Thời sự
15/07/2020 11:55Lịch thi vào lớp 10 năm 2020 tại Hà Nội, TP.HCM và cả nước
Cập nhật thông tin mới nhất về kì thi vào lớp 10 năm 2020.
Lịch thi vào lớp 10 năm 2020
Dịch Covid-19 bùng phát đã tác động tiêu cực tới gần như mọi mặt cuộc sống, từ chính trị, kinh tế, chính trị, xã hội cho đến giáo dục. Diễn biến phức tạp của dịch Covid-19 trong 4 tháng đầu năm 2020 khiến hoạt động giáo dục bị gián đoạn.
Phương pháp giáo dục được chuyển từ học trên lớp sang học trực tuyến tại nhà. Thời gian kết thúc năm học 2019-2020 cũng như kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 năm 2020 cũng không thể tổ chức theo mốc thời gian được lên từ trước, mà được điều chỉnh phù hợp với tình hình.
Lịch thi vào lớp 10 năm 2020 tại Hà Nội
Theo kế hoạch tuyển sinh vào lớp 10 năm 2020 mới được Ủy ban thành phố Hà Nội phê duyệt, kỳ thi tuyển sinh vào 10 công lập và không chuyên tại Hà Nội diễn ra vào các ngày 17 - 18/7 thay vì đầu tháng 6 như quyết định trước đó đồng thời xác định môn thi chính trong kì thi là Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, loại bỏ môn thi thứ 4 như mọi năm.

Cũng trong quyết định này, Ủy ban thành phố Hà Nội đã xác định hình thức và thời gian làm bài cho 3 môn thi. Trong đó:
+ Đề thi Toán và Ngữ văn theo hình thức tự luận, thời gian làm bài 120 phút. Đề thi kiểm tra 4 cấp độ nhận thức: Nhận biết, thông hiểu, vận dụng thấp, vận dụng cao nhằm đánh giá và phân loại học sinh.
+ Đề thi ngoại ngữ được xây dựng theo hình thức trắc nghiệm khách quan với nhiều mã đề khác nhau, thời gian làm bài thi 60 phút. Đề thi chủ yếu ở cấp độ nhận biết, thông hiểu và một số câu hỏi vận dụng thấp.
* Nguyên tắc tuyển sinh:

* Lịch thi vào 10 chuyên ( Trường THPT chuyên Hà Nội - Amsterdam, THPT chuyên Nguyễn Huệ, THPT chuyên Chu Văn An, THPT Sơn Tây):
* Thời gian dự kiến nộp hồ sơ nhập học
Học sinh trúng tuyển vào các trường phổ thông trên địa bàn thành phố Hà Nội sẽ nhập học vào trường từ ngày 3 -5/8 tại trường THPT đã đăng kí. Thời gian nộp hồ sơ bổ sung từ ngày 12 - 15/8 (Nếu có).
Lịch thi vào lớp 10 năm 2020 tại TP.HCM
Năm nay, kỳ thi tuyển lớp 10 tại TP.HCM diễn ra trong 2 ngày từ 16 đến 17/7 với 3 môn thi Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ dành cho thí sinh không chuyên. Chiều ngày 17/7, những thí sinh thi vào các trường chuyên sẽ phải thực hiện thêm bài thi chuyên.
