin | D480105 | A, A1 | 21,5 |
| 4 | Vật lý học | D440102 | A, A1 | 20,5 |
| 5 | Khoa học vật liệu | D430122 | A, A1 | 20,5 |
| 6 | Công nghệ hạt nhân | D520403 | A, A1 | 22,0 |
| 7 | Khí tượng học | D440221 | A, A1 | 20,0 |
| 8 | Thủy văn | D440224 | A, A1 | 20,0 |
| 9 | Hải dương học | D440228 | A, A1 | 20,0 |
| 10 | Hoá học | D440112 | A, A1 | 23,0 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | D510401 | A, A1 | 23,0 |
| 12 | Hoá dược | D440113 | A, A1 | 24,0 |
| 13 | Địa lý tự nhiên | D440217 | A, A1 | 20,0 |
| 14 | Quản lý đất đai | D850103 | A, A1 | 20,0 |
| 15 | Địa chất học | D440201 | A, A1 | 20,0 |
| 16 | Kỹ thuật địa chất | D520501 | A, A1 | 20,0 |
| 17 | Quản lý tài nguyên và môi trường | D850101 | A, A1 | 20,0 |
| 18 | Sinh học | D420101 | A, A1 | 21,0 |
| B | 22,0 | |||
| 19 | Công nghệ sinh học | D420201 | A, A1 | 23,0 |
| B | 24,0 | |||
| 20 | Khoa học môi trường | D440301 | A, A1 | 21,0 |
| B | 22,0 | |||
| 21 | Khoa học đất | D440306 | A, A1 | 20,0 |
| B | 22,0 | |||
| 22 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | D510406 | A, A1 | 21,0 |
Chỉ tiêu xét tuyển trường ĐH Khoa học Tự nhiên – ĐHQGHN năm 2015
| STT | Ngành đào tạo | Mã ngành | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
|
| Khoa Toán - Cơ - Tin học |
| 220 |
| 1. | Toán học | 52460101 | 70 |
| 2. | Toán cơ | 52460115 | 30 |
| 3. | Máy tính và khoa học thông tin | 52480105 | 120 |
|
| Khoa Vật lý |
| 200 |
| 4. | Vật lý học | 52440102 | 120 |
| 5. | Khoa học vật liệu | 52430122 | 30 |
| 6. | Công nghệ hạt nhân | 52520403 | 50 |
|
| Khoa Khí tượng - Thủy văn - Hải dương học |
| 120 |
| 7. | Khí tượng học | 52440221 | 60 |
| 8. | Thủy văn | 52440224 | 30 |
| 9. | Hải dương học | 52440228 | 30 |
|
| Khoa Hóa học |
| 210 |
| 10. | Hoá học | 52440112 | 90 |
| 11. | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 52510401 | 70 |
| 12. | Hoá dược | 52720403 | 50 |
|
| Khoa Địa lý |
| 110 |
| 13. | Địa lý tự nhiên | 52440217 | 50 |
| 14. | Quản lý đất đai | 52850103 | 60 |
|
| Khoa Địa chất |
| 130 |
| 15. | Địa chất học | 52440201 | 40 |
| 16. | Kỹ thuật địa chất | 52520501 | 30 |
| 17. | Quản lý tài nguyên và môi trường | 52850101 | 60 |
|
| Khoa Sinh học |
| 200 |
| 18. | Sinh học | 52420101 | 90 |
| 19. | Công nghệ sinh học | 52420201 | 110 |
|
| Khoa Môi trường |
| 180 |
| 20. | Khoa học môi trường | 52440301 | 80 |
| 21. | Khoa học đất | 52440306 | 40 |
| 22. | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 52510406 | 60 |
|
| Tổng cộng chỉ tiêu: |
| 1.370 |
Điều kiện xét tuyển vào trường ĐH Khoa học Tự nhiên – ĐHQGHN năm 2015
Đối tượng đăng ký xét tuyển là những thí sinh đã tốt nghiệp THPT và đã tham dự kỳ thi đánh giá năng lực (ĐGNL) đợt 1 năm 2015 do ĐHQG Hà Nội tổ chức, có kết quả bài thi ĐGNL đạt từ 70 điểm trở lên (đã được cộng điểm ưu tiên).
Điểm ưu tiên được cộng vào kết quả bài thi ĐGNL. Mức chênh lệch điểm giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 5,0 (năm điểm), giữa hai khu vực kế tiếp là 2,5 (hai điểm rưỡi).
Điểm chuẩn trường ĐH Khoa học Tự nhiên – ĐHQGHN năm 2015 sẽ phụ thuộc vào lượng hồ sơ nộp vào trường
Trường thực hiện xét tuyển theo kết quả bài thi ĐGNL (đã được cộng điểm ưu tiên) từ cao xuống thấp và theo thứ tự ưu tiên nguyện vọng đăng ký xét tuyển của thí sinh;
Điểm trúng tuyển theo ngành kết hợp với điểm trúng tuyển vào trường. Thí sinh đạt điểm trúng tuyển vào trường nhưng không đủ điểm vào ngành đã đăng ký sẽ được chuyển vào ngành khác nếu còn chỉ tiêu tuyển sinh.
Sau khi xét tuyển đợt 1, nếu còn chỉ tiêu, Trường ĐH Khoa học tự nhiên sẽ thông báo xét tuyển đợt 2.
Thời gian nộp hồ sơ ĐKXT từ ngày 8/6/2015 đến ngày 25/6/2015.
Lịch công bố điểm chuẩn trường ĐH Khoa học Tự nhiên – ĐHQGHN năm 2015 sau mỗi đợt xét tuyển như sau:
Xét tuyển đợt 1: từ ngày 1 đến 20-8, công bố điểm chuẩn chậm nhất ngày 25-8
Xét tuyển đợi 2: từ ngày 25-8 đến hết ngày 15-9, công bố điểm chuẩn trước ngày 20-9
Xét tuyển đợt 3: từ ngày 20-9 đến hết ngày 5-10, công bố điểm chuẩn trước ngày 10-10
Xét tuyển đợt 4: từ ngày 10 đến hết ngày 25-10, công bố điểm chuẩn trước ngày 31-10
Xét tuyển đợt 5: từ ngày 31-10 đến hết ngày 15-11, công bố điểm chuẩn trước ngày 20-11.
-
Điểm chuẩn trường ĐH Khoa học Tự nhiên – ĐHQGHN và các điều kiện xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường Học viện Ngân hàng và các điều kiện xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường ĐH Công nghiệp TP.HCM năm 2015 và các điều kiện xét tuyển
-
Điểm chuẩn trường ĐH Sư phạm Hà Nội và các điều kiện xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường ĐH Bách khoa TP.HCM và các điều kiện xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường ĐH Hà Nội và các điều kiện xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường ĐH Ngoại thương Hà Nội và các tiêu chí xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường ĐH Xây dựng và điều kiện xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường ĐH Kinh tế – ĐHQGHN và các điều kiện xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường ĐH Y Hà Nội và các điều kiện xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường ĐH Ngoại ngữ – ĐHQGHN và ngưỡng xét tuyển đầu vào năm 2015
-
Điểm chuẩn Trường ĐH Bách khoa Hà Nội và các chỉ tiêu xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn Học viện Báo chí và tuyên truyền và các điều kiện xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường Học viện Tài Chính và các tiêu chí phụ xét tuyển 2015
-
Điểm chuẩn Trường ĐH Kinh tế Quốc dân và các tiêu chí xét tuyển năm 2015

