Kiến thức
25/06/2019 01:56Điểm chuẩn trường Đại học Mỏ - Địa chất 2019
Ngay khi trường Đại học Mỏ - Địa chất19 công bố điểm chuẩn 2019 chúng tôi sẽ cập nhật sớm nhất. Dưới đây là điểm chuẩn trường Đại học Mỏ - Địa chất 2019, 2017, 2018.
Điểm chuẩn trường Đại học Mỏ - Địa chất 2019 sẽ được công bố một thời gian sau khi các thí sinh hoàn thành kỳ thi THPT Quốc gia 2019.
[Update]
Thí sinh có thể tham khảo điểm chuẩn trường Đại học Mỏ - Địa chất 2019 năm 2018, 2017 theo các bảng dưới đây.
Điểm chuẩn trường Đại học Mỏ - Địa chất 2018:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00, A01, D01 | 14 | Tiêu chí phụ: Toán |
| 2 | 7340301 | Kế toán | A00, A01, D01 | 14 | Tiêu chí phụ: Toán |
| 3 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00, A01, D01 | 14 | Tiêu chí phụ: Toán |
| 4 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | A00, A01, D07 | 15 | Tiêu chí phụ: Toán |
| 5 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00, A01 | 14 | Tiêu chí phụ: Toán |
| 6 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00, A01 | 14 | Tiêu chí phụ: Toán |
| 7 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00, A01 | 16 | Tiêu chí phụ: Toán |
| 8 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00, A01, B00 | 14 | Tiêu chí phụ: Toán |
| 9 | 7520501 | Kỹ thuật địa chất | A00, A01, A04, A06 | 14 | Tiêu chí phụ: Toán |
| 10 | 7520502 | Kỹ thuật địa vật lý | A00, A01 | 15 | Tiêu chí phụ: Toán |
| 11 | 7520503 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | A00, A01, C01, D01 | 14 | Tiêu chí phụ: Toán |
| 12 | 7520601 | Kỹ thuật mỏ | A00, A01, D01 | 14 | Tiêu chí phụ: Toán |
| 13 | 7520604 | Kỹ thuật dầu khí | A00, A01 | 15 | Tiêu chí phụ: Toán |
| 14 | 7520607 | Kỹ thuật tuyển khoáng | A00, A01, D01 | 14 | Tiêu chí phụ: Toán |
| 15 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00, A01, C01, D07 | 14 | Tiêu chí phụ: Toán |
| 16 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00, A01, B00, D01 | 14 | Tiêu chí phụ: Toán |
Điểm chuẩn trường Đại học Mỏ - Địa chất 2017:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | Các ngành đào tạo đại học | --- | |||
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01 | 16 | |
| 3 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01 | 15.5 | |
| 4 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01 | 16.5 | |
| 5 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | A00; A01; D07 | 17 | |
| 6 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01 | 15.5 | |
| 7 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01 | 17.99 | |
| 8 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A01 | 17.99 | |
| 9 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00; A01; B00 | 16 | |
| 10 | 7520501 | Kỹ thuật địa chất | A00; A01; A04; A06 | 15.5 | |
| 11 | 7520502 | Kỹ thuật địa vật lý | A00; A01 | 17 | |
| 12 | 7520503 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | A00; A01; C01; D01 | 15.5 | |
| 13 | 7520601 | Kỹ thuật mỏ | A00; A01; D01 | 15.5 | |
| 14 | 7520604 | Kỹ thuật dầu khí | A00; A01 | 17 | |
| 15 | 7520607 | Kỹ thuật tuyển khoáng | A00; A01; D01 | 15.5 | |
| 16 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; D07 | 15.5 | |
| 17 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; A01; B00; D01 | 15.5 |
Chỉ tiêu tuyển sinh trường Đại học Mỏ - Địa chất năm 2019Trường Đại học Mỏ - Địa chất năm 2019 tuyển sinh với tổng chỉ tiêu 2.900. |
Cùng chuyên mục
Hóa vàng Tết Bính Ngọ 2026: Giờ lành rước lộc, tiễn xuân trọn vẹn
20/02/26 08:41
Văn khấn Giao thừa năm Bính Ngọ 2026 đầy đủ, ý nghĩa nhất
16/02/26 23:19
Chọn tuổi xông đất năm 2026 theo 12 con giáp: Gia chủ cần lưu ý gì?
16/02/26 23:17
Vàng tiếp tục khẳng định vai trò là tài sản trú ẩn an toàn
12/04/25 07:32
Vì sao lại có ngày Quốc tế Phụ nữ 8/3?
07/03/25 16:21
Mực nước sông Hồng, sông Thái Bình lên mức báo động 3, có nguy cơ lũ lớn
22/07/24 14:10
Hà Nội có thêm 22 tuyến đường, phố mới
03/07/24 14:14
Đáp án đề thi môn Hoá học mã đề 218 Kỳ thi THPT Quốc gia năm 2024
28/06/24 11:49
Tin mới
Hà Nội điều chỉnh giao thông cầu Thanh Trì
Đề xuất nhiều giải pháp tháo gỡ vướng trong kinh doanh bất động sản
Những lăng kính tuổi trẻ đầy ấn tượng hội tụ tại 'MEMORIA'
Năng lực thực thi mở đường cho dòng vốn nghìn tỷ vào các dự án của T&T Group
Tìm giải pháp đột phá phát triển công nghiệp hỗ trợ Việt Nam