Đời sống
04/04/2018 17:00Đại học Nông lâm - ĐH Thái Nguyên tuyển 1.300 chỉ tiêu năm 2018
| STT | Ngành (Chuyên ngành) | Mã ngành | Tổ hợp môn thi/ xét tuyển (mã tổ hợp xét tuyển) | Chỉ tiêu | Ghi chú | |
| Theo điểm thi THPTQG | Theo học bạ THPT | |||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
|
| Nhóm ngành III |
|
|
|
|
|
| 1 | Bất động sản (Kinh doanh bất động sản) | 7340116 | A00: Toán, Lý, Hóa A02: Toán, Lý, Sinh D10: Toán, Địa, Tiếng Anh D14: Văn, Sử, Tiếng Anh | 20 | 20 |
|
|
| Nhóm ngành IV |
|
|
|
|
|
| 2 | Khoa học môi trường | 7440301 | A00: Toán, Lý, Hóa B00: Toán, Hóa, Sinh C04: Toán, Văn, Địa A11: Toán, Hóa, Giáo dục công dân | 30 | 30 |
|
| 3 | Công nghệ sinh học | 7420201 | A00: Toán, Lý, Hóa B00: Toán, Hóa, Sinh B02: Toán, Sinh Địa B08: Toán, Sinh, Tiếng Anh | 25 | 25 |
|
| 4 | Khoa học & Quản lý môi trường (chương trình tiên tiến) | 7904492 | A00: Toán, Lý, Hóa B00: Toán, Hóa, Sinh A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D10: Toán, Địa, Tiếng Anh | 20 | 20 |
|
|
| Nhóm ngành V |
|
|
|
|
|
| 5 | Thú y | 7640101 | A00: Toán, Lý, Hóa B00: Toán, Hóa, Sinh C02: Văn, Toán Hóa D01: Toán, Văn, Tiếng Anh | 85 | 85 |
|
| 6 | Chăn nuôi | 7620105 | A00: Toán, Lý, Hóa B00: Toán, Hóa, Sinh C02: Văn, Toán, Hóa D01: Toán, Văn, Tiếng Anh | 55 | 55 |
|
| 7 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00: Toán, Lý, Hóa B00: Toán, Hóa, Sinh B02: Toán, Sinh, Địa B08: Toán, Sinh, Tiếng Anh | 45 | 45 |
|
| 8 | Công nghệ sau thu hoạch | 7540104 | A00: Toán, Lý, Hóa B00: Toán, Hóa, Sinh B02: Toán, Sinh, Địa B08: Toán, Sinh, Tiếng Anh | 15 | 15 |
|
| 9 | Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | 7540106 | A00: Toán, Lý, Hóa B00: Toán, Hóa, Sinh B02: Toán, Sinh, Địa D10: Toán, Địa, Tiếng Anh | 25 | 25 |
|
| 10 | Khoa học cây trồng | 7620110 | A00: Toán, Lý, Hóa B00: Toán, Hóa, Sinh C02: Toán, Văn, Hóa B02: Toán, Sinh, Địa | 40 | 40 |
|
| 11 | Bảo vệ thực vật | 7620112 | A00: Toán, Lý, Hóa B00: Toán, Hóa, Sinh C02: Toán, Văn, Hóa B02: Toán, Sinh, Địa | 20 | 20 |
|
| 12 | Nông nghiệp (Nông nghiệp công nghệ cao) | 7620101 | A00: Toán, Lý, Hóa B00: Toán, Hóa, Sinh C02: Toán, Văn, Hóa B02: Toán, Sinh, Địa | 25 | 25 |
|
| 13 | Lâm sinh | 7620205 | A00: Toán, Lý, Hóa B00: Toán, Hóa, Sinh C02: Toán, Văn, Hóa B02: Toán, Sinh, Địa | 25 | 25 |
|
| 14 | Quản lý tài nguyên rừng | 7620211 | A00: Toán, Lý, Hóa B00: Toán, Hóa, Sinh C02: Toán, Văn, Hóa B02: Toán, Sinh, Địa | 30 | 30 |
|
| 15 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | A00: Toán, Lý, Hóa B00: Toán, Hóa, Sinh C04: Toán, Văn, Địa A11: Toán, Hóa, Giáo dục công dân | 20 | 20 |
|
| 16 | Kinh tế nông nghiệp | 7620115 | A00: Toán, Lý, Hóa B00: Toán, Hóa, Sinh C02: Toán, Văn, Hóa B02: Toán, Sinh, Địa | 35 | 35 |
