Điểm chuẩn trường ĐH Sư phạm TP.HCM năm 2015 dự kiến có nhiều thay đổi. Thứ trưởng Bùi Văn Ga cho rằng do tính chất của kỳ thi, năm nay đề thi gồm 60% kiến thức cơ...

Điểm chuẩn trường ĐH Sư phạm TP.HCM năm 2015 dự kiến có nhiều thay đổi. Thứ trưởng Bùi Văn Ga cho rằng do tính chất của kỳ thi, năm nay đề thi gồm 60% kiến thức cơ bản nên điểm thi đại học sẽ cao hơn năm ngoái. Như vậy, dự kiến điểm chuẩn sẽ tăng nhẹ. Hơn nữa, các thí sinh đã biết điểm rồi mới nộp hồ sơ vào các trường nên điểm chuẩn năm nay sẽ cao hơn mọi năm.

Điểm chuẩn trường ĐH Sư phạm TP.HCM và các điều kiện xét tuyển năm 2015

Điểm chuẩn trường ĐH Sư phạm TP.HCM và các điều kiện xét tuyển năm 2015

Điểm chuẩn trường ĐH Sư phạm TP.HCM vẫn chưa chính thức được công bố. PGS.TS Nguyễn Kim Hồng, hiệu trưởng Trường ĐH Sư phạm TP.HCM cho biết nếu căn cứ vào phổ điểm thi do trường tổ chức chắc chắn điểm chuẩn năm nay sẽ cao hơn năm trước. Ông Hồng dự kiến thí sinh nếu đạt mức điểm 5,5 đến 6 điểm/môn vẫn có khả năng trúng tuyển vào trường ĐH công lập.

Điểm chuẩn trường ĐH Sư phạm TP.HCM từ năm 2012-2014:

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn NV1 (của HS ở KV3)

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

 

Hệ Sư phạm

 

 

 

 

1

SP Toán học

D140209

20

24.5

23

2

SP Tin học

D140210

15

16

16

3

SP Vật lý

D140211

17.5

22

22

4

SP Hoá học

D140212

19.5

24

22.5

5

SP Sinh học

D140213

15.5

20

19

6

SP Ngữ văn

D140217

17.5

19

19

7

SP Lịch sử

D140218

15.5

17.5

15.5

8

SP Địa lý

Khối A, A1

D140219

14

16

17

Khối C

15

18

17

9

Giáo dục Chính trị

D140205

14.5

15

15

10

GDQP-An Ninh

D140208

14.5

15

15

11

SP Tiếng Anh

D140231

30

28.5

30.5

12

SP Song ngữ Nga-Anh

D140232

19

21.5

22

13

SP Tiếng Pháp

D140233

19

20

20

14

SP Tiếng Trung Quốc

D140234

19

20

20

15

Giáo dục Tiểu học

D140202

17.5

19

21

16

Giáo dục Mầm non

D140201

17

19

18.5

17

Giáo dục Thể chất

D140206

21

22

22.5

18

Giáo dục  Đặc biệt

D140203

14.5

15

16

19

Quản lý giáo dục

D140114

15

16

16.5

 

Hệ Cử nhân ngoài Sư phạm

 

 

 

 

20

Ngôn ngữ Anh

D220201

26

29

26

21

Ngôn ngữ Nga-Anh

D220202

19

21

21

22

Ngôn ngữ Pháp

D220203

19

20

20

23

Ngôn ngữ Trung Quốc

D220204

19

21

20

24

Ngôn ngữ Nhật

D220209

20

26 (D1, D4);

20 (D6)

21

25

Công nghệ Thông tin

D480201

15

16

16

26

Vật lý học

D440102

15

16

16

27

Hoá học

Khối A

D440112

15

21

18.5

Khối B

16.5

21

18.5

28

Văn học

D220330

14.5

16

16

29

Việt Nam học

D220113

14.5

16

16

30

Quốc tế học

D220212

14.5

16

15.5

31

Tâm lý học

D310401

15.5

18.5

17

Điểm chuẩn trường ĐH Sư phạm TP.HCM qua các năm thay đổi tùy thuộc vào tính chất của đề thi. Năm nay, do Bộ Giáo dục đưa ra quy định điểm thi THPT quốc gia sẽ dùng để xét tuyển đại học nên đề thi chỉ có 40% nâng cao để phân loại học sinh, vì thế điểm chuẩn trường ĐH Sư phạm TP.HCM chắc chắn tăng.

Chỉ tiêu xét tuyển vào trường ĐH Sư phạm TP.HCM năm 2015:

Tên trường.

Ngành học.

