Kiến thức
21/06/2019 08:49Chỉ tiêu tuyển sinh trường Đại học Kinh tế - Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2019
1. Mã trường Đại học Kinh tế: QHE
Địa chỉ: Nhà E4, số 144 đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội.
Điện thoại: 024.37547506 (máy lẻ 666, 888)
Hotline: 0913 486 773
Email: tuyensinhdaihoc_dhkt@vnu.edu.vn
Website: www.tuyensinhdaihoc.ueb.edu.vn; www.ueb.edu.vn
Facebook: www.facebook.com/ueb.edu.vn
2. Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh thí sinh trên phạm vi cả nước.
3. Phương thức tuyển sinh đại học chính quy:
3.1 Trường Đại học Kinh tế xét tuyển thí sinh sử dụng kết quả sau:
(1) Kết quả thi THPT quốc gia theo tổ hợp các môn/bài thi tương ứng;
(2) Chứng chỉ quốc tế của Trung tâm Khảo thí ĐH Cambridge, Anh (gọi tắt là chứng chỉ A-Level);
(3) Kết quả kỳ thi chuẩn hóa SAT (Scholastic Assessment Test, Hoa Kỳ).
(4) Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế: Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh IELTS từ 5.5 trở lên hoặc các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương.
3.2. Trường Đại học Kinh tế xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển và xét tuyển diện dự bị đại học (theo quy chế, hướng dẫn tuyển sinh của Bộ GDĐT, quy định của ĐHQGHN) thí sinh thuộc các diện sau:
(1) Xét tuyển thẳng:
Thí sinh tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế, trong đội tuyển quốc gia dự Cuộc thi khoa học, kỹ thuật quốc tế.
Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia; trong Cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia.
Thí sinh thuộc các huyện nghèo (theo quy định tại Nghị định 30a/2008/NQ-CP ngày 27/12/2008, Quyết định số 293/QĐ-TTg ngày 05/02/2013) và thí sinh là người dân tộc rất ít người theo quy định hiện hành.
Xét tuyển thẳng và xét tuyển học sinh THPT chuyên thuộc ĐHQGHN và học sinh một số trường THPT chuyên ngoài ĐHQGHN.
(2) Ưu tiên xét tuyển:
Thí sinh không dùng quyền xét tuyển thẳng.
Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh.
(3) Xét tuyển học sinh dự bị đại học.
4. Các thông tin cơ bản quy định trong đề án tuyển sinh của Trường:
(1) Quy định về chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp: Trường Đại học Kinh tế không có chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp xét tuyển.
(2) Tiêu chí phụ xét tuyển đối với chương trình đào tạo chất lượng cao và chương trình đào tạo chuẩn:
- Tiêu chí phụ 1: Đối với các thí sinh bằng điểm xét tuyển ở cuối danh sách thì xét trúng tuyển căn cứ theo điểm từ cao xuống thấp của môn thi Toán.
- Tiêu chí phụ 2: Theo thứ tự nguyện vọng đăng ký xét tuyển vào Trường.
(3) Học phí:
- Các chương trình đào tạo chuẩn: học phí áp dung theo Nghị định 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Chính phủ.
- Các chương trình đào tạo chất lượng cao đáp ứng Thông tư 23/2014/TT-BGDĐT: mức học phí dự kiến áp dụng cho khóa tuyển sinh năm 2019 là 140 triệu đồng/khóa, tương ứng 3,5 triệu đồng/tháng.
5. Thông tin về ngành/nhóm ngành, chỉ tiêu, tổ hợp xét tuyển (chương trình đào tạo chất lượng cao, chương trình đào tạo chuẩn)
| TT | Mã trường | Mã xét tuyển | Tên ngành | Chỉ tiêu | Tổ hợp môn xét tuyển 1 | Tổ hợp môn xét tuyển 2 | Tổ hợp môn xét tuyển 3 | Tổ hợp môn xét tuyển 4 | |||||
| Theo KQ thi THPT QG | Theo phương thức khác | Mã tổ hợp môn | Môn chính | Mã tổ hợp môn | Môn chính | Mã tổ hợp môn | Môn chính | Mã tổ hợp môn | Môn chính | ||||
| I | Chương trình đào tạo chất lượng cao (đáp ứng Thông tư 23/2014-TT-BGDĐT của Bộ GDĐT) | ||||||||||||
| |
QHE | QHE40 | Quản trị kinh doanh | 162 | 18 | D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh) | Anh | D09 (Toán, Lịch sử, Tiếng Anh) | Anh | D10 (Toán, Địa lý, Tiếng Anh | Anh | A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh) | Anh |
| | QHE41 | Tài chính - Ngân hàng | 130 | 14 | D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh) | Anh | D09 (Toán, Lịch sử, Tiếng Anh) | Anh | D10 (Toán, Địa lý, Tiếng Anh | Anh | A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh) | Anh | |
| | QHE42 | Kế toán | 130 | 14 | D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh) | Anh | D09 (Toán, Lịch sử, Tiếng Anh) | Anh | D10 (Toán, Địa lý, Tiếng Anh | Anh | A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh) | Anh | |
| | QHE43 | Kinh tế quốc tế | 216 | 24 | D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh) | Anh | D09 (Toán, Lịch sử, Tiếng Anh) | Anh | D10 (Toán, Địa lý, Tiếng Anh | Anh | A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh) | Anh | |
| II | Chương trình đào tạo chuẩn | ||||||||||||
| | QHE | QHE02 | Kinh tế | 221 | 25 | D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh) |
| A00 (Toán, Vật lý, Hóa học) |
| C04 (Ngữ văn, Toán, Địa lý) |
| A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh) |
|
| | QHE01 | Kinh tế phát triển | 221 | 25 | D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh) |
| A00 (Toán, Vật lý, Hóa học) |
| C04 (Ngữ văn, Toán, Địa lý) |
| A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh) |
| |
|
|
| Tổng: 1.200 chỉ tiêu | 1.080 | 120 |
|
|
|
|
|
|
|
| |
Ghi chú:
- Đối với các chương trình đào tạo chất lượng cao:
(1) Điểm môn tiếng Anh nhân hệ số 2;
(2) Xét tuyển có điều kiện môn tiếng Anh đầu vào của kỳ thi THPT quốc gia năm 2019 tối thiểu từ điểm 4.0 trở lên (thang điểm 10).
