Điểm chuẩn trường ĐH Vinh năm 2015 sẽ phụ thuộc và số lượng và chất lượng hồ sơ xét tuyển của các thí sinh với tiêu chuẩn là 5150 chỉ...

Điểm chuẩn trường ĐH Vinh năm 2015 sẽ phụ thuộc và số lượng và chất lượng hồ sơ xét tuyển của các thí sinh với tiêu chuẩn là 5150 chỉ tiêu Đại học hệ chính quy, trong đó có 900 chỉ tiêu dành cho các ngành sư phạm.

                                        diem chuan truong dai hoc vinh 2015

Điểm chuẩn trường ĐH Vinh năm 2015 và các điều kiện xét tuyển

Hiện tại sau khi bàn bạc và thống nhất, Bộ GD-ĐT đã đưa ra mức điểm tối thiểu đối với các tổ hợp xét tuyển vào đại học, cao đẳng hệ chính quy đối với thí sinh thi THPT quốc gia tại các cụm thi do các trường đại học chủ trì là 15,0 điểm. Vì vậy trường ĐH Vinh cũng sẽ căn cứ vào điểm sàn của Bộ GD-ĐT để xét tuyển.

Điểm chuẩn trường ĐH Vinh năm 2014

TT

Mã ngành

Tên ngành

Khối

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

D480201

Công nghệ thông tin

A

16

 

2

D850103

Quản lý đất đai

A

13

 

3

D140209

Sư phạm Toán học

A

21

 

4

D140210

Sư phạm Tin học

A

15

 

5

D140211

Sư phạm Vật lý

A

17

 

6

D140212

Sư phạm Hoá học

A

21

 

7

D140114

Quản lý Giáo dục

A

14

 

8

D520216

Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa

A

14

 

9

D520207

Kỹ thuật Điện tử truyền thông

A, A1

14

 

10

D580208

Kỹ thuật Xây dựng

A, A1

16

 

11

D380101

Luật

A, A1, C

16

 

12

D340201

Tài chính ngân hàng

A, A1, D1

15

 

13

D850101

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

A, B

14

 

14

D140202

Giáo dục Tiểu học

A, C

20

 

15

D140205

Giáo dục Chính trị

A, C, D1

15

 

16

D520216

Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa

A1

14.5

 

17

D480201

Công nghệ thông tin

A1

15

 

18

D440301

Khoa học Môi trường

B

14

 

19

D420101

Sinh học

B

19

 

20

D850103

Quản lý đất đai

B

15

 

21

D140213

Sư phạm Sinh học

B

17

 

22

D140217

Sư phạm Ngữ văn

C

17.5

 

23

D140218

Sư phạm Lịch sử

C

15

 

24

D140219

Sư phạm Địa lý

C

15

 

25

D140114

Quản lý Giáo dục

C

14

 

26

D760101

Công tác xã hội

C

14

 

27

D220330

Văn học

C

14

 

28

D220310

Lịch sử

C

17

 

29

D220113

Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch)

C, D1

14

 

30

D140231

Sư phạm Tiếng Anh

D1

24

Điểm môn Tiếng Anh đã nhân hệ số 2

31

D140114

Quản lý Giáo dục

D1

13.5

 

32

D140202

Giáo dục Tiểu học

D1

19

 

33

D140201

Giáo dục Mầm non

M

21.5

Điểm môn Năng khiếu nhân hệ số 2; Điểm trung bình 2 môn Toán, Văn 5 HK hệ số 1

34

D140206

Giáo dục Thể chất

T

22

Điểm môn Năng khiếu nhân hệ số 2; Điểm trung bình 2 môn Toán, Sinh 5 HK hệ số 1

Điểm chuẩn trường ĐH Vinh năm 2015

Điểm chuẩn trường ĐH Vinh năm 2015 sẽ lấy kết quả kỳ thi THPT Quốc gia làm căn cứ xét tuyển. và xét tuyển theo ngành. Riêng với ngành đào tạo sư phạm trong trường thì ngoài kết quả kỳ thi THPT quốc gia thì thì sinh phải có hạnh kiểm trong 3 năm học THPT phải đạt từ loại Khá trở lên.

