Chỉ tiêu tuyển sinh Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng năm 2019

18:04 22/06/2019

Năm 2019 trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng tuyển sinh 1.500 chỉ tiêu.

16
Chỉ tiêu tuyển sinh trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật

1. Mã trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật: DSK

Địa chỉ: 48 Cao Thắng, quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng

Điện thoại: (0236) 3835705/ 3530103

Emai:  tuyensinh@ute.udn.vn

Website: http://ute.udn.vn

Tổng chỉ tiêu tuyển sinh năm 2019: 1.500 chỉ tiêu

2: Phạm vi tuyển sinh: Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng tuyển sinh trên phạm vi cả nước. 

Đối tượng: thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3: Phương án tuyển sinh

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng, tuyển sinh vào đại học hệ chính quy theo 3 phương thức chính

- Xét tuyển theo học bạ THPT 2019:

Điểm xét tuyển (ĐXT) = Tổng điểm các môn trong tổ hợp + Điểm ưu tiên

+  Điểm môn học dùng để xét tuyển là điểm trung bình học kỳ I và học kỳ II năm lớp 12, làm tròn đến 2 số lẻ                                                          

+ Tất cả các ngành chỉ tổ chức đào tạo nếu số lượng trúng tuyển lớn hơn 20. Trong trường hợp sinh viên trúng tuyển vào ngành có số lượng trúng tuyển dưới 20, sẽ được phép đăng ký chuyển sang ngành đào tạo khác có điểm trúng tuyển thấp hơn điểm trúng tuyển ngành đã đăng ký

- Xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia 2019: 

+ Điểm xét tuyển (ĐXT) = Tổng điểm các môn trong tổ hợp + Điểm ưu tiên               

+ Tất cả các ngành chỉ tổ chức đào tạo nếu số lượng trúng tuyển lớn hơn 20. Trong trường hợp sinh viên trúng tuyển vào ngành có số lượng trúng tuyển dưới 20, sẽ được phép đăng ký chuyển sang ngành đào tạo khác có điểm trúng tuyển thấp hơn điểm trúng tuyển ngành đã đăng ký

+ Điểm chuẩn giữa các tổ hợp: Bằng nhau

+ Thí sinh trúng tuyển sẽ đăng ký vào chuyên ngành khi nhập học

- Xét tuyển thẳng: 

Xét tuyển thẳng vào tất cả các ngành đào tạo của trường đối với thí sinh tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế hoặc trong đội tuyển quốc gia dự cuộc thi khoa học kỹ thuật (KHKT) quốc tế các năm 2017, 2018, 2019, đã tốt nghiệp THPT, đáp ứng tiêu chí đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT quy định. 

Thí sinh đạt giải học sinh giỏi cấp quốc gia các môn Toán, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Ngữ văn, Tin học ở các năm 2017, 2018, 2019, đã tốt  nghiệp THPT, đáp ứng tiêu chí đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT quy định.

Thí sinh đạt một trong các giải Nhất, Nhì, Ba tại các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN hoặc thi tay nghề quốc tế ở các năm: 2017, 2018, 2019; đã tốt nghiệp THPT, đảm bảo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD &ĐT quy định vào học ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực đạt giải. 

4: Thông tin về ngành/nhóm ngành, chỉ tiêu, tổ hợp xét tuyển

XÉT TUYỂN THEO KẾT QUẢ THI THPT QUỐC GIA 2019 (900 Chỉ tiêu)

TT

Tên ngành/Nhóm ngành

Mã ĐKXT

Chỉ tiêu

Tổ hợp xét tuyển

Mã tổ hợp

Tiêu chí phụ

1

Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp(chuyên ngành theo 15 ngành đào tạo tại Trường)

7140214

24

1. Toán +Lý + Hóa 2. Toán + KHTN  + Văn 3. Toán + Anh + Văn4. Toán + KHTN + Anh

1. A002. A163. D014. D90

Ưu tiên môn Toán.

2

Sinh học ứng dụng

7420203

24

1. Toán + Lý + Hóa2. Toán + Lý  + Anh 3. Toán + Hóa + Sinh4. Toán + Anh + Văn

1. A002. A013. B004. D01

Ưu tiên môn Toán.

3

Công nghệ thông tin

7480201

108

1. Toán + Lý + Hóa 2. Toán + Lý  + Anh 3. Toán + Anh + Văn4. Toán + KHTN + Anh

1. A002. A013. D014. D90

Ưu tiên môn Toán.

