Giáo Dục
02/08/2015 12:39Điểm chuẩn trường ĐH Vinh và các điều kiện xét tuyển năm 2015
Điểm chuẩn trường ĐH Vinh năm 2015 dự kiến sẽ tăng khoảng 1 đến 2 điểm so với năm 2014 do tính chất đề thi. Theo Ông Trần Văn Nghĩa - Cục phó cục khảo thí thì chắc chắn điểm chuẩn của những trường top trên, có thương hiệu, sẽ còn cao hơn, và những trường top dưới, chuẩn đầu vào thấp sẽ còn thấp hơn mọi năm.
Điểm chuẩn trường ĐH Vinh và các điều kiện xét tuyển năm 2015
Ông Nghĩa lý giải nguyên nhân do đề thi THPT quốc gia năm nay khó hơn đề thi tốt nghiệp THPT và dễ hơn đề thi ĐH, CĐ mọi năm. Do đó, điểm chuẩn năm nay dự kiến sẽ cao hơn từ 1-1,5 điểm so với 2014.
Điểm chuẩn trường ĐH Vinh năm 2014:
| TT | Tên ngành | Khối | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1. | Sư phạm Toán học | A | 21.0 | |
| 2. | Sư phạm Tin học | A | 15.0 | |
| 3. | Sư phạm Vật lý | A | 17.0 | |
| 4. | Sư phạm Hoá học | A | 21.0 | |
| 5. | Sư phạm Sinh học | B | 17.0 | |
| 6. | Giáo dục Thể chất | T | 22.0 | Điểm môn Năng khiếu nhân hệ số 2; Điểm trung bình 2 môn Toán, Sinh 5 HK hệ số 1 |
| 7. | Giáo dục Chính trị | A | 15.0 | |
| C | 15.0 | |||
| D1 | 15.0 | |||
| 8. | Sư phạm Ngữ văn | C | 17.5 | |
| 9. | Sư phạm Lịch sử | C | 15.0 | |
| 10. | Sư phạm Địa lý | C | 15.0 | |
| 11. | Giáo dục Mầm non | M | 21.5 | Điểm môn Năng khiếu nhân hệ số 2; Điểm trung bình 2 môn Toán, Văn 5 HK hệ số 1 |
| 12. | Quản lý Giáo dục | A | 14.0 | |
| C | 14.0 | |||
| D1 | 13.5 | |||
| 13. | Công tác xã hội | C | 14.0 | |
| 14. | Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch) | C | 14.0 | |
| D1 | 14.0 | |||
| 15. | Văn học | C | 14.0 | |
| 16. | Lịch sử | C | 17.0 | |
| 17. | Luật | A | 16.0 | |
| A1 | 16.0 | |||
| C | 16.0 | |||
| 18. | Giáo dục Tiểu học | A | 20.0 | |
| C | 20.0 | |||
| D1 | 19.0 | |||
| 19. | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | A | 14.0 | |
| A1 | 14.5 | |||
| 20. | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | A | 14.0 | |
| B | 14.0 | |||
| 21. | Khoa học Môi trường | B | 14.0 | |
| 22. | Công nghệ thông tin | A | 16.0 | |
| A1 | 15.0 | |||
| 23. | Sinh học | B | 19.0 | |
| 24. | Kỹ thuật Điện tử truyền thông | A | 14.0 | |
| A1 | 14.0 | |||
| 25. | Sư phạm Tiếng Anh | D1 | 24.0 | Điểm môn Tiếng Anh đã nhân hệ số 2 |
| 26. | Kỹ thuật Xây dựng | A | 16.0 | |
| A1 | 16.0 | |||
| 27. | Quản lý đất đai | A | 13.0 | |
| B | 15.0 | |||
| 28. | Tài chính ngân hàng | A | 15.0 | |
| A1 | 15.0 | |||
| D1 | 15.0 | |||
| 29. | Kế toán | A | 17.0 | |
| A1 | 17.0 | |||
| D1 | 17.0 | |||
| 30. | Quản trị kinh doanh | A | 15.0 | |
| A1 | 15.0 | |||
| D1 | 15.0 | |||
| 31. | Kinh tế đầu tư | A | 15.0 | |
| A1 | 15.0 | |||
| D1 | 15.0 | |||
| 32. | Hoá học | A | 14.5 | |
| 33. | Ngôn ngữ Anh | D1 | 20.0 | Điểm môn Tiếng Anh đã nhân hệ số 2 vàtổng điểm chưa nhân hệ số (kể cả khu vực, đối tượng ưu tiên) phải đạt từ 13.0 trở lên |
| 34. | Khoa học máy tính | A | 13.0 | |
| 35. | Chính trị học | C | 14.0 | |
| 36. | Toán học | A | 18.5 | |
| 37. | Công nghệ thực phẩm | A | 15.0 | |
| 38. | Vật lý | A | 16.5 | |
