Giáo Dục
29/07/2015 16:45Điểm chuẩn trường ĐH Thủy lợi và các điều kiện xét tuyển năm 2015
Điểm chuẩn trường ĐH Thủy lợi năm 2015 sẽ không dưới 15 điểm. Các lãnh đạo trường ĐH Thủy lợi cho biết nhìn chung đề thi THPT quốc gia có sự phân hóa thí sinh khá cao nên đã tạo điều kiện thuận lợi cho các trường trong khâu xét tuyển thí sinh.
Điểm chuẩn trường ĐH Thủy lợi không dưới 15 điểm
Hội đồng tuyển sinh trường Đại học Thủy Lợi yêu cầu: Thí sinh có nguyện vọng nộp hồ sơ vào trường phải có số điểm tối thiểu đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng của Bộ Giáo dục và đào tạo (15 điểm). Như vậy, điểm chuẩn trường ĐH Thủy lợi năm 2015 sẽ có phần nhỉnh hơn năm trước.
Điểm chuẩn trường ĐH Thủy lợi năm 2014:
| Ngành | Khối thi | Điểm chuẩn NV1 |
| * Thi và học tại Hà Nội (TLA) |
|
|
| - Kĩ thuật Công trình (gồm các chuyên ngành: Xây dựng công trình thủy; Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Xây dựng giao thông; Kĩ thuật đường thủy) | A | 18 |
| - Kĩ thuật tài nguyên nước | A | 15 |
| - Thủy văn và tài nguyên nước | A | 15 |
| - Kĩ thuật điện và năng lượng tái tạo | A | 15 |
| - Kĩ thuật cơ khí | A | 15 |
| - Công nghệ thông tin | A | 15 |
| - Cấp thoát nước | A | 15 |
| - Kĩ thuật bờ biển | A | 15 |
| - Kĩ thuật môi trường | A | 15 |
| - Kĩ thuật hạ tầng và phát triển nông thôn | A | 15 |
| - Công nghệ kĩ thuật xây dựng (gồm các chuyên ngành: Quản lý xây dựng; Công trình giao thông; Công trình ngầm; Công trình thủy) | A | 16,5 |
| - Kỹ thuật điện | A | 15 |
| - Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | A | 15 |
| - Quản trị Kinh doanh | A | 15 |
| - Kế toán | A | 17 |
| * Thi và học tại cơ sở 2 - TP.HCM |
| 13 |
| * Cơ sở 1 (TLA) chuyển vào vào cơ sở 2 (TLS) |
| 14 |
Điểm chuẩn trường ĐH Thủy lợi năm 2014 dao động trong khoảng 13 – 18 điểm.
Chỉ tiêu xét tuyển trường ĐH Thủy lợi năm 2015:
| Tên trường, Ngành học | Ký hiệu trường | Mã ngành | Môn thi/xét tuyển | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|---|
| TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội. ĐT: 04.3563.1537 Fax: 04.35638923. Website: www.wru.edu.vn | - Toán Vật lý, Hóa học
- Toán, Vật lý, Tiếng Anh | 3500 | ||
| Đào tạo hệ đại học chính quy |
|
| ||
| Tại Hà Nội | TLA |
| 2920 | |
| Kỹ thuật công trình thủy | TLA | D580202 | 420 | |
| Kỹ thuật công trình xây dựng | - | D580201 | 210 | |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | - | D580205 | 140 | |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng | - | D510103 | 140 | |
| Quản lý xây dựng | - | D580302 | 140 | |
| Kỹ thuật tài nguyên nước | - | D580212 | 280 | |
| Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | - | D520503 | 70 | |
| Kỹ thuật công trình biển | - | D520203 | 140 | |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | - | D580211 | 70 | |
| Cấp thoát nước | - | D110104 | 70 | |
| Kỹ thuật cơ khí | - | D520103 | 140 | |
| Kỹ thuật điện, điện tử | - | D520201 | 70 | |
| Thuỷ văn | - | D440224 | 140 | |
| Kỹ thuật môi trường | - | D520320 | 140 | |
| Công nghệ thông tin | - | D480201 | 210 | |
| Kinh tế | - | D310101 | 100 | |
| Quản trị kinh doanh | - | D340101 | 100 | |
| Kế toán | - | D340301 | 190 | |
| Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựng | - | D900202 | 75 | |
| Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật tài nguyên nước | - | D900212 | 75 | |
| Tại Cơ sở 2 (CS2)- TP Hồ Chí Minh và Bình Dương | TLS |
| 580 | |
| Kỹ thuật công trình thủy | TLS | D580202 | 180 | |
| Kỹ thuật công trình xây dựng | - | D580201 | 80 | |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng | - | D510103 | 80 | |
| Kỹ thuật tài nguyên nước | - | D580212 | 80 | |
| Cấp thoát nước | - | D110104 | 80 | |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | - | D580205 | 80 | |
Điều kiện xét tuyển trường ĐH Thủy lợi năm 2015:
Hội đồng tuyển sinh trường Đại học Thủy Lợi yêu cầu: Thí sinh có nguyện vọng nộp hồ sơ vào trường phải có số điểm tối thiểu đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng của Bộ Giáo dục và đào tạo (15 điểm).