4

Công nghệ kỹ thuật xây dựng(Chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp)

7510103

72

1. Toán + Lý + Hóa 2. Toán + KHTN  + Văn 3. Toán + Anh + Văn4. Toán + KHTN + Anh

1. A002. A163. D014. D90

Ưu tiên môn Toán.

5

Công nghệ kỹ thuật giao thông(Chuyên ngành Xây dựng cầu đường)

7510104

36

1. Toán + Lý + Hóa 2. Toán + KHTN  + Văn 3. Toán + Anh + Văn4. Toán + KHTN + Anh

1. A002. A163. D014. D90

Ưu tiên môn Toán.

6

Công nghệ kỹ thuật cơ khí(Chuyên ngành Cơ khí chế tạo)

7510201

90

1. Toán + Lý + Hóa 2. Toán + KHTN  + Văn 3. Toán + Anh + Văn4. Toán + KHTN + Anh

1. A002. A163. D014. D90

Ưu tiên môn Toán.

7

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

72

1. Toán + Lý + Hóa 2. Toán + KHTN  + Văn 3. Toán + Anh + Văn4. Toán + KHTN + Anh

1. A002. A163. D014. D90

Ưu tiên môn Toán.

8

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

90

1. Toán + Lý + Hóa 2. Toán + KHTN  + Văn 3. Toán + Anh + Văn4. Toán + KHTN + Anh

1. A002. A163. D014. D90

Ưu tiên môn Toán.

9

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

7510206

60

1. Toán + Lý + Hóa 2. Toán + KHTN  + Văn 3. Toán + Anh + Văn4. Toán + KHTN + Anh

1. A002. A163. D014. D90

Ưu tiên môn Toán.

10

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử(Gồm 02 chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và Hệ thống cung cấp điện)

7510301

108

1. Toán + Lý + Hóa 2. Toán + KHTN  + Văn 3. Toán + Anh + Văn4. Toán + KHTN + Anh

1. A002. A163. D014. D90

Ưu tiên môn Toán.

11

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

7510302

48

1. Toán + Lý + Hóa 2. Toán + KHTN  + Văn 3. Toán + Anh + Văn4. Toán + KHTN + Anh

1. A002. A163. D014. D90

Ưu tiên môn Toán.

12

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7510303

72

1. Toán + Lý + Hóa 2. Toán + KHTN  + Văn 3. Toán + Anh + Văn4. Toán + KHTN + Anh

1. A002. A163. D014. D90

Ưu tiên môn Toán.

13

Công nghệ vật liệu

7510402

18

1. Toán + Lý + Hóa 2. Toán + KHTN  + Văn 3. Toán + Anh + Văn4. Toán + KHTN + Anh

1. A002. A163. D014. D90

Ưu tiên môn Toán.

14

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

18

1. Toán + Lý + Hóa 2. Toán + Lý  + Anh 3. Toán + Hóa + Sinh4. Toán + Anh + Văn

1. A002. A013. B004. D01

Ưu tiên môn Toán.

15

Kỹ thuật thực phẩm

7540102

36

1. Toán + Lý + Hóa 2. Toán + KHTN  + Văn 3. Toán + Anh + Văn4. Toán + KHTN + Anh

1. A002. A163. D014. D90

Ưu tiên môn Toán.

16

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

7580210

24

1. Toán + Lý + Hóa 2. Toán + KHTN  + Văn 3. Toán + Anh + Văn4. Toán + KHTN + Anh

1. A002. A163. D014. D90

Ưu tiên môn Toán.

XÉT TUYỂN THEO HỌC BẠ THPT (600 Chỉ tiêu)

TT

Tên ngành/Nhóm ngành

Mã ĐKXT

Chỉ tiêu

Tổ hợp xét tuyển

Tiêu chí phụ

Ngưỡng ĐBCL đầu vào

1

Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp(chuyên ngành theo 15 ngành đào tạo tại Trường)

7140214

16

1. Toán Lý + Hóa2. Toán + Anh + Văn 3. Toán + Hóa + Văn4. Toán + Lý  + Anh

Ưu tiên môn Toán.

Học sinh tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại giỏi.

2

Sinh học ứng dụng

7420203

16

1. Toán + Lý + Hóa 2. Toán + Lý  + Anh 3. Toán + Hóa + Sinh4. Toán + Anh + Văn

Ưu tiên môn Toán.

