Giáo Dục
30/07/2015 16:01Điểm chuẩn trường Học viện nông nghiệp và các điều kiện xét tuyển năm 2015
Điểm chuẩn trường Học viện nông nghiệp năm 2015 chắc chắn sẽ có nhiều thay đổi. Ngày 28/7, Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố ngưỡng điểm xét vào đại học là 15 ở tổ hợp 3 môn, với cao đẳng là 12 điểm. Như vậy điểm chuẩn trường Học viện nông nghiệp năm 2015 sẽ không dưới 15 điểm.
Điểm chuẩn trường Học viện nông nghiệp và các điều kiện xét tuyển năm 2015
Điểm chuẩn trường Học viện nông nghiệp năm 2015 sẽ được cập nhật ngay khi trường công bố chính thức.
Điểm chuẩn trường Học viện nông nghiệp năm 2014:
| Đối tượng | Khu vực 3 | |
| Khối A, D1 | Khối B, C | |
| HSPT | 14,0 | 15,0 |
| Nhóm UT2 | 13,0 | 14,0 |
| Nhóm UT1 | 12,0 | 13,0 |
Điểm chuẩn trường Học viện nông nghiệp năm 2014 theo ngành học:
| Đối tượng | Khu vực | Ngành | Khối A | Khối B |
| Học sinh phổ thông | 3 | Quản lý đất đai | 15,5 | 16,5 |
| Công nghệ Rau hoa quả và cảnh quan | 16,0 | 17,0 | ||
| Khoa học Môi trường | 16,0 | 17,5 | ||
| Thú y | 16,5 | 17,5 | ||
| Công nghệ sinh học | 19,0 | 20,0 | ||
| Công nghệ thực phẩm | 20,5 | 20,5 |
Chỉ tiêu xét tuyển Học viện nông nghiệp năm 2015:
| Ký hiệu | Tên trường, Ngành học | Mã ngành | Môn thi
| Tổng chỉ tiêu |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| HVN | HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM |
|
| 7700 |
|
| Thị trấn Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội ĐT: 0462617520; Fax: 0438276554 Website:www.vnua.edu.vn |
|
|
|
|
| I/ Các ngành đào tạo bậc đại học |
|
| 6800 |
|
| Kỹ thuật cơ khí (gồm các chuyên ngành: Cơ khí nông nghiệp, Cơ khí động lực, Cơ khí chế tạo máy, Cơ khí thực phẩm). | D520103 | Toán, Lý, Hóa (khối A00). Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01). Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (khối D01). Toán, Lý, Ngữ văn (khối C01). |
|
|
| Kỹ thuật điện, điện tử (gồm các chuyên ngành: Hệ thống điện, Tự động hóa). | D520201 | Toán, Lý, Hóa (khối A00). Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01). Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (khối D01). Toán, Lý, Ngữ văn (khối C01). |
|
|
| Công thôn (gồm các chuyên ngành: Kỹ thuật hạ tầng cơ sở, Công trình). | D510210 | Toán, Lý, Hóa (khối A00). Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01). Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (khối D01). Toán, Lý, Ngữ văn (khối C01). |
|
|
| Công nghệ thông tin (gồm các chuyên ngành: Tin học, Quản lý thông tin). | D480201 | Toán, Lý, Hóa (khối A00). Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01). Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (khối D01). Toán, Lý, Ngữ văn (khối C01). |
|
|
| Khoa học cây trồng (gồm các chuyên ngành: Khoa học cây trồng, Chọn giống cây trồng). | D620110 | Toán, Lý, Hóa (khối A00). Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01). Toán, Sinh, Hóa (khối B00). Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (khối D01). |
|
|
| Khoa học cây trồng tiên tiến | D906209 | Toán, Lý, Hóa (khối A00). Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01). Toán, Sinh, Hóa (khối B00). Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (khối D01). |
|
|
| Bảo vệ thực vật | D620112 | Toán, Lý, Hóa (khối A00). Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01). Toán, Sinh, Hóa (khối B00). Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (khối D01). |
|
|
| Nông nghiệp | D620101 | Toán, Lý, Hóa (khối A00). Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01). Toán, Sinh, Hóa (khối B00). Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (khối D01). |
|
|
| Công nghệ rau - hoa - quả và cảnh quan (gồm các chuyên ngành: Sản xuất và quản lý sản xuất rau hoa quả trong nhà có mái che, thiết kế và tạo dựng cảnh quan, Marketing và thương mại). | D620113 | Toán, Lý, Hóa (khối A00). Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01). Toán, Sinh, Hóa (khối B00). Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (khối D01). |
|
|
