Giáo Dục
02/08/2015 23:44Điểm chuẩn trường ĐH Sư phạm Đà Nẵng và các điều kiện xét tuyển năm 2015
Điểm chuẩn trường ĐH Sư phạm Đà Nẵng năm 2015 sẽ có thay đổi do đề thi có đến 60% lý thuyết cơ bản, chỉ có 40% kiến thức nâng cao. Theo các lãnh đạo Bộ Giáo dục và Đào tạo nhận định, điểm chuẩn của các trường sẽ tăng khoảng 1 đến 2 điểm so với các năm trước.
Điểm chuẩn trường ĐH Sư phạm Đà Nẵng và các điều kiện xét tuyển năm 2015
Điểm chuẩn trường ĐH Sư phạm Đà Nẵng năm 2015 sẽ được cập nhật ngay khi trường công bố chính thức. Nếu muốn có kết quả tốt trong nguyện vọng 1, thí sinh nên tham khảo điểm chuẩn trường ĐH Sư phạm Đà Nẵng năm 2014, dự kiến điểm chuẩn trường ĐH Sư phạm Đà Nẵng năm 2015, chỉ tiêu xét tuyển năm 2015, điều kiện xét tuyển năm 2015.
Điểm chuẩn trường ĐH Sư phạm Đà Nẵng năm 2014:
Điểm chuẩn trường ĐH Sư phạm Đà Nẵng với các ngành khối A, A1, ngành sư phạm ngữ văn (khối C) và ngành giáo dục tiểu học (khối D1) xét ở mức 1 (17 điểm) và các ngành còn lại khối B xét ở mức 2 (15 điểm), các ngành còn lại của khối C và D1 cũng xét mức 2 (14 điểm).
Theo đó, điểm trúng tuyển vào trường ĐH Sư phạm Đà Nẵng là: khối A 18,5 điểm, khối A1 17,5 điểm; khối B 16 điểm; khối C 14 điểm; khối D1 15,5 điểm.
Điểm chuẩn trường ĐH Sư phạm Đà Nẵng năm 2014 cụ thể từng ngành:
| ĐẠI HỌC SƯ PHẠM (DDS) | A, A1, B, C, D1, M | Mã ngành | Mã tuyển sinh | Điểm trúng tuyển | |
|
| 1. TUYỂN SINH THEO 3 CHUNG |
|
|
|
|
|
| + Điểm trúng tuyển vào ngành |
|
|
|
|
| 1 | Sư phạm Toán học | A | D140209 | 101 | 22 |
| A1 | 21,5 | ||||
| 2 | Sư phạm Vật lý | A | D140211 | 102 | 19,5 |
| 3 | Toán ứng dụng (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong kinh tế) | A | D460112 | 103 | 18,5 |
| A1 | 17,5 | ||||
| 4 | Công nghệ thông tin | A | D480201 | 104 | 18,5 |
| A1 | 17,5 | ||||
| 5 | Sư phạm Tin học | A | D140210 | 105 | 18,5 |
| A1 | 17,5 | ||||
| 6 | Vật lý học | A | D440102 | 106 | 18,5 |
| A1 | 17,5 | ||||
| 7 | Sư phạm Hoá học | A | D140212 | 201 | 21,5 |
|
| Hóa học, gồm các chuyên ngành: |
|
| ||
| 8 | Phân tích môi trường | A | D440112 | 202 | 18,5 |
| 9 | Hóa Dược | 203 | 18,5 | ||
| 10 | Khoa học môi trường (Chuyên ngành Quản lý môi trường) | A | D440301 | 204 | 18,5 |
| 11 | Sư phạm Sinh học | B | D140213 | 301 | 17,5 |
| 12 | Quản lý tài nguyên - Môi trường | B | D850101 | 302 | 16,5 |
| 13 | Công nghệ sinh học (Chuyên ngành CNSH ứng dụng trong NN-DL-MT) | B | D420201 | 303 | 17,5 |
| 14 | Giáo dục chính trị | C | D140205 | 500 | 14 |
| D1 | 15,5 | ||||
| 15 | Sư phạm Ngữ văn | C | D140217 | 601 | 18 |
| 16 | Sư phạm Lịch sử | C | D140218 | 602 | 14 |
| 17 | Sư phạm Địa lý | C | D140219 | 603 | 15,5 |
| 18 | Văn học | C | D220330 | 604 | 14 |
| 19 | Tâm lý học | B | D310401 | 605 | 16,5 |
| C | 14 | ||||
| 20 | Địa lý tự nhiên (Chuyên ngành Địa lý tài nguyên môi trường) | A | D440217 | 606 | 18,5 |
| B | 16,5 | ||||
| 21 | Địa lý học (Chuyên ngành Địa lý du lịch) | C | D310501 | 610 | 14 |
