Giáo Dục
29/07/2015 19:40Điểm chuẩn trường ĐH Sư phạm TP.HCM và các điều kiện xét tuyển năm 2015
Điểm chuẩn trường ĐH Sư phạm TP.HCM năm 2015 dự kiến có nhiều thay đổi. Thứ trưởng Bùi Văn Ga cho rằng do tính chất của kỳ thi, năm nay đề thi gồm 60% kiến thức cơ bản nên điểm thi đại học sẽ cao hơn năm ngoái. Như vậy, dự kiến điểm chuẩn sẽ tăng nhẹ. Hơn nữa, các thí sinh đã biết điểm rồi mới nộp hồ sơ vào các trường nên điểm chuẩn năm nay sẽ cao hơn mọi năm.
Điểm chuẩn trường ĐH Sư phạm TP.HCM và các điều kiện xét tuyển năm 2015
Điểm chuẩn trường ĐH Sư phạm TP.HCM vẫn chưa chính thức được công bố. PGS.TS Nguyễn Kim Hồng, hiệu trưởng Trường ĐH Sư phạm TP.HCM cho biết nếu căn cứ vào phổ điểm thi do trường tổ chức chắc chắn điểm chuẩn năm nay sẽ cao hơn năm trước. Ông Hồng dự kiến thí sinh nếu đạt mức điểm 5,5 đến 6 điểm/môn vẫn có khả năng trúng tuyển vào trường ĐH công lập.
Điểm chuẩn trường ĐH Sư phạm TP.HCM từ năm 2012-2014:
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn NV1 (của HS ở KV3) | |||
| Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | ||||
|
| Hệ Sư phạm |
|
|
|
| |
| 1 | SP Toán học | D140209 | 20 | 24.5 | 23 | |
| 2 | SP Tin học | D140210 | 15 | 16 | 16 | |
| 3 | SP Vật lý | D140211 | 17.5 | 22 | 22 | |
| 4 | SP Hoá học | D140212 | 19.5 | 24 | 22.5 | |
| 5 | SP Sinh học | D140213 | 15.5 | 20 | 19 | |
| 6 | SP Ngữ văn | D140217 | 17.5 | 19 | 19 | |
| 7 | SP Lịch sử | D140218 | 15.5 | 17.5 | 15.5 | |
| 8 | SP Địa lý | Khối A, A1 | D140219 | 14 | 16 | 17 |
| Khối C | 15 | 18 | 17 | |||
| 9 | Giáo dục Chính trị | D140205 | 14.5 | 15 | 15 | |
| 10 | GDQP-An Ninh | D140208 | 14.5 | 15 | 15 | |
| 11 | SP Tiếng Anh | D140231 | 30 | 28.5 | 30.5 | |
| 12 | SP Song ngữ Nga-Anh | D140232 | 19 | 21.5 | 22 | |
| 13 | SP Tiếng Pháp | D140233 | 19 | 20 | 20 | |
| 14 | SP Tiếng Trung Quốc | D140234 | 19 | 20 | 20 | |
| 15 | Giáo dục Tiểu học | D140202 | 17.5 | 19 | 21 | |
| 16 | Giáo dục Mầm non | D140201 | 17 | 19 | 18.5 | |
| 17 | Giáo dục Thể chất | D140206 | 21 | 22 | 22.5 | |
| 18 | Giáo dục Đặc biệt | D140203 | 14.5 | 15 | 16 | |
| 19 | Quản lý giáo dục | D140114 | 15 | 16 | 16.5 | |
|
| Hệ Cử nhân ngoài Sư phạm |
|
|
|
| |
| 20 | Ngôn ngữ Anh | D220201 | 26 | 29 | 26 | |
| 21 | Ngôn ngữ Nga-Anh | D220202 | 19 | 21 | 21 | |
| 22 | Ngôn ngữ Pháp | D220203 | 19 | 20 | 20 | |
| 23 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D220204 | 19 | 21 | 20 | |
| 24 | Ngôn ngữ Nhật | D220209 | 20 | 26 (D1, D4); 20 (D6) | 21 | |
| 25 | Công nghệ Thông tin | D480201 | 15 | 16 | 16 | |
| 26 | Vật lý học | D440102 | 15 | 16 | 16 | |
| 27 | Hoá học | Khối A | D440112 | 15 | 21 | 18.5 |
| Khối B | 16.5 | 21 | 18.5 | |||
| 28 | Văn học | D220330 | 14.5 | 16 | 16 | |
| 29 | Việt Nam học | D220113 | 14.5 | 16 | 16 | |
| 30 | Quốc tế học | D220212 | 14.5 | 16 | 15.5 | |
| 31 | Tâm lý học | D310401 | 15.5 | 18.5 | 17 | |
Điểm chuẩn trường ĐH Sư phạm TP.HCM qua các năm thay đổi tùy thuộc vào tính chất của đề thi. Năm nay, do Bộ Giáo dục đưa ra quy định điểm thi THPT quốc gia sẽ dùng để xét tuyển đại học nên đề thi chỉ có 40% nâng cao để phân loại học sinh, vì thế điểm chuẩn trường ĐH Sư phạm TP.HCM chắc chắn tăng.