- Xét tuyển theo các phương thức khác: Trong trường hợp thí sinh nhập học ít hơn chỉ tiêu được duyệt, chỉ tiêu còn lại sẽ được chuyển sang xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia.
7. Thông tin về ngành/nhóm ngành, chỉ tiêu, phương thức tuyển sinh, tổ hợp xét tuyển (Chương trình đào tạo ngành Quản trị kinh doanh liên kết quốc tế do Đại học Troy (Hoa Kỳ) cấp bằng)
| STT | Mã xét tuyển | Tên ngành (tiếng Việt) | Tên ngành (tiếng Anh) | Chỉ tiêu |
| 1 | QHE80 | Quản trị kinh doanh | Business Administration | 90 |
Tên văn bằng: Bachelor of Science in Business Administration, viết tắt là BSBA-Troy.
| Phương thức 1: Xét học bạ THPT | Phương thức 2: Xét điểm thi THPT QG |
| Điều kiện 1: Điểm trung bình chung (TBC) các năm học ở bậc THPT đạt tối thiểu 6.0 trên thang điểm 10 (hoặc 2.0 trên thang điểm 4.0). Điều kiện 2: Tổng điểm TBC các môn học cả năm lớp 12, bậc THPT của 1 trong 4 tổ hợp dưới đây: Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01); Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01); Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07); Toán, Sinh học, Tiếng Anh (D08) đạt từ 18.0/20 điểm trở lên. | Điều kiện 1: Thí sinh xét kết quả điểm thi THPT QG theo 1 trong 4 tổ hợp dưới đây: Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01); Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01); Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07); Toán, Sinh học, Tiếng Anh (D08) đạt ngưỡng xét tuyển của Trường Đại học Kinh tế. Điều kiện 2: Điểm TBC các năm học ở bậc THPT đạt tối thiểu 6.0 trên thang điểm 10 (hoặc 2.0 trên thang điểm 4.0). |
| Điều kiện 3: Tiếng Anh
| |
* Lưu ý:
(1) Thí sinh có chứng chỉ TOEIC; chứng chỉ B2 hoặc tương đương do các trường đại học trong nước cấp phải nộp được chứng chỉ tiếng Anh quốc tế đạt tối thiểu IELTS 5.5 hoặc TOEFL iBT 61 trước khi đăng ký học môn do Đại học Troy đảm nhiệm.
(2) Thí sinh là người Việt Nam có bằng Tốt nghiệp THPT do cơ sở đào tạo nước ngoài cấp được xét tuyển vào học khi văn bằng đã được cơ quan có thẩm quyền công nhận.
(3) Thí sinh đã tốt nghiệp THPT có một trong các chứng chỉ quốc tế sau được xét tuyển thẳng vào chương trình và không phải nộp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế:
- Chứng chỉ A-Level do Hội đồng Khảo thí Quốc tế Cambridge cấp với kết quả 3 môn học theo các khối xét tuyển tương ứng đạt điểm C trở lên;
- Chứng chỉ ACT đạt tối thiểu 20, trong đó điểm thành phần Tiếng Anh tối thiểu là 18;
- Chứng chỉ SAT đạt tối thiểu 1050, trong đó điểm ĐỌC và VIẾT không dưới 480.
Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2019Trường Đại học Quốc gia Hà Nội thông báo tuyển sinh năm 2019 với tổng 9.845 chỉ tiêu. |
Chỉ tiêu tuyển sinh trường Đại học Thái Nguyên năm 2019Theo đó, chỉ tiêu tuyển sinh trường Đại học Thái Nguyên năm 2019 đã được công bố chính thức tại cổng thông tin của trường. |