| Công nghệ sinh học (gồm các chuyên ngành: Công nghệ sinh học động vật, Công nghệ sinh học thực vật, Công nghệ sinh học vi sinh vật). | D420201 | Toán, Lý, Hóa (khối A00). Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01). Toán, Sinh, Hóa (khối B00). Toán, Sinh, Tiếng Anh (khối D08). |
|
|
| Công nghệ sau thu hoạch | D540104 | Toán, Lý, Hóa (khối A00). Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01). Toán, Sinh, Hóa (khối B00). Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (khối D01). |
|
|
| Công nghệ thực phẩm (gồm các chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm, Quản lý chất lượng và an toàn thực phẩm). | D540101 | Toán, Lý, Hóa (khối A00). Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01). Toán, Sinh, Hóa (khối B00). Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (khối D01). |
|
|
| Khoa học môi trường | D440301 | Toán, Lý, Hóa (khối A00). Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01). Toán, Sinh, Hóa (khối B00). Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (khối D01). |
|
|
| Khoa học đất (gồm các chuyên ngành: Khoa học đất, Nông hóa thổ nhưỡng). | D440306 | Toán, Lý, Hóa (khối A00). Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01). Toán, Sinh, Hóa (khối B00). Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (khối D01). |
|
|
| Quản lý đất đai | D850103 | Toán, Lý, Hóa (khối A00). Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01). Toán, Sinh, Hóa (khối B00). Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (khối D01). |
|
|
| Chăn nuôi (gồm các chuyên ngành: Khoa học vật nuôi, Dinh dưỡng và công nghệ thức ăn chăn nuôi, Chăn nuôi – Thú y). | D620105 | Toán, Lý, Hóa (khối A00). Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01). Toán, Sinh, Hóa (khối B00). Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (khối D01). |
|
|
| Nuôi trồng thuỷ sản (gồm các chuyên ngành: Nuôi trồng thủy sản, Bệnh học thủy sản). | D620301 | Toán, Lý, Hóa (khối A00). Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01). Toán, Sinh, Hóa (khối B00). Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (khối D01). |
|
|
| Thú y | D640101 | Toán, Lý, Hóa (khối A00). Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01). Toán, Sinh, Hóa (khối B00). Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (khối D01). |
|
|
| Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp (gồm các chuyên ngành: Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp, sư phạm kỹ thuật và khuyến nông). | D140215 | Toán, Lý, Hóa (khối A00). Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01). Toán, Sinh, Hóa (khối B00). Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (khối D01). |
|
|
| Kinh tế (gồm các chuyên ngành: Kinh tế, Kinh tế phát triển, Quản lý kinh tế, Kế hoạch và đầu tư). | D310101 | Toán, Lý, Hóa (khối A00). Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01). Toán, Sinh, Hóa (khối B00). Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (khối D01). |
|
|
| Kinh tế nông nghiệp | D620115 | Toán, Lý, Hóa (khối A00). Toán, Sinh, Hóa (khối B00). Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (khối D01). Toán, Hóa, Tiếng Anh. (khối D07) |
|
|
| Phát triển nông thôn | D620116 | Toán, Lý, Hóa (khối A00). Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01). Toán, Sinh, Hóa (khối B00). Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (khối D01). |
|
|
| Kế toán (gồm các chuyên ngành: Kế toán, Kế toán kiểm toán). | D340301 | Toán, Lý, Hóa (khối A00). Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01). Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (khối D01). Toán, Lý, Ngữ văn (khối C01). |
|
|
| Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh, Quản trị marketing, Quản trị tài chính). | D340101 | Toán, Lý, Hóa (khối A00). Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01). Toán, Sinh, Hóa (khối B00). Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (khối D01). |
|
|
| Quản trị kinh doanh nông nghiệp tiên tiến | D903414 | Toán, Lý, Hóa (khối A00). Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01). Toán, Sinh, Hóa (khối B00). Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (khối D01). |
|
|