| 22 | Việt Nam học (Chuyên ngành Văn hóa - Du lịch) | C | D220113 | 607 | 14 |
| D1 | 15,5 | ||||
| 23 | Văn hóa học | C | D220340 | 608 | 14 |
| D1 | 15,5 | ||||
| 24 | Báo chí | C | D320101 | 609 | 14 |
| D1 | 15,5 | ||||
| 25 | Công tác xã hội | C | D760101 | 611 | 14 |
| D1 | 15,5 | ||||
| 26 | Giáo dục tiểu học | D1 | D140202 | 901 | 18,5 |
|
| 2. TUYỂN SINH RIÊNG | M |
|
| |
|
| - Thi tuyển các môn: Toán và Văn khối D (theo đề của kỳ thi chung do Bộ GD-ĐT tổ chức), Năng khiếu (theo đề riêng của Đại học Đà Nẵng); | ||||
| 27 | Giáo dục mầm non | M | D140201 | 902 | 18,5 |
Chỉ tiêu xét tuyển vào ĐH Sư phạm Đà Nẵng năm 2015:
| Tên trường, Ngành học | Ký hiệu trường | Mã ngành | Môn thi/xét tuyển | Chỉ tiêu |
| TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM ĐÀ NẴNG | DDS |
|
| 2.030 |
| 459 Tôn Đức Thắng, Quận Liên Chiểu, TP. Đà Nẵng |
| |||
| Các ngành đào tạo đạo học |
|
|
| 1.990 |
| Giáo dục Tiểu học |
| D140202 | - Toán, Văn, Tiếng Anh | 60 |
| Giáo dục Chính trị |
| D140205 | - Văn, Sử, Địa - Toán, Văn, Tiếng Anh | 50 |
| Sư phạm Toán học |
| D140209 | - Toán, Lý, Hóa - Toán, Lý, Tiếng Anh | 50 |
| Sư phạm Tin học |
| D140210 | - Toán, Lý, Tiếng Anh | 50 |
| Sư phạm Vật lý |
| D140211 | - Toán, Lý, Hóa
| 50 |
| Sư phạm Hoá học |
| D140212 | 50 | |
| Sư phạm Sinh học |
| D140213 | - Toán, Hóa, Sinh | 50 |
| Sư phạm Ngữ văn |
| D140217 |
- Văn, Sử, Địa | 50 |
| Sư phạm Lịch sử |
| D140218 | 50 | |
| Sư phạm Địa lý |
| D140219 | 50 | |
| Việt Nam học |
| D220113 |
- Văn, Sử, Địa - Toán, Văn, Tiếng Anh | 80 |
| Lịch sử |
| D220310 | 50 | |
| Văn học |
| D220330 | 110 | |
| Văn hoá học |
| D220340 | 65 | |
| Tâm lý học |
| D310401 | - Toán, Hóa, Sinh - Văn, Sử, Địa | 70 |
| Địa lý học |
| D310501 | - Văn, Sử, Địa - Toán, Văn, Tiếng Anh | 70 |
| Báo chí |
| D320101 | 120 | |
| Công nghệ sinh học |
| D420201 | - Toán, Hóa, Sinh | 65 |
| Vật lý học |
| D440102 | - Toán, Lý, Hóa - Toán, Lý, Tiếng Anh | 65 |
| Hóa học |
| D440112 | - Toán, Lý, Hóa - Toán, Hóa, Tiếng Anh | 200 |
| Địa lý tự nhiên |
| D440217 | - Toán, Lý, Hóa - Toán, Hóa, Sinh | 70 |
| Khoa học môi trường |
| D440301 | - Toán, Lý, Hóa | 70 |
| Toán ứng dụng |
| D460112 | - Toán, Lý, Hóa | 130 |
| Công nghệ thông tin |
| D480201 | - Toán, Lý, Tiếng Anh | 120 |
| Công tác xã hội |
| D760101 | - Văn, Sử, Địa - Toán, Văn, Tiếng Anh | 70 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường |
| D850101 | - Toán, Hóa, Sinh | 65 |
| Giáo dục Mầm non |
| D140201 | - Toán, Văn, Năng khiếu | 60 |
| Các ngành đào tạo cao đẳng |
|
|
| 40 |
| Sư phạm Âm nhạc |
| C140221 | - Văn, Kiến thức âm nhạc, NK âm nhạc | 40 |
Điều kiện xét tuyển vào trường ĐH Sư phạm Đà Nẵng năm 2015:
Thí sinh đã học hết chương trình THPT trong năm 2015; người đã tốt nghiệp THPT; người đã tốt nghiệp trung cấp
Có điểm tổ hợp môn xét tuyển không thấp hơn ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục Đào tạo quy định.
