Điểm trúng tuyển các trường ĐH ngày 23/8 đang là mối quan tâm lớn của các thí sinh cũng như các bậc phụ huynh trong cả nước. Dưới đây là điểm trúng tuyển các trường ĐH ngày...

Điểm trúng tuyển các trường ĐH ngày 23/8 đang là mối quan tâm lớn của các thí sinh cũng như các bậc phụ huynh trong cả nước. Dưới đây là điểm trúng tuyển các trường ĐH ngày 23/8.

Điểm trúng tuyển các trường ĐH ngày 23/8 dưới đây sẽ chỉ dành cho học sinh phổ thông ở khu vực 3 và chưa tính điểm ưu tiên, diện chính sách.

diem trung tuyen cac truong dh ngay 23 8 mot

Điểm trúng tuyển các trường ĐH ngày 23/8

Các trường cũng thông báo sẽ sớm gửi giấy trúng tuyển để các thí sinh nhanh chóng làm mọi thủ tục ở địa phương để kịp thời gian nhập học.

Điểm trúng tuyển các trường ĐH ngày 23/8 – Trường ĐH Sư phạm kỹ thuật TP.HCM

Hãy theo dõi điểm trúng tuyển của trường ĐH Sư phạm kỹ thuật TP.HCM theo bảng dưới dây:
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu dự kiến Điểm chuẩn(môn chính đã nhân hệ số 2)
- Điểm chuẩn của các tổ hợp môn xét tuyển/ngành bằng nhau. - Điểm chuẩn đã được tính các diện đối tượng ưu tiên và khu vực ưu tiên. - Tại cột chỉ tiêu khối D01 của một số ngành có chỉ tiêu bằng 0, là do không có thí sinh đạt đủ điều kiện điểm chuẩn; Trường dồn chỉ tiêu cho khối A00 và A01.
C510202 CN chế tạo máy (Cao Đẳng) A00;A01; 136 26.25
D01; 4 26.25
C510301 CN kỹ thuật điện, điện tử (Cao Đẳng) A00;A01; 95 26.25
D01; 5 26.25
C510302 CN kỹ thuật điện tử, truyền thông (Cao Đẳng) A00;A01; 55 25.75
D01; 5 25.75
D140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; 62 30.75
D210404 Thiết kế thời trang V01; 37 22.75
V02; 3 22.75
D340122 Thương mại điện tử A00;A01; 72 28.75
D01; 8 28.75
D340301 Kế toán A00;A01; 88 28.75
D01; 7 28.75
D340301C Kế toán (Hệ chất lượng cao) A00;A01; 54 27.00
D01; 11 27.00
D480201 CN thông tin A00;A01; 220 29.75
D01; 5 29.75
D480201C CN thông tin (Hệ chất lượng cao) A00;A01; 156 28.25
D01; 4 28.25
D510102 CN kĩ thuật công trình xây dựng A00;A01; 152 29.50
D01; 3 29.50
D510102C CN kĩ thuật công trình xây dựng (Hệ chất lượng cao) A00;A01; 68 27.75
D01; 2 27.75
D510201 CN kĩ thuật cơ khí A00;A01; 159 30.50
D01; 1 30.50
D510201C CN kĩ thuật cơ khí (Hệ chất lượng cao) A00;A01; 94 29.00
D01; 1 29.00
D510202 CN chế tạo máy A00;A01; 239 30.25
D01; 1 30.25
D510202C CN chế tạo máy (Hệ chất lượng cao) A00;A01; 95 29.00
D01; 0 29.00
D510203 CN kĩ thuật cơ điện tử A00;A01; 173 31.50
D01; 0 31.50
D510203C CN kĩ thuật cơ điện tử (Hệ chất lượng cao) A00;A01; 124 29.75
D01; 1 29.75
D510205 CN kĩ thuật ô tô A00;A01; 247 31.25
D01; 3 31.25
D510205C CN kĩ thuật ô tô (Hệ chất lượng cao) A00;A01; 180 29.25
D01; 5 29.25
D510206 CN kĩ thuật nhiệt A00;A01; 79 29.50
D01; 1 29.50
D510206C CN kĩ thuật nhiệt (Hệ chất lượng cao) A00;A01; 68 27.75
D01; 2 27.75
D510301 CN kĩ thuật điện, điện tử A00;A01; 246 30.75
D01; 3 30.75
D510301C CN kĩ thuật điện, điện tử (Hệ chất lượng cao) A00;A01; 129 29.00
D01; 1 29.00
D510302 CN kĩ thuật điện tử, truyền thông A00;A01; 246 29.50
D01; 4 29.50
D510302C CN kĩ thuật điện tử, truyền thông (Hệ chất lượng cao) A00;A01; 97 28.25
D01; 3 28.25
D510303 CN kĩ thuật điều khiển và tự động hóa A00;A01; 150 31.25
D01; 0 31.25
D510303C CN kĩ thuật điều khiển và tự động hóa (Hệ chất lượng cao) A00;A01; 100 29.50
D01; 0 29.50
D510304 CN kĩ thuật máy tính A00;A01; 97 29.25
D01; 3 29.25
D510304C CN kĩ thuật máy tính (Hệ chất lượng cao) A00;A01; 64 28.00
D01; 3 28.00
D510401 CN kỹ thuật hóa học A00;B00; 82 31.25
D07; 3 31.25
D510406 CN kĩ thuật môi trường A00;B00; 99 29.75
D07; 6 29.75
D510406C CN kĩ thuật môi trường (Hệ chất lượng cao) A00;B00; 62 27.75
D07; 5 27.75
D510501 CN In A00;A01; 64 29.00
D01; 6 29.00
D510501C CN In (Hệ chất lượng cao) A00;A01; 65 27.50
D01; 2 27.50
D510601 Quản lý công nghiệp A00;A01; 90 29.75
D01; 10 29.75
D510601C Quản lý công nghiệp (Hệ chất lượng cao) A00;A01; 58 28.00
D01; 9 28.00
D510603 Kỹ thuật công nghiệp A00;A01; 70 29.25
D01; 0 29.25
D540101 CN thực phẩm A00;B00; 94 31.25
D07; 1 31.25
D540101C CN thực phẩm (Hệ chất lượng cao) A00;B00; 62 29.00
D07; 5 29.00
D540204 CN may A00;A01; 124 29.50
D01; 6 29.50
D540204C CN may (Hệ chất lượng cao) A00;A01; 60 27.00
D01; 5 27.00
D580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00;A01; 98 28.25
D01; 2 28.25
D580205C Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Hệ chất lượng cao) A00;A01; 30 27.25
D01; 1 27.25
D810501 Kinh tế gia đình A00;B00;D07; 40 26.50
A01; 15 26.50

