Điểm chuẩn trường ĐH Sư phạm Hà Nội năm 2015 sẽ được cập nhật ngay sau khi trường công bố chính thức. Theo Ông Trần Văn Nghĩa cục phó cục Khảo thí...

Điểm chuẩn trường ĐH Sư phạm Hà Nội năm 2015 sẽ được cập nhật ngay sau khi trường công bố chính thức. Theo Ông Trần Văn Nghĩa cục phó cục Khảo thí - Bộ GD: "Chắc chắn điểm chuẩn năm 2015 của những trường top trên, có thương hiệu, sẽ còn cao hơn, và những trường top dưới, chuẩn đầu vào thấp sẽ còn thấp hơn mọi năm”.

Điểm chuẩn trường ĐH Sư phạm Hà Nội và các điều kiện xét tuyển năm 2015

Điểm chuẩn trường ĐH Sư phạm Hà Nội và các điều kiện xét tuyển năm 2015

Dự kiến, điểm chuẩn trường ĐH Sư phạm Hà Nội năm 2015 sẽ cao hơn năm ngoái. Môn Toán sẽ nhân hệ số 2 ở tất cả các ngành. Năm 2014, điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Hà Nội thấp nhất là 17 điểm, cao nhất là 25 điểm.

Điểm chuẩn trường ĐH Sư phạm Hà Nội năm 2014:

Các ngành đào tạo có điểm chuẩn theo điểm sàn xét tuyển mức 1

 

Ngành

 

Khối thi

 

Mã ngành

Điểm trúng

tuyển

Xét tuyển NV2

Điểm

SL

SP Toán học

A

D140209

25.0

 

 

SP Toán học (Tiếng Anh)

A,A1

D140209

22.5

 

 

SP Tin học (Tiếng Anh)

A,A1

D140210

17.0

 

 

SP Vật lý

A,A1

D140211

22.5

 

 

SP Vật lý (Tiếng Anh)

A,A1

D140211

21.5

 

 

Toán học

A,A1

D460101

20.0

20.0

28

SP Hoá học

A

D140212

23.0

 

 

SP Hoá học (Tiếng Anh)

A

D140212

22.5

 

 

SP Sinh học

B

D140213

20.0

 

 

SP Sinh học (Tiếng Anh)

A,B

D140213

19.0

 

 

SP Ngữ văn

C,D1,2,3

D140217

21.5

 

 

 

SP Lịch Sử

C

 

D140218

20.5

 

 

D1,2,3

17.5

 

 

 

SP Địa lí

A

 

D140219

18.0

 

 

C

21.0

 

 

Giáo dục Mầm non

M

D140201

21.0

 

 

GD Mầm non - SP T. Anh

D1

D140201

18.5

 

 

Giáo dục Tiểu học

A1,D1,2,3

D140202

23.0

 

 

GD Tiểu học - SP T.Anh

A1,D1

D140202

23.0

 

 

Giáo dục Đặc biệt

C,D1

D140203

17.0

 

 

SP Tiếng Anh

D1

D140231

31.0

 

 

Các ngành đào tạo có điểm chuẩn theo điểm sàn xét tuyển mức 2

 

Ngành

 

Khối thi

 

Mã ngành

Điểm trúng

tuyển

Xét tuyển NV2

Ghi chú

Điểm

SL

 

Các ngành không có môn nhân hệ số

 

 

 

 

 

SP Tin học

A,A1

D140210

16.0

 

 

 

SPKT C.Nghiệp

A,A1

D140214

15.0

15.0

44

 

Công nghệ thông tin

A,A1

D480201

16.0

16.0

10

 

Sinh học

A,B

D420101

16.0

 

 

 

Văn học

C,D1,2,3

D550330

16.0

16.0

41

 

Việt Nam học

C,D1

D220113

16.0

 

 

 

 

Tâm lý học giáo dục

A

 

D310403

18.5

 

 

 

B,D1,2,3

16.5

 

 

Tâm lí học (Ngoài SP)

A

 

D310401

18.5

 

 

 

B,D1,2,3

17.0

 

 

 

Giáo dục chính trị

C,D1,2,3

D140205

15

15.0

9

 

Giáo dục công dân

C,D1,2,3

D140204

15

 

 

 

Công tác xã hội

C,D1

D760101

16

16.0

23

 

GD Quốc phòng - An ninh

A,C

D140208

15

15.0

107

 

Quản lí Giáo dục

A,C,D1

D140114

16.5

 

 

 

SP Triết học

A,B,C,D1,2,3

D310201

17.0

 

 

 

Các ngành có môn nhân hệ số

 

 

 

 

 

 

SP Tiếng Pháp

 

D1,3

 

D140233

 

20

 

20.0

 