| Kinh doanh nông nghiệp | D620114 | Toán, Lý, Hóa (khối A00). Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01). Toán, Sinh, Hóa (khối B00). Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (khối D01). |
|
|
| Xã hội học | D310301 | Toán, Lý, Hóa (khối A00). Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01). Ngữ văn, Sử, Địa (khối C00). Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (khối D01). |
|
|
| II/ Các ngành đào tạo bậc cao đẳng |
|
| 900 |
|
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | C510201 | Toán, Lý, Hóa (khối A00). Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01). Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (khối D01). Toán, Lý, Ngữ văn (khối C01). |
|
|
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | C510301 | Toán, Lý, Hóa (khối A00). Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01). Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (khối D01). Toán, Lý, Ngữ văn (khối C01). |
|
|
| Công nghệ kỹ thuật môi trường | C510406 | Toán, Lý, Hóa (khối A00). Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01). Toán, Sinh, Hóa (khối B00). Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (khối D01). |
|
|
| Dịch vụ thú y | C640201 | Toán, Lý, Hóa (khối A00). Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01). Toán, Sinh, Hóa (khối B00). Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (khối D01). |
|
|
| Khoa học cây trồng | C620110 | Toán, Lý, Hóa (khối A00). Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01). Toán, Sinh, Hóa (khối B00). Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (khối D01). |
|
|
| Quản lý đất đai | C850103 | Toán, Lý, Hóa (khối A00). Toán, Lý, Tiếng Anh (khối A01). Toán, Sinh, Hóa (khối B00). Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (khối D01). |
Điều kiện xét tuyển vào Học viện Nông nghiệp năm 2015:
- Vùng tuyển sinh: Học viện Nông nghiệp Việt Nam tuyển sinh trong cả nước.
- Phương thức tuyển sinh: Trường Học viện Nông nghiệp Việt Nam tuyển sinh năm 2015 căn cứ vào kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT kỳ thi THPT quốc gia tại các cụm thi do các trường đại học đủ năng lực chủ trì để xét tuyển.
- Điểm chuẩn trúng tuyển theo ngành .
- Học viện có kiểm tra trình độ tiếng Anh của các thí sinh trúng tuyển vào ngành Khoa học cây trồng tiên tiến, Quản trị kinh doanh nông nghiệp tiên tiến, nếu không đạt yêu cầu về tiếng Anh, thí sinh được chuyển sang ngành tương ứng hoặc ngành khác cùng khối thi và cùng điểm trúng tuyển;
- Học viện tuyển chọn (kiểm tra trình độ tiếng Anh) trong số thí sinh trúng tuyển và nhập học để đào tạo theo chương trình chất lượng cao: 1 lớp ngành Công nghệ sinh học 60 SV, 1 lớp ngành Kinh tế nông nghiệp 60 SV.
- Học viện căn cứ vào kết quả thi học kỳ 1 của các sinh viên trong cùng ngành đào tạo để xét tuyển vào các chuyên ngành (đối với các ngành có chuyên ngành).
-
Điểm chuẩn trường ĐH Khoa học Tự nhiên – ĐHQGHN và các điều kiện xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường Học viện Ngân hàng và các điều kiện xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường ĐH Công nghiệp TP.HCM năm 2015 và các điều kiện xét tuyển
-
Điểm chuẩn trường ĐH Sư phạm Hà Nội và các điều kiện xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường ĐH Bách khoa TP.HCM và các điều kiện xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường ĐH Hà Nội và các điều kiện xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường ĐH Ngoại thương Hà Nội và các tiêu chí xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường ĐH Xây dựng và điều kiện xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường ĐH Kinh tế – ĐHQGHN và các điều kiện xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường ĐH Y Hà Nội và các điều kiện xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường ĐH Ngoại ngữ – ĐHQGHN và ngưỡng xét tuyển đầu vào năm 2015
-
Điểm chuẩn Trường ĐH Bách khoa Hà Nội và các chỉ tiêu xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn Học viện Báo chí và tuyên truyền và các điều kiện xét tuyển năm 2015
-
Điểm chuẩn trường Học viện Tài Chính và các tiêu chí phụ xét tuyển 2015
-
Điểm chuẩn Trường ĐH Kinh tế Quốc dân và các tiêu chí xét tuyển năm 2015
