Giáo Dục
28/07/2015 11:02Điểm chuẩn trường ĐH Sư phạm Hà Nội và các điều kiện xét tuyển năm 2015
Điểm chuẩn trường ĐH Sư phạm Hà Nội năm 2015 sẽ được cập nhật ngay sau khi trường công bố chính thức. Theo Ông Trần Văn Nghĩa cục phó cục Khảo thí - Bộ GD: "Chắc chắn điểm chuẩn năm 2015 của những trường top trên, có thương hiệu, sẽ còn cao hơn, và những trường top dưới, chuẩn đầu vào thấp sẽ còn thấp hơn mọi năm”.
Điểm chuẩn trường ĐH Sư phạm Hà Nội và các điều kiện xét tuyển năm 2015
Dự kiến, điểm chuẩn trường ĐH Sư phạm Hà Nội năm 2015 sẽ cao hơn năm ngoái. Môn Toán sẽ nhân hệ số 2 ở tất cả các ngành. Năm 2014, điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Hà Nội thấp nhất là 17 điểm, cao nhất là 25 điểm.
Điểm chuẩn trường ĐH Sư phạm Hà Nội năm 2014:
Các ngành đào tạo có điểm chuẩn theo điểm sàn xét tuyển mức 1
|
Ngành |
Khối thi |
Mã ngành | Điểm trúng tuyển | Xét tuyển NV2 | |
| Điểm | SL | ||||
| SP Toán học | A | D140209 | 25.0 |
|
|
| SP Toán học (Tiếng Anh) | A,A1 | D140209 | 22.5 |
|
|
| SP Tin học (Tiếng Anh) | A,A1 | D140210 | 17.0 |
|
|
| SP Vật lý | A,A1 | D140211 | 22.5 |
|
|
| SP Vật lý (Tiếng Anh) | A,A1 | D140211 | 21.5 |
|
|
| Toán học | A,A1 | D460101 | 20.0 | 20.0 | 28 |
| SP Hoá học | A | D140212 | 23.0 |
|
|
| SP Hoá học (Tiếng Anh) | A | D140212 | 22.5 |
|
|
| SP Sinh học | B | D140213 | 20.0 |
|
|
| SP Sinh học (Tiếng Anh) | A,B | D140213 | 19.0 |
|
|
| SP Ngữ văn | C,D1,2,3 | D140217 | 21.5 |
|
|
|
SP Lịch Sử | C |
D140218 | 20.5 |
|
|
| D1,2,3 | 17.5 |
|
| ||
|
SP Địa lí | A |
D140219 | 18.0 |
|
|
| C | 21.0 |
|
| ||
| Giáo dục Mầm non | M | D140201 | 21.0 |
|
|
| GD Mầm non - SP T. Anh | D1 | D140201 | 18.5 |
|
|
| Giáo dục Tiểu học | A1,D1,2,3 | D140202 | 23.0 |
|
|
| GD Tiểu học - SP T.Anh | A1,D1 | D140202 | 23.0 |
|
|
| Giáo dục Đặc biệt | C,D1 | D140203 | 17.0 |
|
|
| SP Tiếng Anh | D1 | D140231 | 31.0 |
|
|
Các ngành đào tạo có điểm chuẩn theo điểm sàn xét tuyển mức 2
|
Ngành |
Khối thi |
Mã ngành | Điểm trúng tuyển | Xét tuyển NV2 | Ghi chú | |
| Điểm | SL |
| ||||
| Các ngành không có môn nhân hệ số |
|
|
|
|
| |
| SP Tin học | A,A1 | D140210 | 16.0 |
|
|
|
| SPKT C.Nghiệp | A,A1 | D140214 | 15.0 | 15.0 | 44 |
|
| Công nghệ thông tin | A,A1 | D480201 | 16.0 | 16.0 | 10 |
|
| Sinh học | A,B | D420101 | 16.0 |
|
|
|
| Văn học | C,D1,2,3 | D550330 | 16.0 | 16.0 | 41 |
|
| Việt Nam học | C,D1 | D220113 | 16.0 |
|
|
|
|
Tâm lý học giáo dục | A |
D310403 | 18.5 |
|
|
|
| B,D1,2,3 | 16.5 |
| ||||
|
Tâm lí học (Ngoài SP) | A |
D310401 | 18.5 |
|
|
|
| B,D1,2,3 | 17.0 |
|
|
| ||
| Giáo dục chính trị | C,D1,2,3 | D140205 | 15 | 15.0 | 9 |
|
| Giáo dục công dân | C,D1,2,3 | D140204 | 15 |
|
|
|
| Công tác xã hội | C,D1 | D760101 | 16 | 16.0 | 23 |
|
| GD Quốc phòng - An ninh | A,C | D140208 | 15 | 15.0 | 107 |
|
| Quản lí Giáo dục | A,C,D1 | D140114 | 16.5 |
|
|
|
| SP Triết học | A,B,C,D1,2,3 | D310201 | 17.0 |
|
|
|
| Các ngành có môn nhân hệ số |
|
|
|
|
| |
|
SP Tiếng Pháp |
D1,3 |
D140233 |
20 |
20.0 |
30 | Ngoại ngữ hệ số 2, trênsàn ĐH mức 2 |
Điểm trúng tuyển vào các ngành khối năng khiếu cụ thể như sau:
|
Ngành |
Khối thi |
Mã ngành | Điểm trúng tuyển | Ghi chú |
|
| ||||
| SP Âm nhạc | N | D140221 | 23.0 | Môn N.khiếu hệ số 2 |
