Điểm chuẩn trường ĐH Vinh năm 2015 dự kiến sẽ tăng khoảng 1 đến 2 điểm so với năm 2014 do tính chất đề thi. Theo Ông Trần Văn Nghĩa  - Cục phó cục khảo thí...

Điểm chuẩn trường ĐH Vinh năm 2015 dự kiến sẽ tăng khoảng 1 đến 2 điểm so với năm 2014 do tính chất đề thi. Theo Ông Trần Văn Nghĩa  - Cục phó cục khảo thí thì chắc chắn điểm chuẩn của những trường top trên, có thương hiệu, sẽ còn cao hơn, và những trường top dưới, chuẩn đầu vào thấp sẽ còn thấp hơn mọi năm. 

Điểm chuẩn trường ĐH Vinh và các điều kiện xét tuyển năm 2015

Điểm chuẩn trường ĐH Vinh và các điều kiện xét tuyển năm 2015

Ông Nghĩa lý giải nguyên nhân do đề thi THPT quốc gia năm nay khó hơn đề thi tốt nghiệp THPT và dễ hơn đề thi ĐH, CĐ mọi năm. Do đó, điểm chuẩn năm nay dự kiến sẽ cao hơn từ 1-1,5 điểm so với 2014.

Điểm chuẩn trường ĐH Vinh năm 2014:

TT

Tên ngành

Khối

Điểm chuẩn

Ghi chú

1.

Sư phạm Toán học

A

21.0

 

2.

Sư phạm Tin học

A

15.0

 

3.

Sư phạm Vật lý

A

17.0

 

4.

Sư phạm Hoá học

A

21.0

 

5.

Sư phạm Sinh học

B

17.0

 

6.

Giáo dục Thể chất

T

22.0

Điểm môn Năng khiếu nhân hệ số 2; Điểm trung bình 2 môn Toán, Sinh 5 HK hệ số 1

7.

Giáo dục Chính trị

A

15.0

 

C

15.0

 

D1

15.0

 

8.

Sư phạm Ngữ văn

C

17.5

 

9.

Sư phạm Lịch sử

C

15.0

 

10.

Sư phạm Địa lý

C

15.0

 

11.

Giáo dục Mầm non

M

21.5

Điểm môn Năng khiếu nhân hệ số 2; Điểm trung bình 2 môn Toán, Văn 5 HK hệ số 1

12.

Quản lý Giáo dục

A

14.0

 

C

14.0

 

D1

13.5

 

13.

Công tác xã hội

C

14.0

 

14.

Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch)

C

14.0

 

D1

14.0

 

15.

Văn học

C

14.0

 

16.

Lịch sử

C

17.0

 

17.

Luật

A

16.0

 

A1

16.0

 

C

16.0

 

18.

Giáo dục Tiểu học

A

20.0

 

C

20.0

 

D1

19.0

 

19.

Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa

A

14.0

 

A1

14.5

 

20.

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

A

14.0

 

B

14.0

 

21.

Khoa học Môi trường

B

14.0

 

22.

Công nghệ thông tin

A

16.0

 

A1

15.0

 

23.

Sinh học

B

19.0

 

24.

Kỹ thuật Điện tử truyền thông

A

14.0

 

A1

14.0

 

25.

Sư phạm Tiếng Anh

D1

24.0

Điểm môn Tiếng Anh đã nhân hệ số 2

26.

Kỹ thuật Xây dựng

A

16.0

 

A1

16.0

 

27.

Quản lý đất đai

A

13.0

 

B

15.0

 

28.

Tài chính ngân hàng

A

15.0

 

A1

15.0

 

D1

15.0

 

29.

Kế toán

A

17.0

 

A1

17.0

 

D1

17.0

 

30.

Quản trị kinh doanh

A

15.0

 

A1

15.0

 

D1

15.0

 

31.

Kinh tế đầu tư

A

15.0

 

A1

15.0

 

D1

15.0

 

32.

Hoá học

A

14.5

 

33.

Ngôn ngữ Anh

D1

20.0

Điểm môn Tiếng Anh đã nhân hệ số 2 vàtổng điểm chưa nhân hệ số (kể cả khu vực, đối tượng ưu tiên) phải đạt từ 13.0 trở lên

34.

Khoa học máy tính

A

13.0

 

35.