| 39. | Kinh tế nông nghiệp | A | 13.0 | |
| B | 14.0 | |||
| D1 | 13.5 | |||
| 40. | Kỹ thuật Công trình giao thông | A | 14.5 | |
| A1 | 14.5 | |||
| 41. | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A | 14.0 | |
| A1 | 14.0 | |||
| 42. | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A | 14.0 | |
| 43. | Báo chí | C | 15.0 | |
| D1 | 14.0 | |||
| 44. | Quản lý văn hóa | A | 14.5 | |
| C | 14.0 | |||
| D1 | 15.0 | |||
| 45. | Luật kinh tế | A | 15.0 | |
| A1 | 15.0 | |||
| C | 16.0 | |||
| D1 | 16.0 |
Điểm chuẩn trường ĐH Vinh năm 2015:
Các lãnh đạo trường ĐH Vinh năm 2015 tuyển sinh trong cả nước với 5150 chỉ tiêu Đại học hệ chính quy, trong đó có 900 chỉ tiêu cho các ngành sư phạm. Trường Đại học Vinh lấy kết quả kỳ thi THPT Quốc gia làm căn cứ xét tuyển; Điểm trúng tuyển theo ngành. Riêng các ngành đào tạo sư phạm: Ngoài kết quả kỳ thi THPT Quốc gia, thí sinh phải có hạnh kiểm của 3 năm học (Lớp 10,11,12 ) THPT đạt từ loại Khá trở lên.
Chỉ tiêu xét tuyển trường ĐH Vinh năm 2015:
| STT | Tên trường | Ký hiệu trường | Mã ngành | Môn xét tuyển | Tổng chỉ tiêu |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | |
| TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH | TDV |
|
| 5150 | |
| I. Các ngành đào tạo Sư phạm: | |||||
| 1 | Sư phạm Toán học | TDV | D140209 | Toán, Lý, Hóa |
|
| Toán , Lý, Tiếng Anh |
| ||||
| 2 | Sư phạm Tin học | TDV | D140210 | Toán, Lý , Hóa |
|
| Toán , Lý, Tiếng Anh |
| ||||
| 3 | Sư phạm Vật lý | TDV | D140211 | Toán, Lý, Hóa |
|
| Toán , Lý, Tiếng Anh |
| ||||
| 4 | Sư phạm Hoá học | TDV | D140212 | Toán, Lý, Hóa |
|
| Toán , Hóa, Sinh |
| ||||
| Toán , Hóa, Tiếng Anh |
| ||||
| 5 | Sư phạm Sinh học | TDV | D140213 | Toán, Hóa, Sinh |
|
| Toán, Sinh, Tiếng Anh |
| ||||
| 6 | Giáo dục Thể chất | TDV | D140206 | Toán, Năng khiếu |
|
| Sinh, Năng khiếu |
| ||||
| 7 | Giáo dục Chính trị | TDV | D140205 | Văn, Sử, Địa |
|
| Toán, Văn, Tiếng Anh |
| ||||
| 8 | Sư phạm Ngữ văn | TDV | D140171 | Văn, Sử, Địa |
|
| Toán, Văn, Tiếng Anh |
| ||||
| 9 | Sư phạm Lịch sử | TDV | D140218 | Văn, Sử, Địa |
|
| Văn, Sử, Tiếng Anh |
| ||||
| 10 | Sư phạm Địa lý | TDV | D140219 | Văn, Sử, Địa |
|
| Văn, Địa, Tiếng Anh |
| ||||
| 11 | Giáo dục Quốc phòng | TDV | D140208 | Toán, Lý, Hóa |
|
| Văn, Sử, Địa |
| ||||
| Toán, Văn, Tiếng Anh |
| ||||
| 12 | Giáo dục Mầm non | TDV | D140201 | Toán, Văn, Năng khiếu |
|
| Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu |
| ||||
| 13 | Giáo dục Tiểu học | TDV | D140202 | Toán, Lý, Hóa |
|
| Toán, Văn, Tiếng Anh |
| ||||
| Văn, Sử, Địa |
| ||||
| 14 | Sư phạm Tiếng Anh | TDV | D140231 | Toán, Văn, Tiếng Anh |
|
| II. Các ngành đào tạo cử nhân khoa học | |||||
| 1. Nhóm ngành Luật | |||||
| 15 | Luật | TDV | D380101 | Toán, Lý, Hóa |
|
| Toán , Lý, Tiếng Anh |
| ||||
| Văn, Sử, Địa |
| ||||
| Toán, Văn, Tiếng Anh |
| ||||
| 16 | Luật kinh tế | TDV | D380107 | Toán, Lý, Hóa |
|
| Toán , Lý, Tiếng Anh |
| ||||
| Văn, Sử, Địa |
| ||||
| Toán, Văn, Tiếng Anh |
| ||||
| 2. Nhóm ngành Kinh tế | |||||