Các thí sinh có thể nhìn vào số điểm chuẩn năm 2014 để suy nghĩ về việc nộp hồ sơ vào trường. Năm 2014, điểm chuẩn của trường ĐH Vinh dao động từ  13,5 điểm tới 21 điểm. Năm nay, điểm chuẩn được dự đoán sẽ ngang bằng hoặc cao hơn điểm chuẩn năm ngoái.

Thông tin xét tuyển trường ĐH Vinh năm 2015

STT

Tên trường 
Ngành học

Ký hiệu trường

Mã ngành

Môn xét tuyển

Tổng

chỉ tiêu

TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH

Số 182 Lê Duẩn, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An

ĐT: 038.3856394

Website: www.vinhuni.edu.vn

Đường dây nóng: 038.898.8989

TDV

 

 

5150

I. Các ngành đào tạo Sư phạm:

1

Sư phạm Toán học

TDV

D140209

Toán, Lý, Hóa

 

Toán, Lý, Tiếng Anh

 

2

Sư phạm Tin học

TDV

D140210

Toán, Lý, Hóa

 

Toán, Lý, Tiếng Anh

 

3

Sư phạm Vật lý

TDV

D140211

Toán, Lý, Hóa

 

Toán, Lý, Tiếng Anh

 

4

Sư phạm Hoá học

TDV

D140212

Toán, Lý, Hóa

 

Toán, Hóa, Sinh

 

Toán, Hóa, Tiếng Anh

 

5

Sư phạm Sinh học

TDV

D140213

Toán, Hóa, Sinh

 

Toán, Sinh, Tiếng Anh

 

6

Giáo dục Thể chất

TDV

D140206

Toán, Sinh, Năng khiếu

 

7

Giáo dục Chính trị

TDV

D140205

Văn, Sử, Địa

 

Toán, Văn, Tiếng Anh

 

8

Sư phạm Ngữ văn

TDV

D140171

Văn, Sử, Địa

 

Toán, Văn, Tiếng Anh

 

9

Sư phạm Lịch sử

TDV

D140218

Văn, Sử, Địa

 

Văn, Sử, Tiếng Anh

 

10

Sư phạm Địa lý

TDV

D140219

Văn, Sử, Địa

 

Văn, Địa, Tiếng Anh

 

11

Giáo dục Quốc phòng

TDV

D140208

Toán, Lý, Hóa

 

Văn, Sử, Địa

 

Toán, Văn, Tiếng Anh

 

12

Giáo dục Mầm non

TDV

D140201

Toán, Văn, Năng khiếu

 

Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu

 

13

Giáo dục Tiểu học

TDV

D140202

Toán, Lý, Hóa

 

Toán, Văn, Tiếng Anh

 

Văn, Sử, Địa

 

14

Sư phạm Tiếng Anh

TDV

D140231

Toán, Văn, Tiếng Anh

 

II. Các ngành đào tạo cử nhân khoa học

1. Nhóm ngành Luật

15

Luật

TDV

D380101

Toán, Lý, Hóa

 

Toán, Lý, Tiếng Anh

 

Văn, Sử, Địa

 

Toán, Văn, Tiếng Anh

 

16

Luật kinh tế

TDV

D380107

Toán, Lý, Hóa

 

Toán, Lý, Tiếng Anh

 

Văn, Sử, Địa

 

Toán, Văn, Tiếng Anh

 

2. Nhóm ngành Kinh tế

17

Tài chính - Ngân hàng

TDV

D340201

Toán, Lý, Hóa

 

Toán, Lý, Tiếng Anh

 

Toán, Văn, Tiếng Anh

 

18

Kế toán

TDV

D340301

Toán, Lý, Hóa

 

Toán, Lý, Tiếng Anh

 

Toán, Văn, Tiếng Anh

 

19

Quản trị kinh doanh

TDV

D340101

Toán, Lý, Hóa

 

Toán, Lý, Tiếng Anh

 

Toán, Văn, Tiếng Anh

 

20

Kinh tế đầu tư

TDV

D310101

Toán, Lý, Hóa

 

Toán, Lý, Tiếng Anh

 

Toán, Văn, Tiếng Anh

 

3. Các ngành cử nhân khoa học tuyển sinh theo ngành

21

Khoa học môi trường

TDV

D440301

Toán, Lý, Hóa

 

Toán, Hóa, Sinh

 

Toán, Sinh, Tiếng Anh

 

22

Ngôn ngữ Anh

TDV

D220201

Toán, Văn, Tiếng Anh

 