Chính trị học

C

14.0

 

36.

Toán học

A

18.5

 

37.

Công nghệ thực phẩm

A

15.0

 

38.

Vật lý

A

16.5

 

39.

Kinh tế nông nghiệp

A

13.0

 

B

14.0

 

D1

13.5

 

40.

Kỹ thuật Công trình giao thông

A

14.5

 

A1

14.5

 

41.

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

A

14.0

 

A1

14.0

 

42.

Công nghệ kỹ thuật hóa học

A

14.0

 

43.

Báo chí

C

15.0

 

D1

14.0

 

44.

Quản lý văn hóa

A

14.5

 

C

14.0

 

D1

15.0

 

45.

Luật kinh tế

A

15.0

 

A1

15.0

 

C

16.0

 

D1

16.0
 

 

Điểm chuẩn trường ĐH Vinh năm 2015:

Các lãnh đạo trường  ĐH Vinh năm 2015 tuyển sinh trong cả nước với 5150 chỉ tiêu Đại học hệ chính quy, trong đó có 900 chỉ tiêu cho các ngành sư phạm. Trường Đại học Vinh lấy kết quả kỳ thi THPT Quốc gia làm căn cứ xét tuyển; Điểm trúng tuyển theo ngành. Riêng các ngành đào tạo sư phạm: Ngoài kết quả kỳ thi THPT Quốc gia, thí sinh phải có hạnh kiểm của 3 năm học (Lớp 10,11,12 ) THPT đạt từ loại Khá trở lên.

Chỉ tiêu xét tuyển trường ĐH Vinh năm 2015:

STT

Tên trường 
Ngành học

Ký hiệu trường

Mã ngành

Môn xét tuyển

Tổng chỉ tiêu

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH

TDV

 

 

5150

I. Các ngành đào tạo Sư phạm:

1

Sư phạm Toán học

TDV

D140209

Toán, Lý, Hóa

 

Toán , Lý, Tiếng Anh

 

2

Sư phạm Tin học

TDV

D140210

Toán, Lý , Hóa

 

Toán , Lý, Tiếng Anh

 

3

Sư phạm Vật lý

TDV

D140211

Toán, Lý, Hóa

 

Toán , Lý, Tiếng Anh

 

4

Sư phạm Hoá học

TDV

D140212

Toán, Lý, Hóa

 

Toán , Hóa, Sinh

 

Toán , Hóa, Tiếng Anh

 

5

Sư phạm Sinh học

TDV

D140213

Toán, Hóa, Sinh

 

Toán, Sinh, Tiếng Anh

 

6

Giáo dục Thể chất

TDV

D140206

Toán, Năng khiếu

 

Sinh, Năng khiếu

 

7

Giáo dục Chính trị

TDV

D140205

Văn, Sử, Địa

 

Toán, Văn, Tiếng Anh

 

8

Sư phạm Ngữ văn

TDV

D140171

Văn, Sử, Địa

 

Toán, Văn, Tiếng Anh

 

9

Sư phạm Lịch sử

TDV

D140218

Văn, Sử, Địa

 

Văn, Sử, Tiếng Anh

 

10

Sư phạm Địa lý

TDV

D140219

Văn, Sử, Địa

 

Văn, Địa, Tiếng Anh

 

11

Giáo dục Quốc phòng

TDV

D140208

Toán, Lý, Hóa

 

Văn, Sử, Địa

 

Toán, Văn, Tiếng Anh

 

12

Giáo dục Mầm non

TDV

D140201

Toán, Văn, Năng khiếu

 

Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu

 

13

Giáo dục Tiểu học

TDV

D140202

Toán, Lý, Hóa

 

Toán, Văn, Tiếng Anh

 

Văn, Sử, Địa

 

14

Sư phạm Tiếng Anh

TDV

D140231

Toán, Văn, Tiếng Anh

 

II. Các ngành đào tạo cử nhân khoa học

1. Nhóm ngành Luật

15

Luật

TDV

D380101

Toán, Lý, Hóa

 

Toán , Lý, Tiếng Anh

 

Văn, Sử, Địa

 

Toán, Văn, Tiếng Anh

 

16

Luật kinh tế

TDV

D380107

Toán, Lý, Hóa

 

Toán , Lý, Tiếng Anh

 