| SP Mỹ Thuật | H | D140222 | 27.0 | Môn Hình hoạ hệ số 2 |
| Giáo dục thể chất | T | D140206 | 21.5 | Môn N.khiếu hệ số 2 |
Thông tin xét tuyển vào trường ĐH Sư phạm Hà Nội năm 2015:
| TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI | SPH |
|
| 2.800 |
| Các ngành đào tạo đại học sư phạm: |
|
| 1.945 | |
| - SP Toán học |
| D140209 | Toán, Lý, Hoá | 140 |
| - SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) |
| D140209 | Toán, Lý, Hoá Toán, Lý, Anh Toán, Ngữ văn, Anh | 50 |
| - SP Tin học |
| D140210 | Toán, Lý, Hoá Toán, Lý, Anh | 40 |
| - SP Tin học (dạy Tin bằng tiếng Anh) |
| D140210 | Toán, Lý, Hoá Toán, Lý, Anh | 25 |
| - SP Vật lý |
| D140211 | Toán, Lý, Hoá Toán, Lý, Anh Toán, Lý, Ngữ văn | 90 |
| - SP Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh) |
| D140211 | Toán, Lý, Hoá Toán, Lý, Anh Toán, Lý, Ngữ văn | 25 |
| - SP Hoá học |
| D140212 | Toán, Lý, Hoá | 90 |
| - SP Hoá học (dạy Hoá bằng tiếng Anh) |
| D140212 | Toán, Hoá, Anh | 25 |
| - SP Sinh học |
| D140213 | Toán, Lý, Hoá Toán, Hoá, Sinh | 80 |
| - SP Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh) |
| D140213 | Toán, Lý, Anh Toán, Sinh, Anh Toán, Hoá, Anh | 25 |
| - SP Kĩ thuật công nghiệp |
| D140214 | Toán, Lý, Hoá Toán, Lý, Anh Toán, Lý, Ngữ văn | 110 |
| - SP Ngữ văn |
| D140217 | Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ Ngữ văn, Sử, Địa Ngữ văn, Toán, Sử Ngữ văn, Toán, Địa | 160 |
| - SP Lịch sử |
| D140218 | Ngữ văn, Sử, Địa Ngữ văn, Sử, Ngoại ngữ | 90 |
| - SP Địa lý |
| D140219 | Toán, Lý, Hoá Ngữ văn, Sử, Địa Toán, Ngữ văn, Địa | 110 |
| - Tâm lý học giáo dục |
| D310403 | Toán, Hoá, Sinh Ngữ văn, Sử, Địa Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ Toán, Ngữ văn, Sử | 40 |
| - Giáo dục công dân |
| D140204 | Ngữ văn, Sử, Địa Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ Ngữ văn, Toán, Sử Ngữ văn, Toán, Địa | 70 |
| - Giáo dục chính trị |
| D140205 | Ngữ văn, Sử, Địa Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ Ngữ văn, Toán, Sử Ngữ văn, Toán, Địa | 100 |
| - Giáo dục Quốc phòng – An ninh |
| D140208 | Toán, Lý, Hoá Ngữ văn, Sử, Địa Toán, Lý, Ngữ văn | 150 |
| - SP Tiếng Anh |
| D140231 | Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH | 60 |
| - SP Tiếng Pháp |
| D140233 | Toán, Ngữ văn, NGOẠI NGỮ Ngữ văn, Địa, NGOẠI NGỮ Ngữ văn, Sử, NGOẠI NGỮ Toán, Hoá, NGOẠI NGỮ | 40 |
| - SP Âm nhạc |
| D140221 | Ngữ văn, Năng khiếu nhạc,HÁT | 40 |
| - SP Mĩ thuật |
| D140222 | Ngữ văn, NĂNG KHIẾU, Vẽ màu | 40 |
| - Giáo dục Thể chất |
| D140206 | Sinh, NĂNG KHIẾU Toán, NĂNG KHIẾU | 70 |
| - Giáo dục Mầm non |
| D140201 | Toán, Ngữ văn, Năng khiếu | 40 |
| - Giáo dục Mầm non - SP Tiếng Anh |
| D140201 | Ngữ văn, Anh, Năng khiếu Toán, Anh, Năng khiếu | 30 |
| - Giáo dục Tiểu học |
| D140202 | Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ Toán, Ngữ văn, Sử Toán, Ngữ văn, Địa | 40 |
| - Giáo dục Tiểu học - SP Tiếng Anh |
| D140202 | Toán, Ngữ văn, Anh | 30 |
| - Giáo dục Đặc biệt |
| D140203 | Ngữ văn, Sử, Địa Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ Ngữ văn, Toán, Năng khiếu Ngữ văn, Toán, sinh | 40 |
| - Quản lí giáo dục |
| D140114 | Toán, Lý, Hoá Ngữ văn, Sử, Địa Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ | 45 |
