Giáo Dục
29/07/2015 15:52Điểm chuẩn trường ĐH Vinh năm 2015 và các điều kiện xét tuyển
Điểm chuẩn trường ĐH Vinh năm 2015 sẽ phụ thuộc và số lượng và chất lượng hồ sơ xét tuyển của các thí sinh với tiêu chuẩn là 5150 chỉ tiêu Đại học hệ chính quy, trong đó có 900 chỉ tiêu dành cho các ngành sư phạm.
Điểm chuẩn trường ĐH Vinh năm 2015 và các điều kiện xét tuyển
Hiện tại sau khi bàn bạc và thống nhất, Bộ GD-ĐT đã đưa ra mức điểm tối thiểu đối với các tổ hợp xét tuyển vào đại học, cao đẳng hệ chính quy đối với thí sinh thi THPT quốc gia tại các cụm thi do các trường đại học chủ trì là 15,0 điểm. Vì vậy trường ĐH Vinh cũng sẽ căn cứ vào điểm sàn của Bộ GD-ĐT để xét tuyển.
Điểm chuẩn trường ĐH Vinh năm 2014
| TT | Mã ngành | Tên ngành | Khối | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | D480201 | Công nghệ thông tin | A | 16 | |
| 2 | D850103 | Quản lý đất đai | A | 13 | |
| 3 | D140209 | Sư phạm Toán học | A | 21 | |
| 4 | D140210 | Sư phạm Tin học | A | 15 | |
| 5 | D140211 | Sư phạm Vật lý | A | 17 | |
| 6 | D140212 | Sư phạm Hoá học | A | 21 | |
| 7 | D140114 | Quản lý Giáo dục | A | 14 | |
| 8 | D520216 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | A | 14 | |
| 9 | D520207 | Kỹ thuật Điện tử truyền thông | A, A1 | 14 | |
| 10 | D580208 | Kỹ thuật Xây dựng | A, A1 | 16 | |
| 11 | D380101 | Luật | A, A1, C | 16 | |
| 12 | D340201 | Tài chính ngân hàng | A, A1, D1 | 15 | |
| 13 | D850101 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | A, B | 14 | |
| 14 | D140202 | Giáo dục Tiểu học | A, C | 20 | |
| 15 | D140205 | Giáo dục Chính trị | A, C, D1 | 15 | |
| 16 | D520216 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | A1 | 14.5 | |
| 17 | D480201 | Công nghệ thông tin | A1 | 15 | |
| 18 | D440301 | Khoa học Môi trường | B | 14 | |
| 19 | D420101 | Sinh học | B | 19 | |
| 20 | D850103 | Quản lý đất đai | B | 15 | |
| 21 | D140213 | Sư phạm Sinh học | B | 17 | |
| 22 | D140217 | Sư phạm Ngữ văn | C | 17.5 | |
| 23 | D140218 | Sư phạm Lịch sử | C | 15 | |
| 24 | D140219 | Sư phạm Địa lý | C | 15 | |
| 25 | D140114 | Quản lý Giáo dục | C | 14 | |
| 26 | D760101 | Công tác xã hội | C | 14 | |
| 27 | D220330 | Văn học | C | 14 | |
| 28 | D220310 | Lịch sử | C | 17 | |
| 29 | D220113 | Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch) | C, D1 | 14 | |
| 30 | D140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D1 | 24 | Điểm môn Tiếng Anh đã nhân hệ số 2 |
| 31 | D140114 | Quản lý Giáo dục | D1 | 13.5 | |
| 32 | D140202 | Giáo dục Tiểu học | D1 | 19 | |
| 33 | D140201 | Giáo dục Mầm non | M | 21.5 | Điểm môn Năng khiếu nhân hệ số 2; Điểm trung bình 2 môn Toán, Văn 5 HK hệ số 1 |
| 34 | D140206 | Giáo dục Thể chất | T | 22 | Điểm môn Năng khiếu nhân hệ số 2; Điểm trung bình 2 môn Toán, Sinh 5 HK hệ số 1 |
Điểm chuẩn trường ĐH Vinh năm 2015
Điểm chuẩn trường ĐH Vinh năm 2015 sẽ lấy kết quả kỳ thi THPT Quốc gia làm căn cứ xét tuyển. và xét tuyển theo ngành. Riêng với ngành đào tạo sư phạm trong trường thì ngoài kết quả kỳ thi THPT quốc gia thì thì sinh phải có hạnh kiểm trong 3 năm học THPT phải đạt từ loại Khá trở lên.