Thí sinh được lưu ý phải đến phòng thi trước giờ mở đề là 7h40 (buổi sáng) và 13h40 (buổi chiều). Nếu các thí sinh đến muộn quá 15 phút sau khi có hiệu lệnh tính giờ làm bài sẽ không được dự thi. Thí sinh lưu ý giờ làm bài các ngày tại đây:

Lịch thi vào lớp 10 năm 2020 tại Đà Nẵng:
Ngoài lịch thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT diễn ra từ 18 đến 19/7 với 3 môn thi, những thí sinh có nguyện vọng đăng ký vào các lớp chuyên tại trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn sẽ phải dự thi môn chuyên vào sáng 20/7. Lịch thi cụ thể như sau:

Dưới đây là lịch thi vào lớp 10 năm học 2020 - 2021 của tất cả các tỉnh, thành phố:
| STT | ĐỊA PHƯƠNG | LỊCH THI | CỤ THỂ |
| 1 | Hà Nội | 17/7; 18/7 | Ngày 17/7: Sáng Văn, chiều ngoại ngữ; ngày 18/7: sáng Toán, chiều thi các môn chuyên |
| 2 | TPHCM | 16/7; 17/7 | Văn, Anh, Toán |
| 3 | Cần Thơ | 24/7; 25/7 | Ngày 24-7 thi Toán (120 phút) và Ngoại ngữ (60 phút), ngày 25-7 thi Ngữ văn |
| 4 | Đà Nẵng | 18; 19/7 | 18/7: Sáng Văn, chiều ngoại ngữ; 19/7: sáng Toán |
| 5 | Hải Phòng | 16/7; 17/7 | Ngày 16/7: Sáng Văn, chiều Anh. Ngày 17/7: Sáng Toán |
| 6 | An Giang | 18/7; 19/7 | 18/7: Sáng Văn, chiều Anh; 19/7 sáng Toán |
| 7 | Bà Rịa - Vũng Tàu | 20/7; 21/7 | 20/7: Chiều Văn; 21/7 - sáng Toán, chiều Anh |
| 8 | Bắc Giang | 16 và 17/7 | Ngày 16/7: Sáng Văn, chiều Anh; Sáng 17/7: Toán |
| 9 | Bắc Kạn | 24/7; 25/7 | Ngày 24/7: Sáng Văn, chiều Anh; Ngày 25/7: Sáng Toán |
| 10 | Bạc Liêu | 13/7 và 14/7/2020 | Ngày 13/7: Sáng Văn, chiều Anh; Ngày 14/7: Sáng Toán |
| 11 | Bắc Ninh | 18/7; 19/7 | 18/7: Sáng Văn, chiều Anh; 19/7 sáng Toán |
| 12 | Bến Tre | 17/7 và 18/7 | 17/7: Sáng Văn, Chiều Anh; 18/7: Sáng Toán |
| 13 | Bình Định | 17/7; 18/7 | 17/7; Sáng Văn, chiều Anh; 18/7: Sáng Toán |
| 14 | Bình Dương | 8/7 và 9/7 | 8/7: Sáng Văn, chiều Anh, Sáng 9/7: Toán |
| 15 | Bình Phước | 17/7; 18/7 | Ngày 17/7: Sáng Văn, chiều Toán; 18/7: sáng Anh |
| 16 | Bình Thuận | 24; 25/7 | Toán, Văn, Anh |
| 17 | Cà Mau | 23/7; 24/7 | 23/7: Sáng Văn, chiều Toán; 24/7: Sáng Anh |
| 18 | Cao Bằng | 16/7; 17/7 | 16/7: Sáng Văn, chiều Toán; 17/7: sáng Hóa |
| 19 | Đắk Lắk | xét tuyển | |
| 20 | Đắk Nông | xét tuyển | |
| 21 | Điện Biên | đa số xét tuyển | |
| 22 | Đồng Nai | 22/7; 23/7 | 22/7: Sáng Toán, chiều Anh; 23/7 sáng Văn |
| 23 | Đồng Tháp | 22/7; 23/7 | 22/7: Sáng Văn, chiều Anh; 23/7 Sáng Toán |
| 24 | Gia Lai | xét tuyển | |