Điểm trúng tuyển các trường ĐH ngày 23/8 - Trường ĐH Công nghiệp TP.HCM

Bậc Đại học: Điểm trúng tuyển vào trường xét tuyển theo học bạ: 21 điểm

Bậc Cao đẳng: Điểm trúng tuyển vào ngành Công nghệ cơ khí theo phương thức xét tuyển học bạ là 22 điểm.

Điểm trúng tuyển vào ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học theo phương thức xét tuyển học bạ là 21 điểm.

Trong đó diểm xét tuyển được tính theo tổng 3 điểm trung bình chung của 3 môn tổ hợp khi xét tuyển.

Điểm trúng tuyển các trường ĐH ngày 23/8 – Trường ĐH Phú Yên

Bậc Đại Học: điểm trúng tuyển: 15 – 20,5 điểm.

Bậc Cao đẳng: điểm trúng tuyển: 12 – 19 điểm

Điểm trúng tuyển các trường ĐH ngày 23/8 – Trường ĐH Sài Gòn
Thứ tự Ngành Tổ hợp môn Môn chính Điểm chuẩn
Các ngành đào tạo đại học
Khối ngành ngoài sư phạm
1 Việt Nam họcCử nhân Văn hóa- Du lịch Văn- Sử- Địa 21,25
Văn- Sử- Anh 18,75
2 Ngôn ngữ AnhCử nhân thương mại- du lịch Văn- Toán- Anh Tiếng Anh 30,25
Văn- Sử- Anh Tiếng Anh 28,25
3 Quốc tế học Văn- Toán- Anh Tiếng Anh 26.50
Văn- Sử- Anh Tiếng Anh 24,58
4 Tâm lý học Văn- -Toán- Anh 19,75
Văn- Sử- Anh 18,25
5 Khoa học thư viện Văn- Toán- Anh 17,25
Văn- Toán- Sử 17,50
Văn- Toán- Địa 19,50
6 Quản trị kinh doanh Văn- Toán- Anh Toán 27,00
Văn- Toán- Lý Toán 28,50
7 Tài chính- Ngân hàng Văn- Toán- Anh Toán 25,50
Văn- Toán- Lý Toán 27,50
8 Kế toán Văn- Toán- Anh Toán 26,25
Văn- Toán- Lý Toán 28,00
9 Quản trị văn phòng Văn- Toán- Anh 19,50
Văn- Toán- Sử 20,25
Văn- Toán- Địa 22,25
10 Luật Văn- Toán- Anh Văn 28,25
Văn- Toán- Sử Văn 28,25
11 Khoa học môi trường Toán- Lý- Hóa 21,00
Toán- Hóa- Anh 18,50
Toán- Hóa- Sinh 20,00
12 Toán ứng dụng Toán- Lý- Hóa Toán 28,50
Toán-Lý- Anh Toán 25,75
13 Công nghệ thông tin Toán- Lý- Hóa Toán 28,83
Toán- Lý- Anh Toán 27,58
14 Công nghệ kỹ thuật điện- điện tử Toán- Lý- Hóa 20,50
Toán- Lý- Anh 18,25
15 Công nghệ kỹ thuật điện tử- truyền thông Toán- Lý- Hóa 20,75
Toán- Lý- Anh 19,00
16 Công nghệ kỹ thuật môi trường Toán- Lý- Hóa 20,25
Toán- Hóa- Anh 18,25
Toán- Hóa- Sinh 19,50
17 Kỹ thuật điện- điện tử Toán- Lý- Hóa 19,50
Toán- Lý- Anh 18,25
18 Kỹ thuật điện tử- truyền thông Toán- Lý- Hóa 19,00
Toán- Lý- Anh 18,25
Khối ngành sư phạm
19 Quản lý giáo dục Văn- Toán- Anh 19,50
Văn- Toán- Sử 19,75
Văn- Toán- Địa 20,75
20 Giáo dục mầm non Kể chuyện- Đọc diễn cảm- Hát,nhạc- Ngữ văn Kể chuyện- Đọc diễn cảm 31,50
Kể chuyện- Đọc diễn cảm-Hát, nhạc- tiếng Anh Kể chuyện- Đọc diễn cảm 28,75