Các thí sinh có thể nhìn vào số điểm chuẩn năm 2014 để suy nghĩ về việc nộp hồ sơ vào trường. Năm 2014, điểm chuẩn của trường ĐH Vinh dao động từ 13,5 điểm tới 21 điểm. Năm nay, điểm chuẩn được dự đoán sẽ ngang bằng hoặc cao hơn điểm chuẩn năm ngoái.
Thông tin xét tuyển trường ĐH Vinh năm 2015
| STT | Tên trường | Ký hiệu trường | Mã ngành | Môn xét tuyển | Tổng chỉ tiêu |
| TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH Số 182 Lê Duẩn, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An ĐT: 038.3856394 Website: www.vinhuni.edu.vn Đường dây nóng: 038.898.8989 | TDV |
|
| 5150 | |
| I. Các ngành đào tạo Sư phạm: | |||||
| 1 | Sư phạm Toán học | TDV | D140209 | Toán, Lý, Hóa |
|
| Toán, Lý, Tiếng Anh |
| ||||
| 2 | Sư phạm Tin học | TDV | D140210 | Toán, Lý, Hóa |
|
| Toán, Lý, Tiếng Anh |
| ||||
| 3 | Sư phạm Vật lý | TDV | D140211 | Toán, Lý, Hóa |
|
| Toán, Lý, Tiếng Anh |
| ||||
| 4 | Sư phạm Hoá học | TDV | D140212 | Toán, Lý, Hóa |
|
| Toán, Hóa, Sinh |
| ||||
| Toán, Hóa, Tiếng Anh |
| ||||
| 5 | Sư phạm Sinh học | TDV | D140213 | Toán, Hóa, Sinh |
|
| Toán, Sinh, Tiếng Anh |
| ||||
| 6 | Giáo dục Thể chất | TDV | D140206 | Toán, Sinh, Năng khiếu |
|
| 7 | Giáo dục Chính trị | TDV | D140205 | Văn, Sử, Địa |
|
| Toán, Văn, Tiếng Anh |
| ||||
| 8 | Sư phạm Ngữ văn | TDV | D140171 | Văn, Sử, Địa |
|
| Toán, Văn, Tiếng Anh |
| ||||
| 9 | Sư phạm Lịch sử | TDV | D140218 | Văn, Sử, Địa |
|
| Văn, Sử, Tiếng Anh |
| ||||
| 10 | Sư phạm Địa lý | TDV | D140219 | Văn, Sử, Địa |
|
| Văn, Địa, Tiếng Anh |
| ||||
| 11 | Giáo dục Quốc phòng | TDV | D140208 | Toán, Lý, Hóa |
|
| Văn, Sử, Địa |
| ||||
| Toán, Văn, Tiếng Anh |
| ||||
| 12 | Giáo dục Mầm non | TDV | D140201 | Toán, Văn, Năng khiếu |
|
| Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu |
| ||||
| 13 | Giáo dục Tiểu học | TDV | D140202 | Toán, Lý, Hóa |
|
| Toán, Văn, Tiếng Anh |
| ||||
| Văn, Sử, Địa |
| ||||
| 14 | Sư phạm Tiếng Anh | TDV | D140231 | Toán, Văn, Tiếng Anh |
|
| II. Các ngành đào tạo cử nhân khoa học | |||||
| 1. Nhóm ngành Luật | |||||
| 15 | Luật | TDV | D380101 | Toán, Lý, Hóa |
|
| Toán, Lý, Tiếng Anh |
| ||||
| Văn, Sử, Địa |
| ||||
| Toán, Văn, Tiếng Anh |
| ||||
| 16 | Luật kinh tế | TDV | D380107 | Toán, Lý, Hóa |
|
| Toán, Lý, Tiếng Anh |
| ||||
| Văn, Sử, Địa |
| ||||
| Toán, Văn, Tiếng Anh |
| ||||
| 2. Nhóm ngành Kinh tế | |||||
| 17 | Tài chính - Ngân hàng | TDV | D340201 | Toán, Lý, Hóa |
|
| Toán, Lý, Tiếng Anh |
| ||||
| Toán, Văn, Tiếng Anh |
| ||||
| 18 | Kế toán | TDV | D340301 | Toán, Lý, Hóa |
|
| Toán, Lý, Tiếng Anh |
| ||||
| Toán, Văn, Tiếng Anh |
| ||||
| 19 | Quản trị kinh doanh | TDV | D340101 | Toán, Lý, Hóa |
|
| Toán, Lý, Tiếng Anh |
| ||||
| Toán, Văn, Tiếng Anh |
| ||||
| 20 | Kinh tế đầu tư | TDV | D310101 | Toán, Lý, Hóa |
|
| Toán, Lý, Tiếng Anh |
| ||||
| Toán, Văn, Tiếng Anh |
| ||||