23

Khoa học máy tính

TDV

D480101

Toán, Lý, Hóa

 

Toán, Lý, Tiếng Anh

 

24

Chính trị học

TDV

D310201

Văn, Sử, Địa

 

Toán, Văn, Tiếng Anh

 

Toán, Lý, Hóa

 

25

Quản lý văn hóa

TDV

D220342

Văn, Sử, Địa

 

Toán, Văn, Tiếng Anh

 

Toán, Lý, Hóa

 

26

Quản lý giáo dục

TDV

D140114

Văn, Sử, Địa

 

Toán, Văn, Tiếng Anh

 

Toán, Lý, Hóa

 

27

Công tác xã hội

TDV

D760101

Văn, Sử, Địa

 

Toán, Văn, Tiếng Anh

 

28

Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch)

TDV

D220113

Văn, Sử, Địa

 

Toán, Văn, Tiếng Anh

 

29

Báo chí

TDV

D320101

Văn, Sử, Địa

 

Toán, Văn, Tiếng Anh

 

Văn, Sử, Tiếng Anh

 

III. Các ngành đào tạo kỹ sư

1. Nhóm ngành Nông lâm ngư

30

Nông học

TDV

D620109

Toán, Lý, Hóa

 

Toán, Hóa, Sinh

 

Toán, Văn, Tiếng Anh

 

31

Nuôi trồng thuỷ sản

TDV

D620301

Toán, Lý, Hóa

 

Toán, Hóa, Sinh

 

Toán, Văn, Tiếng Anh

 

32

Khuyến nông

TDV

D620102

Toán, Lý, Hóa

 

Toán, Hóa, Sinh

 

Toán, Văn, Tiếng Anh

 

33

Kinh tế nông nghiệp

TDV

D620105

Toán, Lý, Hóa

 

Toán, Hóa, Sinh

 

Toán, Văn, Tiếng Anh

 

2. Các ngành kỹ sư tuyển sinh theo ngành

34

Quản lý tài nguyên và môi trường

TDV

D850101

Toán, Lý, Hóa

 

Toán, Hóa, Sinh

 

Toán, Văn, Tiếng Anh

 

35

Công nghệ thông tin

TDV

D480201

Toán, Lý, Hóa

 

Toán, Lý, Tiếng Anh

 

36

Kỹ thuật xây dựng

TDV

D580208

Toán, Lý, Hóa

 

Toán, Lý, Tiếng Anh

 

37

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

TDV

D580205

Toán, Lý, Hóa

 

Toán, Lý, Tiếng Anh

 

38

Quản lý đất đai

TDV

D850103

Toán, Lý, Hóa

 

Toán, Hóa, Sinh

 

Toán, Văn, Tiếng Anh

 

39

Kỹ thuật Điện tử truyền thông

TDV

D520207

Toán, Lý, Hóa

 

Toán, Lý, Tiếng Anh

 

40

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

TDV

D520216

Toán, Lý, Hóa

 

Toán, Lý, Tiếng Anh

 

41

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

TDV

D510301

Toán, Lý, Hóa

 

Toán, Lý, Tiếng Anh

 

42

Công nghệ kỹ thuật hóa học (chuyên ngành Hóa dược - Mỹ phẩm)

TDV

D510401

Toán, Lý, Hóa

 

Toán, Hóa, Sinh

 

Toán, Hóa, Tiếng Anh

 

43

Công nghệ thực phẩm

TDV

D540101

Toán, Lý, Hóa

 

Toán, Hóa, Sinh

 

Toán, Hóa, Tiếng Anh

 

Điều kiện xét tuyển trường ĐH Vinh năm 2015

- Tuyển sinh trong cả nước.

- Lấy kết quả kỳ thi THPT Quốc gia làm căn cứ xét tuyển.

- Điểm trúng tuyển theo ngành.

- Thời gian xét tuyển theo Quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Ngành Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch), ngành Công tác xã hội và các ngành Sư phạm chỉ tuyển những thí sinh có thể hình cân đối, không bị dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp.

- Riêng các ngành đào tạo sư phạm: Ngoài kết quả kỳ thi THPT Quốc gia, thí sinh phải có hạnh kiểm của 3 năm học (Lớp 10,11,12 ) THPT đạt từ loại Khá trở lên.