| - Chính trị học (SP Triết học) |
| D310201 | Toán, Lý, Hoá Ngữ văn, Sử, Địa Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ Toán, Ngữ văn, Sử | 50 |
| Các ngành đào tạo ngoài sư phạm: |
|
| 430 | |
| - Toán học |
| D460101 | Toán, Lý, Hoá Toán, Lý, Anh Toán, Ngữ văn, Anh | 40 |
| - Công nghệ thông tin |
| D480201 | Toán, Lý, Hoá Toán, Lý, Anh | 80 |
| - Sinh học |
| D420101 | Toán, Lý, Hoá Toán, Hoá, Sinh | 40 |
| - Việt Nam học |
| D220113 | Ngữ văn, Sử, Địa Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ Ngữ văn, Toán, Địa | 80 |
| - Văn học |
| D550330 | Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ Ngữ văn, Sử, Địa Ngữ văn, Toán, Sử Ngữ văn, Toán, Địa | 50 |
| - Tâm lý học |
| D310401 | Toán, Hoá, Sinh Ngữ văn, Sử, Địa Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ Toán, Ngữ văn, Sử | 40 |
| - Công tác xã hội |
| D760101 | Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ Ngữ văn, Sử, Địa Ngữ văn, Sử, Ngoại ngữ | 100 |
Điều kiện xét tuyển vào trường ĐH Sư phạm Hà Nội năm 2015:
Trường ĐH Sư phạm Hà Nội yêu cầu thí sinh phải có hạnh kiểm 6 học kỳ đều đạt loại khá trở lên. Sau khi Bộ GD&ĐT công bố ngưỡng điểm xét tuyển, điểm chuẩn trường ĐH Sư phạm Hà Nội sẽ sớm được công bố.
Điểm chuẩn trường ĐH Sư phạm Hà Nội năm 2015 dự kiến sẽ tăng 1-2 điểm
Lịch công bố điểm chuẩn trường ĐH Sư phạm Hà Nội năm 2015 sau mỗi đợt xét tuyển như sau:
► Xét tuyển đợt 1: từ ngày 1 đến 20-8, công bố điểm chuẩn chậm nhất ngày 25-8
► Xét tuyển đợi 2: từ ngày 25-8 đến hết ngày 15-9, công bố điểm chuẩn trước ngày 20-9
► Xét tuyển đợt 3: từ ngày 20-9 đến hết ngày 5-10, công bố điểm chuẩn trước ngày 10-10
► Xét tuyển đợt 4: từ ngày 10 đến hết ngày 25-10, công bố điểm chuẩn trước ngày 31-10
► Xét tuyển đợt 5: từ ngày 31-10 đến hết ngày 15-11, công bố điểm chuẩn trước ngày 20-11.
-
Điểm chuẩn trường ĐH Khoa học Tự nhiên – ĐHQGHN và các điều kiện xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường Học viện Ngân hàng và các điều kiện xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường ĐH Công nghiệp TP.HCM năm 2015 và các điều kiện xét tuyển
-
Điểm chuẩn trường ĐH Sư phạm Hà Nội và các điều kiện xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường ĐH Bách khoa TP.HCM và các điều kiện xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường ĐH Hà Nội và các điều kiện xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường ĐH Ngoại thương Hà Nội và các tiêu chí xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường ĐH Xây dựng và điều kiện xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường ĐH Kinh tế – ĐHQGHN và các điều kiện xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường ĐH Y Hà Nội và các điều kiện xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường ĐH Ngoại ngữ – ĐHQGHN và ngưỡng xét tuyển đầu vào năm 2015
-
Điểm chuẩn Trường ĐH Bách khoa Hà Nội và các chỉ tiêu xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn Học viện Báo chí và tuyên truyền và các điều kiện xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường Học viện Tài Chính và các tiêu chí phụ xét tuyển 2015
-
Điểm chuẩn Trường ĐH Kinh tế Quốc dân và các tiêu chí xét tuyển năm 2015