| 17 | Tài chính - Ngân hàng | TDV | D340201 | Toán, Lý, Hóa |
|
| Toán , Lý, Tiếng Anh |
| ||||
| Toán, Văn, Tiếng Anh |
| ||||
| 18 | Kế toán | TDV | D340301 | Toán, Lý, Hóa |
|
| Toán , Lý, Tiếng Anh |
| ||||
| Toán, Văn, Tiếng Anh |
| ||||
| 19 | Quản trị kinh doanh | TDV | D340101 | Toán, Lý, Hóa |
|
| Toán, Lý, Tiếng Anh |
| ||||
| Toán, Văn, Tiếng Anh |
| ||||
| 20 | Kinh tế đầu tư | TDV | D310101 | Toán, Lý, Hóa |
|
| Toán, Lý, Tiếng Anh |
| ||||
| Toán, Văn, Tiếng Anh |
| ||||
| 3. Các ngành cử nhân khoa học tuyển sinh theo ngành | |||||
| 21 | Khoa học môi trường | TDV | D440301 | Toán, Lý, Hóa |
|
| Toán, Hóa, Sinh |
| ||||
| Toán, Sinh, Tiếng Anh |
| ||||
| 22 | Ngôn ngữ Anh | TDV | D220201 | Toán, Văn, Tiếng Anh |
|
| 23 | Khoa học máy tính | TDV | D480101 | Toán, Lý, Hóa |
|
| Toán, Lý, Tiếng Anh |
| ||||
| 24 | Chính trị học | TDV | D310201 | Văn, Sử, Địa |
|
| Toán, Văn, Tiếng Anh |
| ||||
| Toán, Lý, Hóa |
| ||||
| 25 | Quản lý văn hóa | TDV | D220342 | Văn, Sử, Địa |
|
| Toán, Văn, Tiếng Anh |
| ||||
| Toán, Lý, Hóa |
| ||||
| 26 | Quản lý giáo dục | TDV | D140114 | Văn, Sử, Địa |
|
| Toán, Văn, Tiếng Anh |
| ||||
| Toán, Lý, Hóa |
| ||||
| 27 | Công tác xã hội | TDV | D760101 | Văn, Sử, Địa |
|
| Toán, Văn, Tiếng Anh |
| ||||
| 28 | Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch) | TDV | D220113 | Văn, Sử, Địa |
|
| Toán, Văn, Tiếng Anh |
| ||||
| 29 | Báo chí | TDV | D320101 | Văn, Sử, Địa |
|
| Toán, Văn, Tiếng Anh |
| ||||
| Văn, Sử, Tiếng Anh |
| ||||
| III. Các ngành đào tạo kỹ sư | |||||
| 1. Nhóm ngành Nông lâm ngư | |||||
| 30 | Nông học | TDV | D620109 | Toán, Lý, Hóa |
|
| Toán, Hóa, Sinh |
| ||||
| Toán, Văn, Tiếng Anh |
| ||||
| 31 | Nuôi trồng thuỷ sản | TDV | D620301 | Toán, Lý, Hóa |
|
| Toán, Hóa, Sinh |
| ||||
| Toán, Văn, Tiếng Anh |
| ||||
| 32 | Khuyến nông | TDV | D620102 | Toán, Lý, Hóa |
|
| Toán, Hóa, Sinh |
| ||||
| Toán, Văn, Tiếng Anh |
| ||||
| 33 | Kinh tế nông nghiệp | TDV | D620105 | Toán, Lý, Hóa |
|
| Toán, Hóa, Sinh |
| ||||
| Toán, Văn, Tiếng Anh |
| ||||
| 2. Các ngành kỹ sư tuyển sinh theo ngành | |||||
| 34 | Quản lý tài nguyên và môi trường | TDV | D850101 | Toán, Lý, Hóa |
|
| Toán, Hóa, Sinh |
| ||||
| Toán, Văn, Tiếng Anh |
| ||||
| 35 | Công nghệ thông tin | TDV | D480201 | Toán, Lý, Hóa |
|
| Toán , Lý, Tiếng Anh |
| ||||
| 36 | Kỹ thuật xây dựng | TDV | D580208 | Toán, Lý, Hóa |
|
| Toán , Lý, Tiếng Anh |
| ||||
| 37 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | TDV | D580205 | Toán, Lý, Hóa |
|
| Toán , Lý, Tiếng Anh |
| ||||
| 38 | Quản lý đất đai | TDV | D850103 | Toán, Lý, Hóa |
|
| Toán, Hóa, Sinh |
| ||||
| Toán, Văn, Tiếng Anh |
| ||||
| 39 | Kỹ thuật Điện tử truyền thông | TDV | D520207 | Toán, Lý, Hóa |
|
| Toán , Lý, Tiếng Anh |
| ||||
| 40 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | TDV | D520216 | Toán, Lý , Hóa |
|
| Toán , Lý, Tiếng Anh |
| ||||
| 41 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | TDV | D510301 | Toán, Lý, Hóa |
|
| Toán, Lý, Tiếng Anh |
| ||||