Chỉ tiêu xét tuyển vào trường ĐH Sư phạm TP.HCM năm 2015:
| Tên trường. Ngành học. | Ký hiệu trường | Mã ngành | Môn thi | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|---|
| TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM | SPS |
|
| 3.300 |
| Sư phạm Toán học |
| D140209 | Toán học, Vật lí, Hóa học Toán học, Vật lí, Tiếng Anh (Môn thi chính: Toán học) | 150 |
| Sư phạm Vật lí |
| D140211 | Toán học, Vật lí, Hóa học Toán học, Vật lí, Tiếng Anh Toán học, Vật lí, Ngữ văn (Môn thi chính: Vật lí) | 100 |
| Sư phạm Tin học |
| D140210 | Toán học, Vật lí, Hóa học Toán học, Vật lí, Tiếng Anh | 90 |
| Sư phạm Hoá học |
| D140212 | Toán học, Vật lí, Hóa học (Môn thi chính: Hóa học) | 80 |
| Sư phạm Sinh học |
| D140213 | Toán học, Hóa học, Sinh học Toán học, Sinh học, Tiếng Anh (Môn thi chính: Sinh học) | 80 |
| Sư phạm Ngữ văn |
| D140217 | Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Toán học, Ngữ văn, Lịch sử Toán học, Ngữ văn, Địa lí (Môn thi chính: Ngữ văn) | 120 |
| Sư phạm Lịch sử |
| D140218 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (Môn thi chính: Lịch sử) | 90 |
| Sư phạm Địa lí |
| D140219 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Toán học, Ngữ văn, Địa lí Toán học, Tiếng Anh, Địa lí Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lí (Môn thi chính: Địa lí) | 90 |
| Giáo dục Chính trị |
| D140205 | Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Toán học, Ngữ văn, Lịch sử | 80 |
| Giáo dục Quốc phòng - An Ninh |
| D140208 | Toán học, Vật lí, Hóa học Toán học, Vật lí, Tiếng Anh Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí | 80 |
| Sư phạm Tiếng Anh |
| D140231 | Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh (Môn thi chính: Tiếng Anh) | 120 |
| Sư phạm song ngữ Nga-Anh |
| D140232 | Toán học, Ngữ văn, Tiếng Nga Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Nga Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Anh (Môn thi chính: Tiếng Nga, Tiếng Anh) | 40 |
| Sư phạm Tiếng Pháp |
| D140233 | Toán học, Ngữ văn, Tiếng Pháp Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Pháp Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Anh (Môn thi chính: Tiếng Pháp, Tiếng Anh) | 40 |
| Sư phạm Tiếng Trung Quốc |
| D140234 | Toán học, Ngữ văn, Tiếng Trung quốc Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Trung quốc Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Anh (Môn thi chính: Tiếng Trung quốc, Tiếng Anh) | 40 |
| Giáo dục Tiểu học |
| D140202 | Toán học, Vật lí, Hóa học Toán học, Vật lí, Tiếng Anh Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh Toán học, Ngữ văn, Lịch sử | 200 |
| Giáo dục Mầm non |
| D140201 | Toán học, Ngữ văn, Năng khiếu | 190 |
| Giáo dục Thể chất |
| D140206 | Toán học, Sinh học, Năng khiếu Toán học, Ngữ văn, Năng khiếu (Môn thi chính: Năng khiếu) | 120 |
| Giáo dục Đặc biệt |
| D140203 | Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh Toán học, Ngữ văn, Năng khiếu Toán học, Ngữ văn, Lịch sử Toán học, Ngữ văn, Sinh học | 50 |
| Quản lí giáo dục |
| D140114 | Toán học, Vật lí, Hóa học Toán học, Vật lí, Tiếng Anh Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí | 80 |
| Các ngành đào tạo trình độ đại học, khối ngành ngoài sư phạm: | ||||
| Ngôn ngữ Anh. Các chương trình đào tạo: - Tiếng Anh thương mại; - Tiếng Anh biên, phiên dịch. |
| D220201 | Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh (Môn thi chính: Tiếng Anh) | 180 |
| Ngôn ngữ Nga-Anh |
| D220202 | Toán học, Ngữ văn, Tiếng Nga Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Nga Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Anh (Môn thi chính: Tiếng Nga, Tiếng Anh) | 120 |
| Ngôn ngữ Pháp. - Tiếng Pháp du lịch; - Tiếng Pháp biên, phiên dịch. |
| D220203 | Toán học, Ngữ văn, Tiếng Pháp Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Pháp Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Anh (Môn thi chính: Tiếng Pháp, Tiếng Anh) | 110 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc |
| D220204 | Toán học, Ngữ văn, Tiếng Trung quốc Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Trung quốc Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Anh (Môn thi chính: Tiếng Trung quốc, Tiếng Anh) | 130 |
| Ngôn ngữ Nhật. Chương trình đào tạo: - Tiếng Nhật biên, phiên dịch.