Thí sinh tốt nghiệp THPT có điểm trung bình các năm học THPT đạt từ 5,5 trở lên.
Ngoài ra, những thí sinh này phải có tổ hợp môn xét tuyển: Khối A (Toán học, Vật lý, Hóa học) hoặc Khối A1 (Toán học, Vật lý, Tiếng Anh), các môn tính hệ số 1.
Ngoài ra, những thí sinh này phải có tổ hợp môn xét tuyển: Khối A (Toán học, Vật lý, Hóa học) hoặc Khối A1 (Toán học, Vật lý, Tiếng Anh), các môn tính hệ số 1.
Đối với thí sinh khối A1 nếu có chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế hoặc là thành viên của đội tuyển quốc gia môn Tiếng Anh được công nhận kết quả tương đương theo quyết định của Nhà trường.
Lịch công bố điểm chuẩn trường ĐH Thủy lợi năm 2015 sau mỗi đợt xét tuyển như sau:
► Đợt 1: Điểm chuẩn chậm nhất ngày 25-8, xét tuyển nguyện vọng (NV) 1: từ ngày 1 đến 20-8.
► Đợt 2: Điểm chuẩn trước ngày 20-, Xét tuyển NV bổ sung đợt 1: từ ngày 25-8 đến hết ngày 15-9
► Đợt 3: Điểm chuẩn trước ngày 10-10, Xét tuyển NV bổ sung đợt 2: từ ngày 20-9 đến hết ngày 5-10
► Đợt 4: Công bố điểm chuẩn trước ngày 31-10, Xét tuyển NV bổ sung đợt 3: từ ngày 10 đến hết ngày 25-10
► Đợt 5: Điểm chuẩn trước ngày 20-11, Xét tuyển NV bổ sung đợt 4 (các trường CĐ): từ ngày 31-10 đến hết ngày 15-11
-
Điểm chuẩn trường ĐH Khoa học Tự nhiên – ĐHQGHN và các điều kiện xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường Học viện Ngân hàng và các điều kiện xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường ĐH Công nghiệp TP.HCM năm 2015 và các điều kiện xét tuyển
-
Điểm chuẩn trường ĐH Sư phạm Hà Nội và các điều kiện xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường ĐH Bách khoa TP.HCM và các điều kiện xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường ĐH Hà Nội và các điều kiện xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường ĐH Ngoại thương Hà Nội và các tiêu chí xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường ĐH Xây dựng và điều kiện xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường ĐH Kinh tế – ĐHQGHN và các điều kiện xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường ĐH Y Hà Nội và các điều kiện xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường ĐH Ngoại ngữ – ĐHQGHN và ngưỡng xét tuyển đầu vào năm 2015
-
Điểm chuẩn Trường ĐH Bách khoa Hà Nội và các chỉ tiêu xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn Học viện Báo chí và tuyên truyền và các điều kiện xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường Học viện Tài Chính và các tiêu chí phụ xét tuyển 2015
-
Điểm chuẩn Trường ĐH Kinh tế Quốc dân và các tiêu chí xét tuyển năm 2015