| 3. Các ngành cử nhân khoa học tuyển sinh theo ngành | |||||
| 21 | Khoa học môi trường | TDV | D440301 | Toán, Lý, Hóa |
|
| Toán, Hóa, Sinh |
| ||||
| Toán, Sinh, Tiếng Anh |
| ||||
| 22 | Ngôn ngữ Anh | TDV | D220201 | Toán, Văn, Tiếng Anh |
|
| 23 | Khoa học máy tính | TDV | D480101 | Toán, Lý, Hóa |
|
| Toán, Lý, Tiếng Anh |
| ||||
| 24 | Chính trị học | TDV | D310201 | Văn, Sử, Địa |
|
| Toán, Văn, Tiếng Anh |
| ||||
| Toán, Lý, Hóa |
| ||||
| 25 | Quản lý văn hóa | TDV | D220342 | Văn, Sử, Địa |
|
| Toán, Văn, Tiếng Anh |
| ||||
| Toán, Lý, Hóa |
| ||||
| 26 | Quản lý giáo dục | TDV | D140114 | Văn, Sử, Địa |
|
| Toán, Văn, Tiếng Anh |
| ||||
| Toán, Lý, Hóa |
| ||||
| 27 | Công tác xã hội | TDV | D760101 | Văn, Sử, Địa |
|
| Toán, Văn, Tiếng Anh |
| ||||
| 28 | Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch) | TDV | D220113 | Văn, Sử, Địa |
|
| Toán, Văn, Tiếng Anh |
| ||||
| 29 | Báo chí | TDV | D320101 | Văn, Sử, Địa |
|
| Toán, Văn, Tiếng Anh |
| ||||
| Văn, Sử, Tiếng Anh |
| ||||
| III. Các ngành đào tạo kỹ sư | |||||
| 1. Nhóm ngành Nông lâm ngư | |||||
| 30 | Nông học | TDV | D620109 | Toán, Lý, Hóa |
|
| Toán, Hóa, Sinh |
| ||||
| Toán, Văn, Tiếng Anh |
| ||||
| 31 | Nuôi trồng thuỷ sản | TDV | D620301 | Toán, Lý, Hóa |
|
| Toán, Hóa, Sinh |
| ||||
| Toán, Văn, Tiếng Anh |
| ||||
| 32 | Khuyến nông | TDV | D620102 | Toán, Lý, Hóa |
|
| Toán, Hóa, Sinh |
| ||||
| Toán, Văn, Tiếng Anh |
| ||||
| 33 | Kinh tế nông nghiệp | TDV | D620105 | Toán, Lý, Hóa |
|
| Toán, Hóa, Sinh |
| ||||
| Toán, Văn, Tiếng Anh |
| ||||
| 2. Các ngành kỹ sư tuyển sinh theo ngành | |||||
| 34 | Quản lý tài nguyên và môi trường | TDV | D850101 | Toán, Lý, Hóa |
|
| Toán, Hóa, Sinh |
| ||||
| Toán, Văn, Tiếng Anh |
| ||||
| 35 | Công nghệ thông tin | TDV | D480201 | Toán, Lý, Hóa |
|
| Toán, Lý, Tiếng Anh |
| ||||
| 36 | Kỹ thuật xây dựng | TDV | D580208 | Toán, Lý, Hóa |
|
| Toán, Lý, Tiếng Anh |
| ||||
| 37 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | TDV | D580205 | Toán, Lý, Hóa |
|
| Toán, Lý, Tiếng Anh |
| ||||
| 38 | Quản lý đất đai | TDV | D850103 | Toán, Lý, Hóa |
|
| Toán, Hóa, Sinh |
| ||||
| Toán, Văn, Tiếng Anh |
| ||||
| 39 | Kỹ thuật Điện tử truyền thông | TDV | D520207 | Toán, Lý, Hóa |
|
| Toán, Lý, Tiếng Anh |
| ||||
| 40 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | TDV | D520216 | Toán, Lý, Hóa |
|
| Toán, Lý, Tiếng Anh |
| ||||
| 41 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | TDV | D510301 | Toán, Lý, Hóa |
|
| Toán, Lý, Tiếng Anh |
| ||||
| 42 | Công nghệ kỹ thuật hóa học (chuyên ngành Hóa dược - Mỹ phẩm) | TDV | D510401 | Toán, Lý, Hóa |
|
| Toán, Hóa, Sinh |
| ||||
| Toán, Hóa, Tiếng Anh |
| ||||
| 43 | Công nghệ thực phẩm | TDV | D540101 | Toán, Lý, Hóa |
|
| Toán, Hóa, Sinh |
| ||||
| Toán, Hóa, Tiếng Anh |
| ||||
Điều kiện xét tuyển trường ĐH Vinh năm 2015
- Tuyển sinh trong cả nước.