30

Ngoại ngữ hệ số 2, trênsàn ĐH mức 2

Điểm trúng tuyển vào các ngành khối năng khiếu cụ thể như sau:

 

Ngành

 

Khối thi

 

Mã ngành

Điểm trúng

tuyển

Ghi chú

 

SP Âm nhạc

N

D140221

23.0

Môn N.khiếu hệ số 2

SP Mỹ Thuật

H

D140222

27.0

Môn Hình hoạ hệ số 2

Giáo dục thể chất

T

D140206

21.5

Môn N.khiếu hệ số 2

Thông tin xét tuyển vào trường ĐH Sư phạm Hà Nội năm 2015:

TRƯỜNG ĐẠI HỌC

SƯ PHẠM HÀ NỘI

SPH

 

 

2.800

Các ngành đào tạo đại học sư phạm:

 

 

1.945

- SP Toán học

 

D140209

Toán, Lý, Hoá

140

- SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)

 

D140209

Toán, Lý, Hoá

Toán, Lý, Anh

Toán, Ngữ văn, Anh

50

- SP Tin học

 

D140210

Toán, Lý, Hoá

Toán, Lý, Anh

40

- SP Tin học (dạy Tin bằng tiếng Anh)

 

D140210

Toán, Lý, Hoá

Toán, Lý, Anh

25

- SP Vật lý

 

D140211

Toán, Lý, Hoá

Toán, Lý, Anh

Toán, Lý, Ngữ văn

90

- SP Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh)

 

D140211

Toán, Lý, Hoá

Toán, Lý, Anh

Toán, Lý, Ngữ văn

25

- SP Hoá học

 

D140212

Toán, Lý, Hoá

90

- SP Hoá học (dạy Hoá bằng tiếng Anh)

 

D140212

Toán, Hoá, Anh

25

- SP Sinh học

 

D140213

Toán, Lý, Hoá

Toán, Hoá, Sinh

80

- SP Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh)

 

D140213

Toán, Lý, Anh

Toán, Sinh, Anh

Toán, Hoá, Anh

25

- SP Kĩ thuật công nghiệp

 

D140214

Toán, Lý, Hoá

Toán, Lý, Anh

Toán, Lý, Ngữ văn

110

- SP Ngữ văn

 

D140217

Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ

Ngữ văn, Sử, Địa

Ngữ văn, Toán, Sử

Ngữ văn, Toán, Địa

160

- SP Lịch sử

 

D140218

Ngữ văn, Sử, Địa

Ngữ văn, Sử, Ngoại ngữ

90

- SP Địa lý

 

D140219

Toán, Lý, Hoá

Ngữ văn, Sử, Địa

Toán, Ngữ văn, Địa

110

- Tâm lý học giáo dục

 

D310403

Toán, Hoá, Sinh

Ngữ văn, Sử, Địa

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ

Toán, Ngữ văn, Sử

40

- Giáo dục công dân

 

D140204

Ngữ văn, Sử, Địa

Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ

Ngữ văn, Toán, Sử

Ngữ văn, Toán, Địa

70

- Giáo dục chính trị

 

D140205

Ngữ văn, Sử, Địa

Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ

Ngữ văn, Toán, Sử

Ngữ văn, Toán, Địa

100

- Giáo dục Quốc phòng – An ninh

 

D140208

Toán, Lý, Hoá

Ngữ văn, Sử, Địa

Toán, Lý, Ngữ văn

150

- SP Tiếng Anh

 

D140231

Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH

60

- SP Tiếng Pháp

 

D140233

Toán, Ngữ văn, NGOẠI NGỮ

Ngữ văn, Địa, NGOẠI NGỮ

Ngữ văn, Sử, NGOẠI NGỮ

Toán, Hoá, NGOẠI NGỮ

40

- SP Âm nhạc

 

D140221

Ngữ văn, Năng khiếu nhạc,HÁT

40

- SP Mĩ thuật

 

D140222

Ngữ văn, NĂNG KHIẾU, Vẽ màu

40

- Giáo dục Thể chất

 

D140206

Sinh, NĂNG KHIẾU

Toán, NĂNG KHIẾU

70

- Giáo dục Mầm non

 

D140201

Toán, Ngữ văn, Năng khiếu

40

- Giáo dục Mầm non - SP Tiếng Anh

 

D140201

Ngữ văn, Anh, Năng khiếu

Toán, Anh, Năng khiếu

30

- Giáo dục Tiểu học

 

D140202

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ

Toán, Ngữ văn, Sử

Toán, Ngữ văn, Địa

40

- Giáo dục Tiểu học - SP Tiếng Anh

 

D140202

Toán, Ngữ văn, Anh

30

- Giáo dục Đặc biệt

 

D140203

Ngữ văn, Sử, Địa

Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ

Ngữ văn, Toán, Năng khiếu

Ngữ văn, Toán, sinh

40

- Quản lí giáo dục

 