Văn, Sử, Địa

 

Toán, Văn, Tiếng Anh

 

2. Nhóm ngành Kinh tế

17

Tài chính - Ngân hàng

TDV

D340201

Toán, Lý, Hóa

 

Toán , Lý, Tiếng Anh

 

Toán, Văn, Tiếng Anh

 

18

Kế toán

TDV

D340301

Toán, Lý, Hóa

 

Toán , Lý, Tiếng Anh

 

Toán, Văn,  Tiếng Anh

 

19

Quản trị kinh doanh

TDV

D340101

Toán, Lý, Hóa

 

Toán, Lý, Tiếng Anh

 

Toán, Văn, Tiếng Anh

 

20

Kinh tế đầu tư

TDV

D310101

Toán, Lý, Hóa

 

Toán, Lý, Tiếng Anh

 

Toán, Văn, Tiếng Anh

 

3. Các ngành cử nhân khoa học tuyển sinh theo ngành

21

Khoa học môi trường

TDV

D440301

Toán, Lý, Hóa

 

Toán, Hóa, Sinh

 

Toán, Sinh, Tiếng Anh

 

22

Ngôn ngữ  Anh

TDV

D220201

Toán, Văn, Tiếng Anh

 

23

Khoa học máy tính

TDV

D480101

Toán, Lý, Hóa

 

Toán, Lý, Tiếng Anh

 

24

Chính trị học

TDV

D310201

Văn, Sử, Địa

 

Toán, Văn, Tiếng Anh

 

Toán, Lý, Hóa

 

25

Quản lý văn hóa

TDV

D220342

Văn, Sử, Địa

 

Toán, Văn, Tiếng Anh

 

Toán, Lý, Hóa

 

26

Quản lý giáo dục

TDV

D140114

Văn, Sử, Địa

 

Toán, Văn, Tiếng Anh

 

Toán, Lý, Hóa

 

27

Công tác xã hội

TDV

D760101

Văn, Sử, Địa

 

Toán, Văn, Tiếng Anh

 

28

Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch)

TDV

D220113

Văn, Sử, Địa

 

Toán, Văn, Tiếng Anh

 

29

Báo chí

TDV

D320101

Văn, Sử, Địa

 

Toán, Văn, Tiếng Anh

 

Văn, Sử, Tiếng Anh

 

III. Các ngành đào tạo kỹ sư

1. Nhóm ngành Nông lâm ngư

30

Nông học

TDV

D620109

Toán, Lý, Hóa

 

Toán, Hóa, Sinh

 

Toán, Văn, Tiếng Anh

 

31

Nuôi trồng thuỷ sản

TDV

D620301

Toán, Lý, Hóa

 

Toán, Hóa, Sinh

 

Toán, Văn, Tiếng Anh

 

32

Khuyến nông

TDV

D620102

Toán, Lý, Hóa

 

Toán, Hóa, Sinh

 

Toán, Văn, Tiếng Anh

 

33

Kinh tế nông nghiệp

TDV

D620105

Toán, Lý, Hóa

 

Toán, Hóa, Sinh

 

Toán, Văn, Tiếng Anh

 

2. Các ngành kỹ sư tuyển sinh theo ngành

34

Quản lý tài nguyên và môi trường

TDV

D850101

Toán, Lý, Hóa

 

Toán, Hóa, Sinh

 

Toán, Văn, Tiếng Anh

 

35

Công nghệ thông tin

TDV

D480201

Toán, Lý, Hóa

 

Toán , Lý, Tiếng Anh

 

36

Kỹ thuật xây dựng

TDV

D580208

Toán, Lý, Hóa

 

Toán , Lý, Tiếng Anh

 

37

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

TDV

D580205

Toán, Lý, Hóa

 

Toán , Lý, Tiếng Anh

 

38

Quản lý đất đai

TDV

D850103

Toán, Lý, Hóa

 

Toán, Hóa, Sinh

 

Toán, Văn, Tiếng Anh

 

39

Kỹ thuật Điện tử truyền thông

TDV

D520207

Toán, Lý, Hóa

 

Toán , Lý, Tiếng Anh

 

40

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

TDV

D520216

Toán, Lý , Hóa

 

Toán , Lý, Tiếng Anh

 

41

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

TDV

D510301

Toán, Lý, Hóa

 