Ký hiệu trường

Mã ngành

Môn thi

Chỉ tiêu

TRƯỜNG ĐẠI HỌC

SƯ PHẠM TP.HCM

SPS

 

 

3.300

Sư phạm Toán học

 

D140209

Toán học, Vật lí, Hóa học

Toán học, Vật lí, Tiếng Anh

(Môn thi chính: Toán học)

150 

Sư phạm Vật lí

 

D140211

Toán học, Vật lí, Hóa học

Toán học, Vật lí, Tiếng Anh

Toán học, Vật lí, Ngữ văn

(Môn thi chính: Vật lí)

 100

Sư phạm Tin học

 

D140210

Toán học, Vật lí, Hóa học

Toán học, Vật lí, Tiếng Anh

 90

Sư phạm Hoá học

 

D140212

Toán học, Vật lí, Hóa học

(Môn thi chính: Hóa học)

 80

Sư phạm Sinh học

 

D140213

Toán học, Hóa học, Sinh học

Toán học, Sinh học, Tiếng Anh

(Môn thi chính: Sinh học)

 80

Sư phạm Ngữ văn

 

D140217

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Toán học, Ngữ văn, Lịch sử

Toán học, Ngữ văn, Địa lí

(Môn thi chính: Ngữ văn)

 120

Sư phạm Lịch sử

 

D140218

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

(Môn thi chính: Lịch sử)

 90

Sư phạm Địa lí

 

D140219

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Toán học, Ngữ văn, Địa lí

Toán học, Tiếng Anh, Địa lí

Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lí

(Môn thi chính: Địa lí)

 90

Giáo dục Chính trị

 

D140205

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Toán học, Ngữ văn, Lịch sử

 80

Giáo dục Quốc phòng - An Ninh

 

D140208

Toán học, Vật lí, Hóa học

Toán học, Vật lí, Tiếng Anh

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

 80

Sư phạm Tiếng Anh

 

D140231

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

(Môn thi chính: Tiếng Anh)

 120

Sư phạm song ngữ Nga-Anh

 

D140232

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Nga

Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Nga

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Anh

(Môn thi chính: Tiếng Nga, Tiếng Anh)

 40

Sư phạm Tiếng Pháp

 

D140233

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Pháp

Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Pháp

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Anh

(Môn thi chính: Tiếng Pháp, Tiếng Anh)

 40

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

 

D140234

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Trung quốc

Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Trung quốc

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Anh

(Môn thi chính: Tiếng Trung quốc, Tiếng Anh)

40 

Giáo dục Tiểu học

 

D140202

Toán học, Vật lí, Hóa học

Toán học, Vật lí, Tiếng Anh

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

Toán học, Ngữ văn, Lịch sử

200 

Giáo dục Mầm non

 

D140201

Toán học, Ngữ văn, Năng khiếu

190

Giáo dục Thể chất

 

D140206

Toán học, Sinh học, Năng khiếu

Toán học, Ngữ văn, Năng khiếu

(Môn thi chính: Năng khiếu)

120

Giáo dục Đặc biệt

 

D140203

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

Toán học, Ngữ văn, Năng khiếu

Toán học, Ngữ văn, Lịch sử

Toán học, Ngữ văn, Sinh học

 50

Quản lí giáo dục

 

D140114

Toán học, Vật lí, Hóa học

Toán học, Vật lí, Tiếng Anh

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

 80

Các ngành đào tạo trình độ đại học, khối ngành ngoài sư phạm:

Ngôn ngữ Anh.

Các chương trình đào tạo:

- Tiếng Anh thương mại;

- Tiếng Anh biên, phiên dịch.

 

D220201

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

(Môn thi chính: Tiếng Anh)

 180

Ngôn ngữ Nga-Anh

 

D220202

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Nga

Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Nga

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Anh

(Môn thi chính: Tiếng Nga, Tiếng Anh)

 120

Ngôn ngữ Pháp. 
Các chương trình đào tạo:

- Tiếng Pháp du lịch;

- Tiếng Pháp biên, phiên dịch.

 

D220203

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Pháp

Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Pháp

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Anh

(Môn thi chính: Tiếng Pháp, Tiếng Anh)

 110

Ngôn ngữ Trung Quốc

 

D220204

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Trung quốc

Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Trung quốc

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Anh

(Môn thi chính: Tiếng Trung quốc, Tiếng Anh)

 130

Ngôn ngữ Nhật. Chương trình đào tạo:

- Tiếng Nhật biên, phiên dịch.

 

 

D220209

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Nhật

Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Nhật

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Anh

(Môn thi chính: Tiếng Nhật, Tiếng Anh)

 130

Công nghệ thông tin

 

D480201

Toán học, Vật lí, Hóa học

Toán học, Vật lí, Tiếng Anh

 150

Vật lí học

 

D440102

Toán học, Vật lí, Hóa học

Toán học, Vật lí, Tiếng Anh

(Môn thi chính: Vật lí)

 110

Hoá học. 
Các Chương trình đào tạo:

- Hóa vô cơ;

- Hóa hữu cơ.