|
| D220209 | Toán học, Ngữ văn, Tiếng Nhật Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Nhật Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Anh (Môn thi chính: Tiếng Nhật, Tiếng Anh) | 130 |
| Công nghệ thông tin |
| D480201 | Toán học, Vật lí, Hóa học Toán học, Vật lí, Tiếng Anh | 150 |
| Vật lí học |
| D440102 | Toán học, Vật lí, Hóa học Toán học, Vật lí, Tiếng Anh (Môn thi chính: Vật lí) | 110 |
| Hoá học. - Hóa vô cơ; - Hóa hữu cơ. |
| D440112 | Toán học, Vật lí, Hóa học Toán học, Hóa học, Sinh học (Môn thi chính: Hóa học) | 100 |
| Văn học |
| D220330 | Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (Môn thi chính: Ngữ văn) | 80 |
| Việt Nam học. - Văn hóa - Du lịch.
|
| D220113 | Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí | 120 |
| Quốc tế học |
| D220212 | Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí | 120 |
| Tâm lý học |
| D310401 | Toán học, Hóa học, Sinh học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh | 110 |
Điều kiện xét tuyển vào trường ĐH Sư phạm TP.HCM năm 2015:
- Trường tuyển sinh dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia và kết quả thi các môn năng khiếu do trường tổ chức để xét tuyển.
- Điều kiện xét tuyển là thí sinh phải tốt nghiệp THPT và có hạnh kiểm các học kỳ ở bậc THPT đều đạt loại khá trở lên.
- Trường xét tuyển theo ngành và tổ hợp các môn thi. Với các ngành có môn thi chính, điểm môn thi chính nhân hệ số 2.
- Với các ngành thuộc khối ngành sư phạm, thí sinh cần đảm bảo không bị dị tật, không nói ngọng, nói lắp, thể hình: nam cao 1,55 m; nữ cao 1,50 m trở lên;
- Với các ngành Giáo dục thể chất về thể hình, yêu cầu thí sinh nam cao 1,65m, nặng 50 kg trở lên; nữ cao 1,55m, nặng 45 kg trở lên.
- Môn thi năng khiếu ngành Giáo dục thể chất, thí sinh sẽ thi chạy cự ly ngắn, lực kế bóp tay, bật xa tại chỗ; môn thi năng khiếu các ngành Giáo dục mầm non, Giáo dục đặc biệt, thí sinh thi đọc, kể diễn cảm và hát.
Lịch công bố điểm chuẩn trường ĐH Sư phạm TP.HCM năm 2015 sau mỗi đợt xét tuyển như sau:
- Xét tuyển đợt 1: từ ngày 1 đến 20-8, công bố điểm chuẩn chậm nhất ngày 25-8
- Xét tuyển đợi 2: từ ngày 25-8 đến hết ngày 15-9, công bố điểm chuẩn trước ngày 20-9
- Xét tuyển đợt 3: từ ngày 20-9 đến hết ngày 5-10, công bố điểm chuẩn trước ngày 10-10
- Xét tuyển đợt 4: từ ngày 10 đến hết ngày 25-10, công bố điểm chuẩn trước ngày 31-10
- Xét tuyển đợt 5: từ ngày 31-10 đến hết ngày 15-11, công bố điểm chuẩn trước ngày 20-11.
-
Điểm chuẩn trường ĐH Khoa học Tự nhiên – ĐHQGHN và các điều kiện xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường Học viện Ngân hàng và các điều kiện xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường ĐH Công nghiệp TP.HCM năm 2015 và các điều kiện xét tuyển
-
Điểm chuẩn trường ĐH Sư phạm Hà Nội và các điều kiện xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường ĐH Bách khoa TP.HCM và các điều kiện xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường ĐH Hà Nội và các điều kiện xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường ĐH Ngoại thương Hà Nội và các tiêu chí xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường ĐH Xây dựng và điều kiện xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường ĐH Kinh tế – ĐHQGHN và các điều kiện xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường ĐH Y Hà Nội và các điều kiện xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường ĐH Ngoại ngữ – ĐHQGHN và ngưỡng xét tuyển đầu vào năm 2015
-
Điểm chuẩn Trường ĐH Bách khoa Hà Nội và các chỉ tiêu xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn Học viện Báo chí và tuyên truyền và các điều kiện xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường Học viện Tài Chính và các tiêu chí phụ xét tuyển 2015
-
Điểm chuẩn Trường ĐH Kinh tế Quốc dân và các tiêu chí xét tuyển năm 2015