Toán, Lý, Tiếng Anh

 

42

Công nghệ kỹ thuật hóa học (chuyên ngành Hóa dược - Mỹ phẩm)

TDV

D510401

Toán, Lý, Hóa

 

Toán, Hóa, Sinh

 

Toán, Hóa, Tiếng Anh

 

43

Công nghệ thực phẩm

TDV

D540101

Toán, Lý, Hóa

 

Toán, Hóa, Sinh

 

Toán, Hóa, Tiếng Anh

 

Thông tin xét tuyển trường ĐH Vinh năm 2015:

- Vùng tuyển sinh: Đại học Vinh tuyển sinh 2015 trong cả nước.

- Phương thức tuyển sinh: Lấy kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT kỳ thi THPT Quốc gia làm căn cứ xét tuyển.

- Điểm chuẩn trúng tuyển theo ngành.

- Thời gian xét tuyển theo Quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Ngành Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch), ngành Công tác xã hội và các ngành Sư phạm chỉ tuyển những thí sinh có thể hình cân đối, không bị dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp.

- Riêng các ngành đào tạo sư phạm: Ngoài kết quả kỳ thi THPT Quốc gia, thí sinh phải có hạnh kiểm của 3 năm học (Lớp 10,11,12 ) THPT đạt từ loại Khá trở lên.

- Ngành Giáo dục Mầm non (GDMN) và Giáo dục Thể chất (GDTC):

   + Thi tuyển môn năng khiếu theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và quy trình, tiêu chí tuyển sinh năng khiếu ngành GDMN và GDTC của Trường Đại học Vinh.

   + Môn thi năng khiếu ngành GDMN (nhân hệ số 2) gồm: Hát; Đọc - Kể diễn cảm. Khi xét tuyển có quy định điểm sàn  môn năng khiếu.

   + Môn thi năng khiếu ngành GDTC (nhân hệ số 2) gồm: Bật xa tại chỗ; Chạy luồn cọc 30m (chạy Zíchzắc); Chạy 100m. Chỉ tuyển thí sinh: Nam cao 1,65 m, nặng 45 kg trở lên; Nữ cao 1,55 m, nặng 40 kg trở lên.

- Ngành Sư phạm tiếng Anh và ngành Ngôn ngữ Anh môn tiếng Anh nhân hệ số 2.

- Trong 5150 chỉ tiêu Đại học hệ chính quy có 900 chỉ tiêu cho các ngành sư phạm.

 

  • Điểm chuẩn trường ĐH Khoa học Tự nhiên – ĐHQGHN và các điều kiện xét tuyển năm 2015
  • Điểm chuẩn trường Học viện Ngân hàng và các điều kiện xét tuyển năm 2015
  • Điểm chuẩn trường ĐH Công nghiệp TP.HCM năm 2015 và các điều kiện xét tuyển
  • Điểm chuẩn trường ĐH Sư phạm Hà Nội và các điều kiện xét tuyển năm 2015
  • Điểm chuẩn trường ĐH Bách khoa TP.HCM và các điều kiện xét tuyển năm 2015
  • Điểm chuẩn trường ĐH Hà Nội và các điều kiện xét tuyển năm 2015
  • Điểm chuẩn trường ĐH Ngoại thương Hà Nội và các tiêu chí xét tuyển năm 2015
  • Điểm chuẩn trường ĐH Xây dựng và điều kiện xét tuyển năm 2015
  • Điểm chuẩn trường ĐH Kinh tế – ĐHQGHN và các điều kiện xét tuyển năm 2015
  • Điểm chuẩn trường ĐH Y Hà Nội và các điều kiện xét tuyển năm 2015
  • Điểm chuẩn trường ĐH Ngoại ngữ – ĐHQGHN và ngưỡng xét tuyển đầu vào năm 2015
  • Điểm chuẩn Trường ĐH Bách khoa Hà Nội và các chỉ tiêu xét tuyển năm 2015
  • Điểm chuẩn Học viện Báo chí và tuyên truyền và các điều kiện xét tuyển năm 2015
  • Điểm chuẩn trường Học viện Tài Chính và các tiêu chí phụ xét tuyển 2015
  • Điểm chuẩn Trường ĐH Kinh tế Quốc dân và các tiêu chí xét tuyển năm 2015