Tổng điểm xét tuyển theo tổ hợp môn >= 18, không có môn nào < 5

3

Công nghệ thông tin

7480201

72

1. Toán + Lý + Hóa 2. Toán + Lý  + Anh 3. Toán + Hóa + Sinh4. Toán + Anh + Văn

Ưu tiên môn Toán.

Tổng điểm xét tuyển theo tổ hợp môn >= 18, không có môn nào < 5

4

Công nghệ kỹ thuật xây dựng(Chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp)

7510103

48

1. Toán + Lý + Hóa 2. Toán + Lý  + Anh 3. Toán + Hóa + Sinh4. Toán + Anh + Văn

Ưu tiên môn Toán.

Tổng điểm xét tuyển theo tổ hợp môn >= 18, không có môn nào < 5

5

Công nghệ kỹ thuật giao thông(Chuyên ngành Xây dựng cầu đường)

7510104

24

1. Toán + Lý + Hóa 2. Toán + Lý  + Anh 3. Toán + Hóa + Sinh4. Toán + Anh + Văn

Ưu tiên môn Toán.

Tổng điểm xét tuyển theo tổ hợp môn >= 18, không có môn nào < 5

6

Công nghệ kỹ thuật cơ khí(Chuyên ngành Cơ khí chế tạo)

7510201

60

1. Toán + Lý + Hóa 2. Toán + Lý  + Anh 3. Toán + Hóa + Sinh4. Toán + Anh + Văn

Ưu tiên môn Toán.

Tổng điểm xét tuyển theo tổ hợp môn >= 18, không có môn nào < 5

7

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

48

1. Toán + Lý + Hóa 2. Toán + Lý  + Anh 3. Toán + Hóa + Sinh4. Toán + Anh + Văn

Ưu tiên môn Toán.

Tổng điểm xét tuyển theo tổ hợp môn >= 18, không có môn nào < 5

8

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

60

1. Toán + Lý + Hóa 2. Toán + Lý  + Anh 3. Toán + Hóa + Sinh4. Toán + Anh + Văn

Ưu tiên môn Toán.

Tổng điểm xét tuyển theo tổ hợp môn >= 18, không có môn nào < 5

9

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

7510206

40

1. Toán + Lý + Hóa 2. Toán + Lý  + Anh 3. Toán + Hóa + Sinh4. Toán + Anh + Văn

Ưu tiên môn Toán.

Tổng điểm xét tuyển theo tổ hợp môn >= 18, không có môn nào < 5

10

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử(Gồm 02 chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và Hệ thống cung cấp điện)

7510301

72

1. Toán + Lý + Hóa 2. Toán + Lý  + Anh 3. Toán + Hóa + Sinh4. Toán + Anh + Văn

Ưu tiên môn Toán.

Tổng điểm xét tuyển theo tổ hợp môn >= 18, không có môn nào < 5

11

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

7510302

32

1. Toán + Lý + Hóa 2. Toán + Lý  + Anh 3. Toán + Hóa + Sinh4. Toán + Anh + Văn

Ưu tiên môn Toán.

Tổng điểm xét tuyển theo tổ hợp môn >= 18, không có môn nào < 5

12

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7510303

48

1. Toán + Lý + Hóa 2. Toán + Lý  + Anh 3. Toán + Hóa + Sinh4. Toán + Anh + Văn

Ưu tiên môn Toán.

Tổng điểm xét tuyển theo tổ hợp môn >= 18, không có môn nào < 5

13

Công nghệ vật liệu

7510402

12

1. Toán + Lý + Hóa 2. Toán + Lý  + Anh 3. Toán + Hóa + Sinh4. Toán + Anh + Văn

Ưu tiên môn Toán.

Tổng điểm xét tuyển theo tổ hợp môn >= 18, không có môn nào < 5

14

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

12

1. Toán + Lý + Hóa 2. Toán + Lý  + Anh 3. Toán + Hóa + Sinh4. Toán + Anh + Văn

Ưu tiên môn Toán.

Tổng điểm xét tuyển theo tổ hợp môn >= 18, không có môn nào < 5

15

Kỹ thuật thực phẩm

7540102

24

1. Toán + Lý + Hóa 2. Toán + Lý  + Anh 3. Toán + Hóa + Sinh4. Toán + Anh + Văn

Ưu tiên môn Toán.

Tổng điểm xét tuyển theo tổ hợp môn >= 18, không có môn nào < 5



Tin khác