| 25 | Hà Giang | ||
| 26 | Hà Nam | 27/7 | Sáng Văn, chiều Toán |
| 27 | Hà Tĩnh | 16/7 | Sáng thi Văn và tiếng Anh, Chiều thi Toán |
| 28 | Hải Dương | 16/7; 17/7 | 16/7 Sáng văn, chiều toán; 17/7 sáng Hóa |
| 29 | Hậu Giang | 18/7 | 18/7: Sáng Văn, chiều Toán, Tiếng Anh |
| 30 | Hòa Bình | 23/7 | |
| 31 | Hưng Yên | 15/7 | Sáng Văn, chiều Toán |
| 32 | Khánh Hòa | 16/7; 17/7 | 16/7: Sáng văn, chiều Toán, 17/7: sáng Anh |
| 33 | Kiên Giang | 16/7; 17/7 | Toán, Văn, ANh |
| 34 | Kon Tum | 25/7; 26/7 | 25/7: Sáng Văn, chiều Toán; 26/7 sáng Anh |
| 35 | Lâm Đồng | xét tuyển, chuyên thi 13/7; 14/7 | |
| 36 | Lạng Sơn | 22 và 23/7/2020 | Văn, Toán, ANh |
| 37 | Long An | 16 - 17/7 | 16/7: Sáng Văn, chiều Anh; 17/7: sáng Toán |
| 38 | Lào Cai | 18/7; 19/7 | 18/7: Sáng Văn, chiều Toán; 19/7: sáng Ngoại ngữ |
| 39 | Nam Định | 23/7 | Sáng Văn, chiều Toán |
| 40 | Nghệ An | 18; 19/7 | 18/7: Sáng Văn, chiều ngoại ngữ; 19/7 sáng Toán |
| 41 | Ninh Bình | 16/7; 17/7 | 16/7: Sáng thi Văn, chiều thi Anh; ngày 17/7 sáng thi Toán |
| 42 | Ninh Thuận | 18/7; 19/7 | 18/7: Sáng Văn, chiều Anh; 19/7: Sáng Toán |
| 43 | Phú Thọ | 19-20/7 | 19/7: sáng Văn, chiều Toán; 20/7 sáng Anh |
| 44 | Quảng Bình | xét tuyển | |
| 45 | Quảng Nam | xét tuyển | |
| 46 | Quảng Ngãi | 17/7; 18/7 | 17/7: Sáng Văn, chiều Toán, 18/7: sáng Anh |
| 47 | Quảng Ninh | 17/7; 18/7 | Văn, Anh, Toán |
| 48 | Quảng Trị | xét tuyển | |
| 49 | Sóc Trăng | 1/8; 2/8 | 1/8: Sáng Văn, chiều ANh, 2/8: sáng Toán |
| 50 | Sơn La | 22/7 | Sáng Văn, chiều Toán |
| 51 | Thái Bình | 26/7 | 26/7: Sáng Văn + GDCD; chiều Toán |
| 52 | Thái Nguyên | 20/7; 21/7 | 20/7: Sáng Văn, chiều Toán; 21/7: Sáng Anh |
| 53 | Thanh Hóa | 17/7; 18/7 | 17/7: Sáng Toán, chiều Văn; 18/7: Sáng An |
| 54 | Thừa Thiên Huế | 18/7; 19/7 | 18/7: Sáng văn, chiều Toán; 19/7 sáng ngoại ngữ |
| 55 | Tiền Giang | 17/7; 18/7 | Văn, ANh, Toán |
| 56 | Trà Vinh | 22/7; 23/7 | 22/7: Sáng Văn, chiều Anh; 23/7 sáng Toán |
| 57 | Tuyên Quang | 22/7 | Sáng Toán, chiều Văn |
| 58 | Vĩnh Long | 18/7; 19/7 | 18/7: Sáng Văn, chiều Anh; 19/7 sáng Toán |
| 59 | Vĩnh Phúc | 18/7; 19/7 | 18/7: Sáng Văn, chiều tổ hợp (Anh, Lý, Địa); 19/7 sáng Toán |
| 60 | Yên Bái | 20/7; 21/7 | 20/7: Sáng Văn, chiều Anh, Sử; 21/7 sáng Toán |
| 61 | Phú Yên | 20/7; 21/7 | 20/7: Sáng Văn, chiều Toán; 21/7 sáng Ngoại ngữ |
| 62 | Hải Phòng | 16/7 và 17/7 | 16/7: Sáng Văn, chiều Anh, 17/7: Sáng Toán |