 

D440112

Toán học, Vật lí, Hóa học

Toán học, Hóa học, Sinh học

(Môn thi chính: Hóa học)

 100

Văn học

 

D220330

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

(Môn thi chính: Ngữ văn)

 80

Việt Nam học. 
Chương trình đào tạo:

- Văn hóa - Du lịch.

 

 

D220113

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

 120

Quốc tế học

 

D220212

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

 120

Tâm lý học

 

D310401

Toán học, Hóa học, Sinh học

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

 110

Điều kiện xét tuyển vào trường ĐH Sư phạm TP.HCM năm 2015:

- Trường tuyển sinh dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia và kết quả thi các môn năng khiếu do trường tổ chức để xét tuyển.

- Điều kiện xét tuyển là thí sinh phải tốt nghiệp THPT và có hạnh kiểm các học kỳ ở bậc THPT đều đạt loại khá trở lên.

- Trường xét tuyển theo ngành và tổ hợp các môn thi. Với các ngành có môn thi chính, điểm môn thi chính nhân hệ số 2.

- Với các ngành thuộc khối ngành sư phạm, thí sinh cần đảm bảo không bị dị tật, không nói ngọng, nói lắp, thể hình: nam cao 1,55 m; nữ cao 1,50 m trở lên;

- Với các ngành Giáo dục thể chất về thể hình, yêu cầu thí sinh nam cao 1,65m, nặng 50 kg trở lên; nữ cao 1,55m, nặng 45 kg trở lên.

- Môn thi năng khiếu ngành Giáo dục thể chất, thí sinh sẽ thi chạy cự ly ngắn, lực kế bóp tay, bật xa tại chỗ; môn thi năng khiếu các ngành Giáo dục mầm non, Giáo dục đặc biệt, thí sinh thi đọc, kể diễn cảm và hát.

Lịch công bố điểm chuẩn trường ĐH Sư phạm TP.HCM năm 2015 sau mỗi đợt xét tuyển như sau:
  • Xét tuyển đợt 1: từ ngày 1 đến 20-8, công bố điểm chuẩn chậm nhất ngày 25-8
  • Xét tuyển đợi  2: từ ngày 25-8 đến hết ngày 15-9, công bố điểm chuẩn trước ngày 20-9
  • Xét tuyển đợt 3: từ ngày 20-9 đến hết ngày 5-10, công bố điểm chuẩn trước ngày 10-10
  • Xét tuyển đợt 4: từ ngày 10 đến hết ngày 25-10, công bố điểm chuẩn trước ngày 31-10
  • Xét tuyển đợt 5: từ ngày 31-10 đến hết ngày 15-11, công bố điểm chuẩn trước ngày 20-11.

 

  • Điểm chuẩn trường ĐH Khoa học Tự nhiên – ĐHQGHN và các điều kiện xét tuyển năm 2015
  • Điểm chuẩn trường Học viện Ngân hàng và các điều kiện xét tuyển năm 2015
  • Điểm chuẩn trường ĐH Công nghiệp TP.HCM năm 2015 và các điều kiện xét tuyển
  • Điểm chuẩn trường ĐH Sư phạm Hà Nội và các điều kiện xét tuyển năm 2015
  • Điểm chuẩn trường ĐH Bách khoa TP.HCM và các điều kiện xét tuyển năm 2015
  • Điểm chuẩn trường ĐH Hà Nội và các điều kiện xét tuyển năm 2015
  • Điểm chuẩn trường ĐH Ngoại thương Hà Nội và các tiêu chí xét tuyển năm 2015
  • Điểm chuẩn trường ĐH Xây dựng và điều kiện xét tuyển năm 2015
  • Điểm chuẩn trường ĐH Kinh tế – ĐHQGHN và các điều kiện xét tuyển năm 2015
  • Điểm chuẩn trường ĐH Y Hà Nội và các điều kiện xét tuyển năm 2015
  • Điểm chuẩn trường ĐH Ngoại ngữ – ĐHQGHN và ngưỡng xét tuyển đầu vào năm 2015
  • Điểm chuẩn Trường ĐH Bách khoa Hà Nội và các chỉ tiêu xét tuyển năm 2015
  • Điểm chuẩn Học viện Báo chí và tuyên truyền và các điều kiện xét tuyển năm 2015
  • Điểm chuẩn trường Học viện Tài Chính và các tiêu chí phụ xét tuyển 2015
  • Điểm chuẩn Trường ĐH Kinh tế Quốc dân và các tiêu chí xét tuyển năm 2015