| 42 | Công nghệ kỹ thuật hóa học (chuyên ngành Hóa dược - Mỹ phẩm) | TDV | D510401 | Toán, Lý, Hóa |
|
| Toán, Hóa, Sinh |
| ||||
| Toán, Hóa, Tiếng Anh |
| ||||
| 43 | Công nghệ thực phẩm | TDV | D540101 | Toán, Lý, Hóa |
|
| Toán, Hóa, Sinh |
| ||||
| Toán, Hóa, Tiếng Anh |
| ||||
Thông tin xét tuyển trường ĐH Vinh năm 2015:
- Vùng tuyển sinh: Đại học Vinh tuyển sinh 2015 trong cả nước.
- Phương thức tuyển sinh: Lấy kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT kỳ thi THPT Quốc gia làm căn cứ xét tuyển.
- Điểm chuẩn trúng tuyển theo ngành.
- Thời gian xét tuyển theo Quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Ngành Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch), ngành Công tác xã hội và các ngành Sư phạm chỉ tuyển những thí sinh có thể hình cân đối, không bị dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp.
- Riêng các ngành đào tạo sư phạm: Ngoài kết quả kỳ thi THPT Quốc gia, thí sinh phải có hạnh kiểm của 3 năm học (Lớp 10,11,12 ) THPT đạt từ loại Khá trở lên.
- Ngành Giáo dục Mầm non (GDMN) và Giáo dục Thể chất (GDTC):
+ Thi tuyển môn năng khiếu theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và quy trình, tiêu chí tuyển sinh năng khiếu ngành GDMN và GDTC của Trường Đại học Vinh.
+ Môn thi năng khiếu ngành GDMN (nhân hệ số 2) gồm: Hát; Đọc - Kể diễn cảm. Khi xét tuyển có quy định điểm sàn môn năng khiếu.
+ Môn thi năng khiếu ngành GDTC (nhân hệ số 2) gồm: Bật xa tại chỗ; Chạy luồn cọc 30m (chạy Zíchzắc); Chạy 100m. Chỉ tuyển thí sinh: Nam cao 1,65 m, nặng 45 kg trở lên; Nữ cao 1,55 m, nặng 40 kg trở lên.
- Ngành Sư phạm tiếng Anh và ngành Ngôn ngữ Anh môn tiếng Anh nhân hệ số 2.
- Trong 5150 chỉ tiêu Đại học hệ chính quy có 900 chỉ tiêu cho các ngành sư phạm.
-
Điểm chuẩn trường ĐH Khoa học Tự nhiên – ĐHQGHN và các điều kiện xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường Học viện Ngân hàng và các điều kiện xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường ĐH Công nghiệp TP.HCM năm 2015 và các điều kiện xét tuyển
-
Điểm chuẩn trường ĐH Sư phạm Hà Nội và các điều kiện xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường ĐH Bách khoa TP.HCM và các điều kiện xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường ĐH Hà Nội và các điều kiện xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường ĐH Ngoại thương Hà Nội và các tiêu chí xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường ĐH Xây dựng và điều kiện xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường ĐH Kinh tế – ĐHQGHN và các điều kiện xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường ĐH Y Hà Nội và các điều kiện xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường ĐH Ngoại ngữ – ĐHQGHN và ngưỡng xét tuyển đầu vào năm 2015
-
Điểm chuẩn Trường ĐH Bách khoa Hà Nội và các chỉ tiêu xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn Học viện Báo chí và tuyên truyền và các điều kiện xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường Học viện Tài Chính và các tiêu chí phụ xét tuyển 2015
-
Điểm chuẩn Trường ĐH Kinh tế Quốc dân và các tiêu chí xét tuyển năm 2015