- Trong 2030 chỉ tiêu đào tạo hệ chính quy có 570 chỉ tiêu đào tạo Sư phạm
trình độ đại học, 40 chỉ tiêu đào tạo trình độ cao đẳng (Sinh viên không phải đóng học phí).
* Ngành Giáo dục Mầm non: Thi các môn Năng khiếu, kết hợp xét tuyển.
- Điểm xét tuyển = Toán + Ngữ văn + Năng khiếu.
Môn năng khiếu do ĐHĐN ra đề và tổ chức thi; môn Toán và Ngữ văn lấy kết quả kì thi THPT Quốc gia, cụm thi do các trường đại học chủ trì.
* Ngành Sư phạm Âm nhạc (trình độ cao đẳng): Thi các môn Năng khiếu, kết hợp xét tuyển.
- Điểm xét tuyển = Văn + Kiến thức âm nhạc*2 + Năng khiếu âm nhạc*2.
Các môn Năng khiếu do ĐHĐN ra đề và tổ chức thi; môn Toán và Ngữ văn lấy kết quả thi kì thi THPT Quốc gia, cụm thi do các trường đại học chủ trì.
- Thông tin chi tiết trên web: http://daotao.ued.vn
Lịch công bố điểm chuẩn trường ĐH Sư phạm Đà Nẵng năm 2015 sau mỗi đợt xét tuyển như sau:
- Xét tuyển đợt 1: từ ngày 1 đến 20-8, công bố điểm chuẩn chậm nhất ngày 25-8
- Xét tuyển đợi 2: từ ngày 25-8 đến hết ngày 15-9, công bố điểm chuẩn trước ngày 20-9
- Xét tuyển đợt 3: từ ngày 20-9 đến hết ngày 5-10, công bố điểm chuẩn trước ngày 10-10
- Xét tuyển đợt 4: từ ngày 10 đến hết ngày 25-10, công bố điểm chuẩn trước ngày 31-10
- Xét tuyển đợt 5: từ ngày 31-10 đến hết ngày 15-11, công bố điểm chuẩn trước ngày 20-11.
-
Điểm chuẩn trường ĐH Khoa học Tự nhiên – ĐHQGHN và các điều kiện xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường Học viện Ngân hàng và các điều kiện xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường ĐH Công nghiệp TP.HCM năm 2015 và các điều kiện xét tuyển
-
Điểm chuẩn trường ĐH Sư phạm Hà Nội và các điều kiện xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường ĐH Bách khoa TP.HCM và các điều kiện xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường ĐH Hà Nội và các điều kiện xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường ĐH Ngoại thương Hà Nội và các tiêu chí xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường ĐH Xây dựng và điều kiện xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường ĐH Kinh tế – ĐHQGHN và các điều kiện xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường ĐH Y Hà Nội và các điều kiện xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường ĐH Ngoại ngữ – ĐHQGHN và ngưỡng xét tuyển đầu vào năm 2015
-
Điểm chuẩn Trường ĐH Bách khoa Hà Nội và các chỉ tiêu xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn Học viện Báo chí và tuyên truyền và các điều kiện xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường Học viện Tài Chính và các tiêu chí phụ xét tuyển 2015
-
Điểm chuẩn Trường ĐH Kinh tế Quốc dân và các tiêu chí xét tuyển năm 2015