- Lấy kết quả kỳ thi THPT Quốc gia làm căn cứ xét tuyển.
- Điểm trúng tuyển theo ngành.
- Thời gian xét tuyển theo Quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Ngành Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch), ngành Công tác xã hội và các ngành Sư phạm chỉ tuyển những thí sinh có thể hình cân đối, không bị dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp.
- Riêng các ngành đào tạo sư phạm: Ngoài kết quả kỳ thi THPT Quốc gia, thí sinh phải có hạnh kiểm của 3 năm học (Lớp 10,11,12 ) THPT đạt từ loại Khá trở lên.
- Ngành Giáo dục Mầm non (GDMN) và Giáo dục Thể chất (GDTC):
+ Thi tuyển môn năng khiếu theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và quy trình, tiêu chí tuyển sinh năng khiếu ngành GDMN và GDTC của Trường Đại học Vinh.
+ Môn thi năng khiếu ngành GDMN (nhân hệ số 2) gồm: Hát; Đọc - Kể diễn cảm. Khi xét tuyển có quy định điểm sàn môn năng khiếu.
+ Môn thi năng khiếu ngành GDTC (nhân hệ số 2) gồm: Bật xa tại chỗ; Chạy luồn cọc 30m (chạy Zíchzắc); Chạy 100m. Chỉ tuyển thí sinh: Nam cao 1,65 m, nặng 45 kg trở lên; Nữ cao 1,55 m, nặng 40 kg trở lên.
- Ngành Sư phạm tiếng Anh và ngành Ngôn ngữ Anh môn tiếng Anh nhân hệ số 2.
- Trong 5150 chỉ tiêu Đại học hệ chính quy có 900 chỉ tiêu cho các ngành sư phạm.
- Số chỗ ở trong ký túc xá: 2400
Lịch công bố điểm chuẩn trường ĐH Vinh năm 2015 sau mỗi đợt xét tuyển như sau
► Đợt 1: Điểm chuẩn chậm nhất ngày 25-8, xét tuyển nguyện vọng (NV) 1: từ ngày 1 đến 20-8.
► Đợt 2: Điểm chuẩn trước ngày 20-, Xét tuyển NV bổ sung đợt 1: từ ngày 25-8 đến hết ngày 15-9
► Đợt 3: Điểm chuẩn trước ngày 10-10, Xét tuyển NV bổ sung đợt 2: từ ngày 20-9 đến hết ngày 5-10
► Đợt 4: Công bố điểm chuẩn trước ngày 31-10, Xét tuyển NV bổ sung đợt 3: từ ngày 10 đến hết ngày 25-10
► Đợt 5: Điểm chuẩn trước ngày 20-11, Xét tuyển NV bổ sung đợt 4 (các trường CĐ): từ ngày 31-10 đến hết ngày 15-11
-
Điểm chuẩn trường ĐH Khoa học Tự nhiên – ĐHQGHN và các điều kiện xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường ĐH Công nghệ – ĐHQGHN và các điều kiện xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn ĐHQGHN - Khoa Luật và các điều kiện xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường ĐH Y dược TP.HCM năm 2015 và các điều kiện xét tuyển
-
Điểm chuẩn trường Học viện Ngân hàng và các điều kiện xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường ĐH Công nghiệp TP.HCM năm 2015 và các điều kiện xét tuyển
-
Điểm chuẩn trường ĐH Sư phạm Hà Nội và các điều kiện xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường ĐH Bách khoa TP.HCM và các điều kiện xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường ĐH Hà Nội và các điều kiện xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường ĐH Ngoại thương Hà Nội và các tiêu chí xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường ĐH Xây dựng và điều kiện xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường ĐH Kinh tế – ĐHQGHN và các điều kiện xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường ĐH Y Hà Nội và các điều kiện xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường ĐH Ngoại ngữ – ĐHQGHN và ngưỡng xét tuyển đầu vào năm 2015
-
Điểm chuẩn Trường ĐH Bách khoa Hà Nội và các chỉ tiêu xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn Học viện Báo chí và tuyên truyền và các điều kiện xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường Học viện Tài Chính và các tiêu chí phụ xét tuyển 2015
-
Điểm chuẩn Trường ĐH Kinh tế Quốc dân và các tiêu chí xét tuyển năm 2015