Kể chuyện- Đọc diễn cảm- Hát, nhạc- Lịch sử Kể chuyện- Đọc diễn cảm 28,83
21 Giáo dục tiểu học Văn- Toán- Anh 21,50
Văn- Toán- Sử 21,75
Toán- Sinh- Văn 21,75
22 Giáo dục chính trị Văn- Toán- Anh 19,00
Văn- Toán- Sử 19,00
23 Sư phạm Toán học Toán- Lý- Hóa Toán 33,00
Toán- Lý- Anh Toán 31,50
24 Sư phạm Vật Lý Toán- Lý- Hóa 31,75
25 Sư phạm Hóa học Toán- Lý- Hóa Hóa 32,75
26 Sư phạm Sinh học Toán- Hóa- Sinh Sinh 29,25
27 Sư phạm Ngữ văn Văn- Sử- Địa Văn 31,00
Văn- Sử- Anh Văn 28,67
28 Sư phạm Lịch sử Văn- Sử- Địa Sử 29,92
Văn- Sử- Anh Sử 28,00
29 Sư phạm Địa lý Văn- Sử- Địa Địa 30,67
Văn- Toán- Địa Địa 31,00
Toán- Địa- Anh Địa 30,33
30 Sư phạm Âm nhạc Hát, xướng âm- Thẩm âm, tiết tấu- Văn Hát, xướng âm- Thẩm âm, tiết tấu 32,00
Hát, xướng âm- Thẩm âm, tiết tấu- tiếng Anh Hát, xướng âm- Thẩm âm, tiết tấu 32,00
31 Sư phạm Mỹ thuật Hình họa- Trang trí- Văn Hình họa, Trang trí 26,50
Hình họa- Trang trí- tiếng Anh Hình họa, Trang trí 26,50
32 Sư phạm tiếng Anh Văn- Toán- Anh Anh 31,75
Văn- Sử- Anh Anh 29,00
Các ngành đào tạo cao đẳng
33 Giáo dục Mầm non Kể chuyện, đọc diễn cảm- Hát, nhạc- Văn Kể chuyên, đọc diễn cảm 30,25
Kể chuyện, đọc diễn cảm- Hát, nhạc- tiếng Anh Kể chuyển, đọc diễn cảm 27,75
Kể chuyện, đọc diễn cảm- Hát, nhạc- Sử Kể chuyện, đọc diễn cảm 27,33
34 Giáo dục Tiểu học Văn- Toán- Anh 20,50
Văn- Toán- Sử 21,00
Toán- Sinh- Văn 21,25
35 Giáo dục Công dân Văn- Toán- Anh 18,00
Văn- Toán- Sử 18,75
36 Sư phạm Toán học Toán-Lý- Hóa Toán 31,25
Toán- Lý- Anh Toán 29,25
37 Sư phạm Vật lý Toán- Lý- Hóa 29,50
38 Sư phạm Hóa học Toán- Lý- Hóa Hóa 30,25
39 Sư phạm Sinh học Toán- Hóa- Sinh Sinh 21,17
40 Sư phạm Kĩ thuật công nghiệp Văn- Toán- Anh 16,25
Văn- Toán- Lý 18,75
Văn- Toán- Hóa 18,75
Toán- Sinh- Văn 17,50
41 Sư phạm Kĩ thuật Nông nghiệp Văn- Toán- Anh 15,75
Văn- Toán- Lý 18,50
Văn- Toán- Hóa 18,50
Toán- Sinh- Văn 18,50
42 Sư phạm kinh tế gia đình Văn- Toán- Anh 16,75
Văn- Toán- Lý 19,00
Văn- Toán- Hóa 19,00
Toán- Sinh- Văn 19,00
43 Sư phạm Ngữ văn Văn- Sử- Địa Văn 29,00
Văn- Sử- Anh Văn 25,75
44 Sư phạm Lịch sử Văn- Sử- Địa Sử 27,25
Văn- Sử- Anh Sử 25,17
45 Sư phạm Địa lý Văn- Sử- Địa Địa 28,25
Văn- Toán- Địa Địa 29,00
Toán- Địa- Anh Địa 26,00
46 Sư phạm tiếng Anh Văn- Toán- Anh Anh 29,00
Văn-Sử- Anh Anh 26,50
Điểm trúng tuyển các trường ĐH ngày 23/8 – Trường ĐH Quảng Nam
TT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Điểm trúng tuyển
A. Các ngành  đại học:
1 Sư phạm Toán D140209 (1) Toán, Vật lý, Hóa học; (2) Toán, Vật lý, Tiếng Anh. 21.0
2 Sư phạm Vật lý D140211 (1) Toán, Vật lý, Hóa học; (2) Toán, Vật lý, Tiếng Anh. 20.5
3 Sư phạm Sinh học D140213 Toán, Sinh học, Hóa học. 18.25
4 Giáo dục Mầm non D140201 Toán, Ngữ văn, Năng khiếu. 20.0
5 Giáo dục Tiểu học D140202 (1) Toán, Vật lý, Hóa học; (2) Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý; (3) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh. 21.5
6 Ngôn ngữ Anh D220201 Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH. (Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2) 20.33
7 Công nghệ thông tin D480201 (1) Toán, Vật lý, Hóa học; (2) Toán, Vật lý, Tiếng Anh. 15.0
8 Bảo vệ thực vật D620112 Toán, Sinh học, Hóa học. 15.0
9 Văn học D220330 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý. 15.0
10 Vật lý học D440102 (1) Toán, Vật lý, Hóa học; (2) Toán, Vật lý, Tiếng Anh. 15.0
11 Việt Nam học D220113 (1) Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý; (2) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh. 15.0
B. Các ngành cao đẳng:
1 Sư phạm Hóa học C140212 Toán, Sinh học, Hóa học. 16.0
2 Sư phạm Ngữ văn C140217 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý. 17.25
3 Giáo dục Mầm non C140201 Toán, Ngữ văn, Năng khiếu. 18.5
4 Việt Nam học C220113 (1) Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý; (2) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh. 12.0
5 Công tác xã hội C760101 (1) Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý; (2) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh. 12.0
6 Tiếng Anh C220201 Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH. (Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2) 16.0
7 Công nghệ thông tin C480201 (1) Toán, Vật lý, Hóa học; (2) Toán, Vật lý, Tiếng Anh. 12.0
8 Kế toán C340301 (1) Toán, Vật lý, Hóa học; (2) Toán, Vật lý, Tiếng Anh; (3) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh. 12.0
9 Tài chính - Ngân hàng C340201 (1) Toán, Vật lý, Hóa học; (2) Toán, Vật lý, Tiếng Anh; (3) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh. 12.0
10 Quản trị kinh doanh C340101 (1) Toán, Vật lý, Hóa học; (2) Toán, Vật lý, Tiếng Anh; (3) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh. 12.0
C. Các ngành trung cấp:
1 Giáo dục Mầm non 01 10.5
2 Giáo dục Tiểu học 02 12.5
Điểm trúng tuyển các trường ĐH ngày 23/8 – Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam

Ngành

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

Điểm trúng tuyển (KV3, HSPT)

Công tác Thanh thiếu niên

D760102

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

15.00 điểm

Toán, Ngữ Văn, Địa Lý

Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước

D310202

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

Toán, Ngữ Văn, Lịch Sử

Công tác xã hội

D760101

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

  • Điểm chuẩn Học viện Báo chí và tuyên truyền và các điều kiện xét tuyển năm 2015
  • Điểm chuẩn trường ĐH Giao thông vận tải và các điều kiện xét tuyển năm 2015
  • Điểm chuẩn trường ĐH Ngoại ngữ – ĐH Huế và các điều kiện xét tuyển năm 2015
  • Điểm chuẩn trường ĐH Sư phạm Đà Nẵng và các điều kiện xét tuyển năm 2015
  • Điểm chuẩn trường ĐH Ngoại ngữ Đà Nẵng và thông tin xét tuyển năm 2015
  • Điểm chuẩn trường ĐH Kinh tế Đà Nẵng và thông tin xét tuyển năm 2015
  • Điểm chuẩn trường ĐH Sài Gòn và các điều kiện xét tuyển văn 2015
  • Điểm chuẩn trường ĐH Bách khoa Đà Nẵng và các điều kiện xét tuyển năm 2015
  • Điểm chuẩn Học viện Cảnh sát nhân dân và các điều kiện xét tuyển năm 2015
  • Điểm chuẩn Học viện An ninh nhân dân và các điều kiện xét tuyển năm 2015
  • Điểm chuẩn Học viện Kỹ thuật Quân sự và các tiêu chí xét tuyển năm 2015
  • Điểm chuẩn Học viện Ngoại giao và các điều kiện xét tuyển năm 2015
  • Điểm chuẩn ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn – TP.HCM và các điều kiện xét tuyển năm 2015
  • Điểm chuẩn trường ĐH Dược Hà Nội và các điều kiện xét tuyển năm 2015
  • Điểm chuẩn trường ĐH Luật TP.HCM và các điều kiện xét tuyển năm 2015
  • Điểm chuẩn ĐH Luật Hà Nội và các điều kiện xét tuyển năm 2015
  • Điểm chuẩn trường Học viện Quân y và các điều kiện xét tuyển năm 2015
  • Điểm chuẩn trường Học viện Hậu cần và các điều kiện xét tuyển năm 2015
  • Điểm chuẩn trường ĐH Sư phạm TP.HCM và các điều kiện xét tuyển năm 2015
  • Điểm chuẩn trường ĐH Y dược TP.HCM năm 2015 và các điều kiện xét tuyển
  • Điểm chuẩn ĐHQGHN – Khoa Luật và các điều kiện xét tuyển năm 2015
  • Điểm chuẩn trường Học viện Ngân hàng và các điều kiện xét tuyển năm 2015