D140114

Toán, Lý, Hoá

Ngữ văn, Sử, Địa

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ

45

- Chính trị học (SP Triết học)

 

D310201

Toán, Lý, Hoá

Ngữ văn, Sử, Địa

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ

Toán, Ngữ văn, Sử

50

Các ngành đào tạo ngoài sư phạm:

 

 

430

- Toán học

 

D460101

Toán, Lý, Hoá

Toán, Lý, Anh

Toán, Ngữ văn, Anh

40

- Công nghệ thông tin

 

D480201

Toán, Lý, Hoá

Toán, Lý, Anh

80

- Sinh học

 

D420101

Toán, Lý, Hoá

Toán, Hoá, Sinh

40

- Việt Nam học

 

D220113

Ngữ văn, Sử, Địa

Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ

Ngữ văn, Toán, Địa

80

- Văn học

 

D550330

Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ

Ngữ văn, Sử, Địa

Ngữ văn, Toán, Sử

Ngữ văn, Toán, Địa

50

- Tâm lý học

 

D310401

Toán, Hoá, Sinh

Ngữ văn, Sử, Địa

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ

Toán, Ngữ văn, Sử

40

- Công tác xã hội

 

D760101

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ

Ngữ văn, Sử, Địa

Ngữ văn, Sử, Ngoại ngữ

100

Điều kiện xét tuyển vào trường ĐH Sư phạm Hà Nội năm 2015:

Trường ĐH Sư phạm Hà Nội yêu cầu thí sinh phải có hạnh kiểm 6 học kỳ đều đạt loại khá trở lên. Sau khi Bộ GD&ĐT công bố ngưỡng điểm xét tuyển, điểm chuẩn trường ĐH Sư phạm Hà Nội sẽ sớm được công bố.

Điểm chuẩn trường ĐH Sư phạm Hà Nội năm 2015 dự kiến sẽ tăng 1-2 điểm

Điểm chuẩn trường ĐH Sư phạm Hà Nội năm 2015 dự kiến sẽ tăng 1-2 điểm
Lịch công bố điểm chuẩn trường ĐH Sư phạm Hà Nội năm 2015 sau mỗi đợt xét tuyển như sau:

► Xét tuyển đợt 1: từ ngày 1 đến 20-8, công bố điểm chuẩn chậm nhất ngày 25-8

► Xét tuyển đợi  2: từ ngày 25-8 đến hết ngày 15-9, công bố điểm chuẩn trước ngày 20-9

► Xét tuyển đợt 3: từ ngày 20-9 đến hết ngày 5-10, công bố điểm chuẩn trước ngày 10-10

► Xét tuyển đợt 4: từ ngày 10 đến hết ngày 25-10, công bố điểm chuẩn trước ngày 31-10

► Xét tuyển đợt 5: từ ngày 31-10 đến hết ngày 15-11, công bố điểm chuẩn trước ngày 20-11.

 

  • Điểm chuẩn trường ĐH Khoa học Tự nhiên – ĐHQGHN và các điều kiện xét tuyển năm 2015
  • Điểm chuẩn trường Học viện Ngân hàng và các điều kiện xét tuyển năm 2015
  • Điểm chuẩn trường ĐH Công nghiệp TP.HCM năm 2015 và các điều kiện xét tuyển
  • Điểm chuẩn trường ĐH Sư phạm Hà Nội và các điều kiện xét tuyển năm 2015
  • Điểm chuẩn trường ĐH Bách khoa TP.HCM và các điều kiện xét tuyển năm 2015
  • Điểm chuẩn trường ĐH Hà Nội và các điều kiện xét tuyển năm 2015
  • Điểm chuẩn trường ĐH Ngoại thương Hà Nội và các tiêu chí xét tuyển năm 2015
  • Điểm chuẩn trường ĐH Xây dựng và điều kiện xét tuyển năm 2015
  • Điểm chuẩn trường ĐH Kinh tế – ĐHQGHN và các điều kiện xét tuyển năm 2015
  • Điểm chuẩn trường ĐH Y Hà Nội và các điều kiện xét tuyển năm 2015
  • Điểm chuẩn trường ĐH Ngoại ngữ – ĐHQGHN và ngưỡng xét tuyển đầu vào năm 2015
  • Điểm chuẩn Trường ĐH Bách khoa Hà Nội và các chỉ tiêu xét tuyển năm 2015
  • Điểm chuẩn Học viện Báo chí và tuyên truyền và các điều kiện xét tuyển năm 2015
  • Điểm chuẩn trường Học viện Tài Chính và các tiêu chí phụ xét tuyển 2015
  • Điểm chuẩn Trường ĐH Kinh tế Quốc dân và các tiêu chí xét tuyển năm 2015