|
| 17 | Phát triển nông thôn | 7620116 | A00: Toán, Lý, Hóa B00: Toán, Hóa, Sinh C02: Toán, Văn, Hóa B02: Toán, Sinh, Địa | 25 | 25 |
|
| 18 | Công nghệ thực phẩm (chương trình tiên tiến) | 7905419 | A00: Toán, Lý, Hóa B00: Toán, Hóa, Sinh B08: Toán, Sinh, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh | 20 | 20 |
|
| 19 | Kinh tế nông nghiệp (chương trình tiên tiến) | 7906425 | A00: Toán, Lý, Hóa B00: Toán, Hóa, Sinh A01: Toán, Lý, Tiếng Anh D01: Toán, Văn, Tiếng Anh | 20 | 20 |
|
|
| Nhóm ngành VII |
|
|
|
|
|
| 20 | Quản lý đất đai | 7850103 | A00: Toán, Lý, Hóa A02: Toán, Lý, Sinh D10: Toán, Địa, Tiếng Anh C13: Văn, Sinh, Địa | 35 | 35 |
|
| 21 | Quản lý tài nguyên & môi trường | 7850101 | C00: Văn, Sử, Địa D14: Văn, Sử, Tiếng Anh A06: Toán, Hóa, Địa C13: Văn, Sinh, Địa | 35 | 35 |
|
|
| Tổng |
|
| 650 | 650 |
|
2. Đối tượng tuyển sinh:
-Học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông.
3. Phương thức tuyển sinh: Năm 2018, nhà trường tuyển sinh theo 2 phương thức.
- Tuyển sinh dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia năm 2018.
- Tuyển sinh dựa vào kết quả ghi trong học bạ Trung học phổ thông.
4. Tổ chức tuyển sinh: Thời gian; hình thức nhận ĐKXT/thi tuyển; các điều kiện xét tuyển/thi tuyển, tổ hợp môn thi/bài thi đối từng ngành đào tạo...
4.1. Thời gian nhận hồ sơ:
- Theo điểm thi THPT: Thí sinh nộp hồ sơ tại các trường THPT từ ngày 01/4 – 20/4/2018.
- Hồ sơ theo học bạ THPT: Từ ngày 15/4/2017 đến 30/8/2017
4.2. Hình thức nhận hồ sơ:
- Nhận hồ sơ trực tiếp tại Trường ĐH Nông lâm Thái Nguyên, xã Quyết Thắng, TP Thái Nguyên,
- Gửi hồ sơ qua đường bưu điện về địa chỉ: Phòng Đào tạo Trường ĐH Nông lâm Thái Nguyên, xã Quyết Thắng, TP Thái Nguyên, ĐT: 0912 003 756
4.3. Điều kiện tham gia xét tuyển:
* Hồ sơ xét tuyển theo điểm thi THPT gồm:
+ Phiếu điểm thi THPT năm 2018 (bản photo công chứng).
+ Đơn xét tuyển (theo mẫu của trường ĐHNL).
* Hồ sơ xét tuyển theo học bạ THPT gồm:
+ Đơn xét tuyển (theo mẫu của trường ĐHNL).
+ Học bạ THPT (bản photo công chứng).
+ Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời (hoặc bằng tốt nghiệp THPT.
Thông tin tuyển sinh Học viện Chính sách và Phát triển năm 2018Học viện Chính sách và Phát triển tuyển sinh 650 chỉ tiêu với 5 ngành học năm 2018. |
Phương án tuyển sinh Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2018Trường đại học công nghiệp Hà Nội tuyển 8.400 chỉ tiêu năm 2018, trong đó hệ Đại học là 6.900, hệ cao đẳng 1.500 chỉ tiêu. Cụ thể như sau: |
Phương án tuyển sinh Đại học Nội vụ Hà Nội 2018Trường đại học Nội vụ Hà Nội tuyển sinh theo 2 phương thức: kết quả thi THPT Quốc gia và xét tuyển học bạ. |