- Ngành Giáo dục Mầm non (GDMN) và Giáo dục Thể chất (GDTC):

   + Thi tuyển môn năng khiếu theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và quy trình, tiêu chí tuyển sinh năng khiếu ngành GDMN và GDTC của Trường Đại học Vinh.

   + Môn thi năng khiếu ngành GDMN (nhân hệ số 2) gồm: Hát; Đọc - Kể diễn cảm. Khi xét tuyển có quy định điểm sàn  môn năng khiếu.

   + Môn thi năng khiếu ngành GDTC (nhân hệ số 2) gồm: Bật xa tại chỗ; Chạy luồn cọc 30m (chạy Zíchzắc); Chạy 100m. Chỉ tuyển thí sinh: Nam cao 1,65 m, nặng 45 kg trở lên; Nữ cao 1,55 m, nặng 40 kg trở lên.

- Ngành Sư phạm tiếng Anh và ngành Ngôn ngữ Anh môn tiếng Anh nhân hệ số 2.

- Trong 5150 chỉ tiêu Đại học hệ chính quy có 900 chỉ tiêu cho các ngành sư phạm.

- Số chỗ ở trong ký túc xá: 2400

Lịch công bố điểm chuẩn trường ĐH Vinh năm 2015 sau mỗi đợt xét tuyển như sau

► Đợt 1: Điểm chuẩn chậm nhất ngày 25-8, xét tuyển nguyện vọng (NV) 1: từ ngày 1 đến 20-8.

► Đợt 2: Điểm chuẩn trước ngày 20-, Xét tuyển NV bổ sung đợt 1: từ ngày 25-8 đến hết ngày 15-9

► Đợt 3: Điểm chuẩn trước ngày 10-10, Xét tuyển NV bổ sung đợt 2: từ ngày 20-9 đến hết ngày 5-10

► Đợt 4: Công bố điểm chuẩn trước ngày 31-10, Xét tuyển NV bổ sung đợt 3: từ ngày 10 đến hết ngày 25-10

► Đợt 5: Điểm chuẩn trước ngày 20-11, Xét tuyển NV bổ sung đợt 4 (các trường CĐ): từ ngày 31-10 đến hết ngày 15-11

  • Điểm chuẩn trường ĐH Khoa học Tự nhiên – ĐHQGHN và các điều kiện xét tuyển năm 2015

  • Điểm chuẩn trường ĐH Công nghệ – ĐHQGHN và các điều kiện xét tuyển năm 2015

  • Điểm chuẩn ĐHQGHN - Khoa Luật và các điều kiện xét tuyển năm 2015

  • Điểm chuẩn trường ĐH Y dược TP.HCM năm 2015 và các điều kiện xét tuyển

  • Điểm chuẩn trường Học viện Ngân hàng và các điều kiện xét tuyển năm 2015

  • Điểm chuẩn trường ĐH Công nghiệp TP.HCM năm 2015 và các điều kiện xét tuyển

  • Điểm chuẩn trường ĐH Sư phạm Hà Nội và các điều kiện xét tuyển năm 2015

  • Điểm chuẩn trường ĐH Bách khoa TP.HCM và các điều kiện xét tuyển năm 2015

  • Điểm chuẩn trường ĐH Hà Nội và các điều kiện xét tuyển năm 2015

  • Điểm chuẩn trường ĐH Ngoại thương Hà Nội và các tiêu chí xét tuyển năm 2015

  • Điểm chuẩn trường ĐH Xây dựng và điều kiện xét tuyển năm 2015

  • Điểm chuẩn trường ĐH Kinh tế – ĐHQGHN và các điều kiện xét tuyển năm 2015

  • Điểm chuẩn trường ĐH Y Hà Nội và các điều kiện xét tuyển năm 2015

  • Điểm chuẩn trường ĐH Ngoại ngữ – ĐHQGHN và ngưỡng xét tuyển đầu vào năm 2015

  • Điểm chuẩn Trường ĐH Bách khoa Hà Nội và các chỉ tiêu xét tuyển năm 2015

  • Điểm chuẩn Học viện Báo chí và tuyên truyền và các điều kiện xét tuyển năm 2015

  • Điểm chuẩn trường Học viện Tài Chính và các tiêu chí phụ xét tuyển 2015

  • Điểm chuẩn Trường ĐH Kinh tế Quốc dân và các tiêu chí xét tuyển năm 2015