Kiến thức
12/09/2015 13:10Giá vé tàu tết 2016 Âm lịch Bính Thân chi tiết
Giá vé tàu tết 2016 Âm lịch Bính Thân chi tiết dưới đây đã được quy định bởi Tổng công ty đường sắt Việt Nam.
Giá vé tàu tết 2016 Âm lịch Bính Thân chi tiết bao gồm giá vé tàu các...
Giá vé tàu tết 2016 Âm lịch Bính Thân chi tiết dưới đây đã được quy định bởi Tổng công ty đường sắt Việt Nam.
Giá vé tàu tết 2016 Âm lịch Bính Thân chi tiết bao gồm giá vé tàu các tuyến nhanh và chậm: SE1, SE2, SE3, SE4, SE5, SE6, SE7, SE8, TN1, TN2, SP1, SP2, SP3, SP4, SP5, SP6, SP7, SP8, LC1, LC2, LC3, LC4.
Giá vé tàu tết 2016 Âm lịch Bính Thân chi tiết – Vé tàu SE1, SE2, tàu nhanh tuyến Hà Nội – Sài Gòn, Sài Gòn - Hà Nội
AnLT1: Nằm mềm điều hoà tầng 1: 1.583.000 ₫ AnLT2: Nằm mềm điều hoà tầng 2" 1.486.000 ₫ AnT1: Nằm mềm tầng 1: 1.301.000 ₫ AnT2: Nằm mềm tầng 2: 1.213.000 ₫ BnLT1: Nằm cứng điều hoà tầng 1: 1.406.000 ₫ BnLT2: Nằm cứng điều hoà tầng 2: 1.315.000 ₫ BnLT3: Nằm cứng điều hoà tầng 3: 1.118.000 ₫ BnT1: Nằm cứng tầng 1: 1.152.000 ₫ BnT2: Nằm cứng tầng 2: 1.049.000 ₫ BnT3: Nằm cứng tầng 3: 893.000 ₫ GP: Ghế phụ: 545.000 ₫ NC: Ngồi cứng: 682.000 ₫ NCL; Ngồi cứng điều hoà: 930.000 ₫ NM: Ngồi mềm; 790.000 ₫ NML: Ngồi mềm điều hoà: 1.033.000 ₫ (Giá vé trên đã bao gồm bảo hiểm và thuế giá trị gia tăng)
Giá vé tàu tết 2016 Âm lịch Bính Thân chi tiết – Vé tàu SE3, SE4, tàu nhanh tuyến Hà Nội – Sài Gòn, Sài Gòn - Hà Nội
AnLT1: Nằm mềm điều hoà tầng 1: 1.607.000 ₫ AnLT2: Nằm mềm điều hoà tầng 2: 1.509.000 ₫ AnT1: Nằm mềm tầng 1: 1.321.000 ₫ AnT2: Nằm mềm tầng 2: 1.231.000 ₫ BnLT1: Nằm cứng điều hoà tầng 1: 1.427.000 ₫ BnLT2: Nằm cứng điều hoà tầng 2: 1.335.000 ₫ BnLT3: Nằm cứng điều hoà tầng 3: 1.135.000 ₫ BnT1: Nằm cứng tầng 1: 1.170.000 ₫ BnT2: Nằm cứng tầng 2: 1.065.000 ₫ BnT3: Nằm cứng tầng 3: 907.000 ₫ GP: Ghế phụ: 554.000 ₫ NC: Ngồi cứng: 692.000 ₫ NCL: Ngồi cứng điều hoà: 944.000 ₫ NM: Ngồi mềm: 802.000 ₫ NML: Ngồi mềm điều hoà: 1.049.000 ₫ (Giá vé trên đã bao gồm bảo hiểm và thuế giá trị gia tăng)Giá vé tàu tết 2016 Âm lịch Bính Thân chi tiết – Vé tàu SE5, SE6, SE7, SE8, tàu chậm tuyến Hà Nội – Sài Gòn, Sài Gòn - Hà Nội, tàu nhanh tuyến Hà Nội – Sài Gòn, Sài Gòn - Hà Nội
AnLT1: Nằm mềm điều hoà tầng 1: 1.547.000 ₫ AnLT2: Nằm mềm điều hoà tầng 2: 1.454.000 ₫ AnT1: Nằm mềm tầng 1: 1.310.000 ₫ AnT2: Nằm mềm tầng 2: 1.219.000 ₫ BnLT1: Nằm cứng điều hoà tầng 1: 1.377.000 ₫ BnLT2: Nằm cứng điều hoà tầng 2: 1.291.000 ₫ BnLT3: Nằm cứng điều hoà tầng 3: 1.072.000 ₫ BnT1: Nằm cứng tầng 1: 1.186.000 ₫ BnT2: Nằm cứng tầng 2: 1.079.000 ₫ BnT3: Nằm cứng tầng 3: 899.000 ₫ GP: Ghế phụ: 542.000 ₫ NC: Ngồi cứng: 678.000 ₫ NCKM: Ngồi cứng: 542.000 ₫ NCL: Ngồi cứng điều hoà: 786.000 ₫ NM: Ngồi mềm: 786.000 ₫ NML: Ngồi mềm điều hoà: 1.028.000 ₫ (Giá vé trên đã bao gồm bảo hiểm và thuế giá trị gia tăng)